So với cường độ dòng điện trong mạch thì điện áp ở hai đầu mạch A.. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là Câu 15: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2.
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH
PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHTN – Môn: Vật Lí
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Trong hiện tượng sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
A
2
4
C 2 D
Câu 2: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, dao
động theo phương vuông góc với mặt nước Biết sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 10 cm Trên đoạn AB, khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp là
Câu 3: Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì đại lượng nào sau đây
tăng đến giá trị cực đại?
A Biên độ dao động B Tần số dao động C Pha ban đầu D Pha dao động
Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần So với cường độ
dòng điện trong mạch thì điện áp ở hai đầu mạch
A ngược pha B nhanh pha
2
C chậm pha
2
D cùng pha
Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, với chu
kỳ 1 s Chiều dài của con lắc là
A 24,8 m B 1,56 m C 2,45 m D 24,8 cm
Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện
trở UR = 60 V, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần UL = 100 V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = 180 V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là
A U = 340 V B U = 100 V C U = 120 V D U = 160 V
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m và lò xo độ cứng k dao động điều hòa
Tần số góc của con lắc là
A 1 k
2 m B
m
m 2 k
m
Câu 8: Khi nói về sóng ngang, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sóng ngang không truyền được trong chất lỏng và chất khí
B Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C Sóng ngang truyền đi theo phương ngang
D Sóng ngang truyền được trong chất rắn
Câu 9: Máy biến áp là một thiết bị dùng để biến đổi
A cường độ dòng điện không đổi B điện áp xoay chiều
C tần số của dòng điện xoay chiều D điện áp không đổi
Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt
là 3 cm và 4 cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
Trang 2A 5 cm B 1 cm C 7 cm D 12 cm
Câu 11: Cho một điện tích chuyển động trong từ trường đều Độ lớn của lực Lo – ren – xơ tác
dụng vào điện tích không phụ thuộc vào
A độ lớn cảm ứng từ B độ lớn điện tích
C tốc độ của điện tích D khối lượng của điện tích
Câu 12: Con lắc lò xo dao động điều hòa Khi khối lượng của vật tăng 16 lần thì chu kỳ dao
động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C giảm đi 8 lần D tăng lên 8 lần
Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6 cos 2 t (cm)
3
2 10
Gia tốc cực đại của vật là
A 9,6 m/s2 B 242cm s2 C 9,6 cm/s2 D 24 cm s 2
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u 141, 2 cos 100 t
4
(V) vào hai đầu tụ điện có điện dung
3
10
F
2
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 15: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
Câu 16: Trong hiện tượng giao thoa sóng, tại những điểm cực đại giao thoa, hai dao động thành
phần dao động
A lệch pha
2
B cùng pha C ngược pha D lệch pha
4
Câu 17: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2 Độ lệch pha của hai dao động là Biên độ của dao động tổng hợp là
A A A12A222A A cos1 2 B A A12A22A A cos1 2
C A A12A222A A cos1 2 D A A12A22A A cos1 2
Câu 18: Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i 6 cos 100 t (A)
3
Giá trị
cực đại của cường độ dòng điện là
Câu 19: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên
20 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A giảm 400 lần B tăng 20 lần C tăng 400 lần D giảm 20 lần
Trang 3Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to quay với tốc độ 750
vòng/phút Tần số của suất điện động cảm ứng là 50 Hz Số cặp cực của máy là
Câu 21: Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 1,2m Trên một phương truyền
sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà tại đó các phần tử môi trường dao động lệch pha nhau
3
là
Câu 22: Đặt một điện tích q 1 C tại một điểm trong chân không Cường độ điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn là
A 9.106 V/m B 90000 V/m C 9.109 V/m D 9000 V/m
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều uU cos(2 ft) 0 (U0 không đổi, f thay đổi được ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Để trong mạch xảy ra cộng hưởng điện thì f bằng
A 2
LC
1
1
2 LC
Câu 24: Một chất điểm khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc Cơ năng của chất điểm là
A 1m 2A2
4 B m2A2 C 1m 2A2
3 D 1m 2A2
2
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai
đầu đoạn mạch theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện
dung C thay đổi được và cuộn dây có điện trở r mắc nối
tiếp Hình bên là độ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp
hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện UrLC vào C
Giá trị của r là
A 80 B 100
C 60 D 50
Câu 26: Thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định và chiều dài 36 cm, người ta
thấy có 6 điểm trên dây dao động với biên độ cực đại Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng là 0,25 s Khoảng cách từ bụng sóng đến điểm gần nó nhất có biên độ bằng nửa biên độ của bụng sóng là
Câu 27: Một cây cọc có chiều cao 1,2 m được cắm thẳng đứng dưới một đáy bể nằm ngang sao
cho 3/4 cọc ngập trong nước Các tia sáng mặt trời chiếu tới cọc theo phương hợp với nó một góc
i, với sini = 0,8 Chiết suất của nước bằng 4/3 Chiều dài của bóng cây cọc dưới đáy bể là
A 0,9 m B 1,075 m C 0,675 m D 0,4 m
Trang 4Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đừng, gồm lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm và vật nhỏ có
khối lượng 200 g Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy g = 10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 8 cm thì vận tốc của vật bằng 0 và lực đàn hồi của lò xo có độ lớn
2 N Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ là
A 0,281 s B 0,094 s C 0,211 s D 0,187 s
Câu 29: Một khung dây dẫn có 100 vòng, diện tích mỗi vòng là 600 cm2, quay đều trong từ trường đều quanh trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với đường sức từ Biết tốc độ quay của khung là 120 vòng/phút và độ lớn cảm ứng từ là 0,2T Chọn mốc thời gian lúc vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vec tơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A e 48 sin 40 t (V)
2
B e 48 sin 40 t (V)
C e 4,8 sin 40 t (V)
2
D e4,8 sin 40 t (V)
Câu 30: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được Biết L1H;
3
10
C F; u 120 2cos(100 t)(V)
4
, giá trị của điện trở R để công suất của mạch đạt cực đại và
công suất cực đại của mạch là
A R 60 ; P max 120W B R40 ; P max 180W
C R60 ; P max 60W D R40 ; P max 60W
Câu 31: Cho hai vật 1 và 2 dao động điều hòa HÌnh
bên là độ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời
gian ứng với từng vật Tại thời điểm t = 1,8s, tỉ số gia
tốc của chất điểm 2 và chất điểm 1 bằng
A 0,63 B 1,22
C 1,96 D 1,59
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm một lò xo và vật có
khối lượng 100 g dao động điều hòa với tần số 2 Hz và biên độ 10 cm Trong khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần lực kéo về có độ lớn 0,08 32N, vật có tốc độ trung bình là
A 13,5 cm/s B 32,15 cm/s C 20,7 cm/s D 64,3 cm/s
Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một vật
nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Kích thích cho
vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chọn
trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương hướng
xuống, gốc O ở vị trí cân bằng Hình bên là đồ thị biểu
Trang 5thời gian t Biết F1 + 3F2 + 6F3 = 0 Lấy g = 10m/s2 Thời điểm thứ 2020 vật đi qua vị trí có F =
F1/3 là
A 403,8 s B 403,67 s C 403,7 s D 403,73 s
Câu 34: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng 10g Con lắc thứ nhất có
điện tích q, con lắc thứ hai không tích điện Cho hai con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều, vec tơ cường độ điện trường có độ lớn 11.104
V/m và hướng thẳng đứng từ dưới lên Trong cùng một thời gian, khi con lắc thứ nhất thực hiện được 6 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Lấy g = 10m/s2
Giá trị của q là
A 4.10-6 C B 4.10-7 C C – 4.10-7 C D – 4.10-6 C
Câu 35: Cho mạch điện như hình vẽ Biết R1 1 ; R2 5 ; R3 12 , E 3V; r 1 Bỏ qua điện trở dây nối Hiệu suất của nguồn điện là
Câu 36: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2,5 cm M, N, P, Q là bốn điểm trên mặt nước dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn Biết tứ giác MNPQ là hình chữ nhật Diện tích nhỏ nhất của MNPQ là
A 37,04 cm2 B 36,83 cm2 C 35,27 cm2 D 38,05 cm2
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều uU cos t0 vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ (tụ điện
có C thay đổi được) Điều chỉnh C đến giá trị C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là 84,5 V Giữa nguyên giá trị C0, ở thời điểm điện áp ở hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có độ lớn lần lượt là 202,8V và 30 V thì điện áp ở hai
đầu R có độ lớn là
A 50 V B 60 V
C 30 V D 40 V
Câu 38: Truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R Nếu
điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là 220V thì hiệu suất truyền tải điện năng là 60%
Để hiệu suất truyền tải tăng lên 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ không đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây truyền tải là
A 330,34 V B 134, 72 V C 359,26 V D 146,67 V
Câu 39: Cho hai vật dao động điều hòa với cùng tần số, trên hai đường thẳng kề nhau, song song
với trục Ox, với vị trí cân bằng cùng nằm trên đường thẳng qua O và vuông góc với trục Ox Biên độ dao động của hai vật lần lượt là 6 cm và 8cm Biết rằng li độ của hai vật là x1 và x2 thỏa mãn (x1.x2)max = - 3(x1.x2)min Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là
A 7,21 cm B 10 cm C 8,74 cm D 12,17 cm
Trang 6Câu 40: Cho đầu O của một sợi dây đàn hồi dài, căng ngang dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với tần số 2 Hz Tại thời điểm t = 0, đầu O bắt đầu đi lên Tốc độ truyền sóng là 24 cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền Gọi P, Q là hai điểm cách O lần lượt 6 cm và 9
cm Không kể thời điểm t = 0, thời điểm lần thứ 2019 ba điểm O, P, Q thẳng hàng là
A 1009,463 s B 1009,213 s C 504,963 s D 504,713 s