1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

122 đề vào 10 chuyên hải dương 2015 2016

5 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 3,0 điểm Cho đường tròn O; R và dây BC cố định không đi qua tâm.. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM và AN với đường tròn O M và N là các tiếp điểm.. Gọi I là trung điểm của BC.. Xác định

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn thi: TOÁN (Chuyên)

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm: 01 trang)

Câu I (2,0 điểm)

1) Choa b  29 12 5 2 5 Tính giá trị của biểu thức:

( 1) ( 1) 11 2015

Aa a b b  ab

2) Cho x y, là hai số thực thỏa mãnxy (1x2)(1y2)1

xyyx

Câu II (2,0 điểm)

1) Giải phương trình2x 3 4x29x 2 2 x 2 4x1

2) Giải hệ phương trình

2 2

2

Câu III (2,0 điểm)

1) Tìm các số nguyênx y, thỏa mãnx4x2y2 y 200

2) Tìm các số nguyênk để k48k323k226k10 là số chính phương

Câu IV (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) và dây BC cố định không đi qua tâm Trên tia đối của tia BC lấy

điểm A (A khác B) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (O) (M và N là các tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của BC

1) Chứng minh A, O, M, N, I cùng thuộc một đường tròn và IA là tia phân giác của góc MIN

2) Gọi K là giao điểm của MN và BC Chứng minh 2 1 1

AKABAC 3) Đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng ON cắt (O) tại điểm thứ hai là P Xác định vị trí của điểm

A trên tia đối của tia BC để AMPN là hình bình hành

Câu V (1,0 điểm) Cho a b, là các số dương thỏa mãn điều kiện(a b )34ab12

Chứng minh bất đẳng thức 1 1 2015 2016

1 a1 bab

-Hết -

Trang 2

Câu I (2,0 điểm)

1) Choa b  29 12 5 2 5 Tính giá trị của biểu thức:

( 1) ( 1) 11 2015

Aa a b b  ab

a b

2) Cho x y, là hai số thực thỏa mãnxy (1x2)(1y2)1

Chứng minh rằngx 1y2 y 1x2 0

Câu II (2,0 điểm)

1) Giải phương trình2x 3 4x29x 2 2 x 2 4x1

Pt 2x 3 (x2)(4x 1) 2 x 2 4x1 ĐK: 1

4

x  Đặt

2

4

t

PTTT 2

TH1 t = 1 giải ra vô nghiệm hoặc kết hợp với ĐK t 7 bị loại

TH 2.t 3 2 x 2 4x 1 3 Giải pt tìm được 2

9

x  (TM)

Vậy pt có nghiệm duy nhất 2

9

x 

2) Giải hệ phương trình

2 2

2

ĐK:y2x 1 0, 4x  y 5 0,x2y 2 0,x1

TH 2.x1,y1 Đưa pt thứ nhất về dạng tích ta được

2

x y

 

Trang 3

Thayy 2 x vào pt thứ 2 ta đượcx2  x 3 3x 7 2x

2

( 2)( 1)

Vậyx      2 0 x 2 y 4 (TMĐK)

Câu III (2,0 điểm)

1) Tìm các số nguyênx y, thỏa mãn 4 2 2

20 0

xxy  y  (1)

20

xx   yy

Ta thấyx4x2x4x220x4x220 8 x2

x x   y y  xx

Vì x, y ∈ nên ta xét các trường hợp sau

y y  xx  xx  xx

Với 2

9

y  y   y  y

10; 11( )

y y  xx  xx  xx

4 14

2

+ TH3 ( 1) ( 2 3)( 2 4) 6 2 8 2 4

3

y y  xx   x  x  (loại)

Với 2

0

Vậy PT đã cho có nghiệm nguyên (x;y) là :

(3;10), (3;-11), (-3; 10), (-3;-11), (0; -5), (0;4)

2) Tìm các số nguyênk để k48k323k226k10 là số chính phương

Mkkkk

Ta cóM (k42k2 1) 8 (k k22k 1) 9k218k9

(k 1) 8 (k k 1) 9(k 1) (k 1) ( k 3) 1

M là số chính phương khi và chỉ khi (k1)2 0 hoặc(k3)21 là số chính phương

TH 1.(k1)2   0 k 1

Trang 4

TH 2.(k3)21 là số chính phương, đặt(k3)2 1 m m2(  )

m k,     m k 3 ,m k  3 nên

3 1

3 1

m k

m k

  

   

3

k

Vậy k = 1 hoặc k = 3 thì 4 3 2

kkkk là số chính phương

Câu IV (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) và dây BC cố định không đi qua tâm Trên tia đối của tia BC lấy

điểm A (A khác B) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (O) (M và N là các tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của BC

1) Chứng minh A, O, M, N, I cùng thuộc một đường tròn và IA là tia phân giác của góc MIN

Theo giả thiết AMO = ANO = AIO = 90o = > 5 điểm A, O, M, N, I thuộc đường tròn đường kính AO 0,25

=> AIN = AMN, AIM = ANM (Góc nội tiếp cùng chắn một cung)

AM = AN => ∆AMN cân tại A => AMN = ANM

=> AIN = AIM => đpcm

2) Gọi K là giao điểm của MN và BC Chứng minh 2 1 1

AKABAC

2AB AC AK AB( AC) AB AC AK AI

(Do AB+ AC = 2AI)

∆ABN đồng dạng với ∆ANC => AB.AC = AN2

∆AHK đồng dạng với ∆AIO => AK.AI = AH.AO

Tam giác ∆AMO vuông tại M có đường cao MH => AH.AO = AM2

=> AK.AI = AM2 Do AN = AM => AB.AC = AK.AI

3) Đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng ON cắt (O) tại điểm thứ hai là P Xác định vị trí của điểm

A trên tia đối của tia BC để AMPN là hình bình hành

Ta có AN  NO, MP NO, M AN => AN // MP

Do đó AMPN là hình bình hành  AN = MP = 2x

Tam giác ∆ANO đồng dạng với ∆NEM =>

2 2

NE

NEEM   R

TH 1.NE = NO – OE =>

2

2

2

x

Trang 5

Đặt 2 2 2 2 2

Rxt t xRt

PTTT2(R2 t2) R2 Rt 2t2 Rt R2 0 2t R

t R

 

Do t   0 t R R2x2     R x 0 A B (loại)

TH 2 NE = NO + OE =>

2

2

2

x

Rxt t xRt

PTTT2(R2 t2) R2 Rt 2t2 Rt R2 0 2t R

2

R

Vậy A thuộc BC, cách O một đoạn bằng 2R thì AMPN là hbh

Câu V (1,0 điểm) Cho a b, là các số dương thỏa mãn điều kiện(a b )34ab12 Chứng minh bất đẳng thức 1 1 2015 2016

1 a1 bab

3

12(a b ) 4ab 2 ab 4ab Đặttab t, 0 thì

128t 4t 2t     t 3 0 (t 1)(2t   3t 3) 0

Do2t2   3t 3 0, tnênt   1 0 t 1 Vậy0ab1

1 a1 b 1 aba b

1 a1 ab 1 b1 ab

0

2

0

   Do0ab1 nên BĐT này đúng

Tiếp theo ta sẽ CM 2 2015 2016, , 0

Đặttab, 0 t t ta được 2 2015 2 2016

1 tt

2015t 2015t 2016t20140

2 (t 1)(2015t 4030t 2014) 0

     BĐT này đúng t: 0 t 1

Vậy 1 1 2015 2016

1 a1 bab

Ngày đăng: 12/01/2020, 05:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN