1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Động từ to eat

2 329 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động từ to eat
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dong tu to eat ÂẲễ> ~ Trong chuyên mục Bài học mới nhất, chúng ta cùng tìm hiểu về động h tir to eat nhé.. Trong chuyên mục Bài học mới nhất, chúng ta cùng tìm hiểu về động từ to eat nh

Trang 1

Dong tu to eat

ÂẲễ>

~ Trong chuyên mục Bài học mới nhất, chúng ta cùng tìm hiểu về động

h tir to eat nhé

Trong chuyên mục Bài học mới nhất, chúng ta cùng tìm hiểu về động từ to eat nhé

¢ To eat (drink) one's fill: An, ung dén no né

¢ To eat a hearty breakfast: An diém tam thinh soan

¢ To eat and drink in moderation: An uống có điều độ

* To eat crow: Bi lam nhục

© To eat đirt: Nuốt nhục

¢ To eat like a pig: Tham 4n, hau an nh* lon

¢ To eat muck: An nhiing d6 ban thiu

¢ To eat off gold plate: An bing mâm ngọc đĩa vàng

¢ To eat one's heart out: Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn va ganh ti

* To eat one's words: Nhan 1a noi sai nén xin rut 101 lai

¢ To eat quickly: An mau

¢ To eat sb out of house and home: An cua ai sat nghiép

¢ To eat sb's toads: Ninh hot, bo dé ng*o1 nao

¢ To eat some fruit: An m6t ít trái cây

¢ To eat the bread of affliction: Lo buén, phién nao

¢ To eat the bread of idleness: V6 cong réi nghé

- To eat the leek: Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hon

¢ To eat to repletion: An dén chan

Trang 2

¢ To eat to satiety: An dén chan

¢ To eat up one's food: An hét d6 an

¢ To eat with avidity: An ngau nghién

¢ To eat, drink, to excess: An, uống quá độ

¢ To get sth to eat: Kiém cai gi 4n(trong tu dé an)

¢ To have breakfast, to eat one's breakfast: An sang

¢ To have nothing to eat: Không có gi ăn cả

¢ To tempt a child to eat: D6 tré an

(Theo tienganh.com.vn)

Ngày đăng: 17/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w