1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nâng cao dạng thức bị động hoàn thành của động từ to v v ing

11 582 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 28,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta chọn C Dịch nghĩa: Bác sĩ khuyên tôi bỏ hút thuốc lá Câu 6: Đáp án: C Stop doing st: dừng làm việc gì đó Stop to do st: dừng việc đang làm đề làm một việc gì đó đáp án D,B,A không thể

Trang 1

Nâng cao - Dạng thức bị động hoàn thành của động từ

to-V-V-ing

Bài 1.You are not allowed on the airplane (smoke)

A.to smoke

B.smoking

C.to smoking

D.to smokings

Bài 2.I couldn't help when he tripped! (laugh)

A.to laugh

B.to laughing

C.laughing

D.laugh

Bài 3.I enjoy to clubs (go)

A.to go

B.going

C.to going

D.go

Bài 4.She expects people her, but she never helps anyone! (help)

A.help

B.to help

C.helping

D.to helping

Bài 5.My doctor advised me smoking (quit)

A.quit

B.quiting

C.to quit

D.to quiting

Bài 6.Please stop I can hear you fine! (shout)

A.to shout

B.to shouting

C.shouting

D.shout

Bài 7.Don't forget him for coffee when you visit him (invite)

A.to invite

Trang 2

D.invite

Bài 8.Would you mind the window It's very hot in here (open) A.to open

B.to opening

C.open

D.opening

Bài 9.P1: My remote control doesn't work.

P2: Try the batteries (change)

A.to change

B.to changing

C.changing

D.change

Bài 10.In Los Angeles, is not allowed in any building (smoke) A.to smoke

B.smoking

C.to smoking

D.smoke

Bài 11.She forgave her sister for … her (deceive)

A.to deceive

B.deceive

C.deceiving

D.to deceiving

Bài 12.Although we tried to stop him, he kept on … (talk).

A.to talking

B.talking

C.to talk

D.talk

Bài 13.Would you like … tennis with me! (play)

A.playing

B.to playing

C.to play

D.play

Bài 14.They promised me to the airport today (take)

A.taking

B.to taking

C.take

Trang 3

D.to take

Bài 15.It was a difficult exam, but Jennifer managed it (pass) A.passing

B.to passing

C.to pass

D.pass

Bài 16.The snow prevented the train from on time (arrive)

A.arriving

B.to arriving

C.to arrive

D.arrive

Bài 17.Since coming here, I've got used to to bed early (go)

A.to going

B.going

C.go

D.to go

Bài 18.The old lady accused the boy of her handbag (steal)

A.stealing

B.to stealing

C.to steal

D.steal

Bài 19.Jane is looking forward to three weeks in Califomia (spend) A.to spend

B.to spending

C.spending

D.spend

Bài 20.I don't mind up early, if I have to (get)

A.get

B.to get

C.to getting

D.getting

Bài 21.The boy was kept indoors - naughty.

A.to be

B.have been

C.for being

D.When he

Trang 4

Bài 22.I shall never forget … with you to Paris last year.

A.staying

B.to staying

C.to stay

D.stayed

Bài 23.I always remember … off the lights before I leave my house.

A.turning

B.to turn

C.turned

D.being turned

Bài 24.I can remember … very proud and happy when I graduated.

A.to be

B.being

C.be

D.been

Bài 25.Did you remember … Jack my message?

A.have given

B.be given

C.giving

D.to give

Bài 26.What did you forget - before you left for class this morning?

A.to do

B.doing

C.have done

D.being done Forget doing st: quên mất rằng mình đã làm gí( làm rồi quên) Forget to do st:

quên không làm gì ( chưa làm) Đáp án C,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn B

Bài 27.Don't forget -your homework tonight!

A.doing

B.to do

C.to be done

D.having done

Bài 28.That book isn't worth -.

A.read

B.reading

C.being reading

D.to read

Trang 5

Bài 29.Sorry … you waiting so long A.to keep

B.have kept

C.keeping

D.to keeping

Bài 30.That's all right I don't mind … waiting A.have kept

B.having kept

C.be kept

D.being kept

Trang 6

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án: A

Các cấu trúc với allow:

Allow + V-ing : cho phép điều gì xảy ra

Allow + O + to V: cho phép ai làm gì chuyển sang bị động sẽ là “be allowed

to do st” đáp án B,C,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn A Dịch nghĩa: Bạn không được phép hút thuốc trên máy bay

Câu 2: Đáp án: C

Các cấu trúc với help

Help sb (to) do st/ Help sb with st: giúp ai làm gì

Help + V-ing đi kèm với can’t/couldn’t: Không nhịn được làm gì

đáp án B,D,A không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn C

Dịch nghĩa: Tôi đã không thể nhịn cười khi anh ta bị vấp

Câu 3: Đáp án: B

Enjoy (doing) st: thích gì, thích làm gì đáp án D,C,A không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn B

Dịch nghĩa: Tôi thích đến các câu lạc bộ

Câu 4: Đáp án: B

Expect sb to do st: mong đợi, đòi hỏi cái gì ở ai đó đáp án D,C,A không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp

Dịch nghĩa: Cô ấy mong đợi mọi người giúp mình, nhưng cô ta chẳng bao giờ giúp ai cả

Ta chọn B

Câu 5: Đáp án: C

Advise sb against (doing)st: khuyên ai không nên làm gì

Advise sb to do st: khuyên ai nên làm gì

Advise that + clause

đáp án D,B,A không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn C

Dịch nghĩa: Bác sĩ khuyên tôi bỏ hút thuốc lá

Câu 6: Đáp án: C

Stop doing st: dừng làm việc gì đó

Stop to do st: dừng việc đang làm đề làm một việc gì đó

đáp án D,B,A không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn C

:Dịch nghĩa: Làm ơn dừng hét lớn đi, tôi có thể nghe rõ mà

Trang 7

Câu 7: Đáp án: A

Forget doing st: quên mất rằng mình đã làm gí( làm rồi quên)

Forget to do st: quên không làm gì ( chưa làm)

Đáp án C không phù hợp về nghĩa vì việc chưa xảy ra, đây là câu mệnh lệnh đáp án D,B không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn A

Dịch nghĩa: Đừng quên mời anh ấy cà phê khi anh ấy đến thăm bạn

Câu 8: Đáp án: D

Do/Would you mind + doing st:

Do/would you mind if I + V-ed (chia ở QK)

dùng trong câu đề nghị, xin phép lịch sự

đáp án A,B,C không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn D

Dịch nghĩa : Bạn có thể vui lòng mở cửa sổ ra được không Ở đây nóng lắm

Câu 9: Đáp án: C

Try to do st: cố gắng làm gì

Try doing st: thử làm gì

đáp án D,C không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp

Đáp án A không phù hợp về nghĩa trong ngữ cảnh của câu Ta chọn C

Dịch nghĩa

P1: Cái điều khiển của tôi không hoạt động

P2: Thử đổi pin xem

Câu 10: Đáp án: B

Ta cần điền chủ ngữ để được câu hoàn chỉnh,đáp án C,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp

To V ( nguyên mẫu có to) và V-ing ( danh động từ)

Đều có thể được dùng làm chủ ngữ cho câu Tuy nhiên đáp án A:Nguyên mẫu có “to” làm chủ ngữ mang nghĩa chỉ mục đích, yêu cầu Ta chọn B

Dịch nghĩa: Ở Los Angeles, việc hút thuốc là không được phép ở bất cứ tòa nhà nào

Câu 11: Đáp án: C

Forgive sb for (doing) st : tha thứ cho ai vì đã làm gì Ta chọn C đáp án A,B,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp

:Dịch nghĩa: Cô ấy tha thứ cho em gái mình vì đã lừa cô ấy

Câu 12: Đáp án: B

Trang 8

Keep on/ Carry on/Going on doing st = continue doing st: Tiếp tục làm việc gì mà mình đang làm

đáp án A,D,C không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn B

Dịch nghĩa: Mặc dù chúng tôi cố gắng dừng anh ta lại, anh ta cứ tiếp tục nói

Câu 13: Đáp án: C

Would you like to do st = Do you like/enjoy doing st: Dùng trong câu hỏi về sở thích: Bạn có thích/muốn làm gì không?

đáp án A,D,B không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn C

Dịch nghĩa: Bạn có thích chơi tennis với tớ không?

Câu 14: Đáp án: D

Promise (to do) st

Promise (that) + cl

Promise st to sb= Promise sb st

đáp án A,B,C không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn D

Dịch nghĩa : Họ đã hửa hôm nay đưa tôi đến sân bay

Câu 15: Đáp án: C

Manage to do st = Succeed in doing st: thành công (trong việc làm gì đó khó khăn)

đáp án A,B,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọnC

Dịch nghĩa: Đó là một bài kiểm tra khó, nhưng Jennifer đã vượt qua nó thành công

Câu 16: Đáp án: A

Preven sb/st hoặc prevent sb/st from doing st: ngăn cản ai,cái gì làm gì

đáp án C,B,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn A

Dịch nghĩa: Tuyết đã ngăn cản đoàn tàu đến đúng giờ

Câu 17: Đáp án: B

Be/get used to doing st: quen với việc gì, quen làm gì ( dùng để nói về thói quen)

Còn S + used to do st: nói về thói quen trong quá khứ, giờ không còn nữa đáp án C,A,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn B

Dịch nghĩa: Từ khi đến đây, tôi đã quen với việc đi ngủ sớm

Câu 18: Đáp án: AAccuse sb of (doing)st: buộc tội,đổ lỗi cho ai vì đã làm gì

đáp án C,B,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn A

Dịch nghĩa: Người đàn bà cao tuổi đã buộc tội cậu bé vì ăn trộm túi xách của bà ấy

Trang 9

Câu 19: Đáp án: C

Look forward to doing st: mong chờ,mong đợi,háo hức làm gì

đáp án A,B,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn C

Dịch nghĩa: Jane đang mong đợi được tận hưởng 3 tuần ở California

Câu 20: Đáp án: D

Mind (about) st/Mind doing st

Mind sb/st doing st

Mind that + cl

Cảm thấy phiền lòng khi làm gì

đáp án A,B,C không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn D

Dịch nghĩa: tôi không cảm thấy phiền nếu phải dậy sớm đâu, nếu tôi phải làm vậy

Câu 21: Đáp án: C

For (doing)st đi kèm với mệnh đề chính để đưa ra lý do cho việc gì đó đã được đề cập ở MĐ chính

đáp án A,B,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn C

Dịch nghĩa: Cậu bé bị nhốt trong nhà vì nghịch ngợm

Câu 22: Đáp án: A

Forget doing st: quên mất rằng mình đã làm gí( làm rồi quên)

Forget to do st: quên không làm gì ( chưa làm)

Đáp án C không hợp về nghĩa, vì có last year nghĩa là việc đã xảy ra đáp án D,B không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn A

Dịch nghĩa: Tôi sẽ không bao giờ quên mình đã ở với cậu ở Pari năm ngoái

Câu 23: Đáp án: B

Remember doing st: nhớ rằng mình đã làm gí( đã làm)

Remember to do st: nhớ phải làm gì ( dùng để ra lệnh,nhắc nhở)

đáp án D sai vì đây không phải câu bị động, the lights là tân ngữ

Đáp án C không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp

Đáp án A không phủ hợp về nghĩa.Đây là câu ở hiện tại,chỉ hành động lặp đi lặp lại hằng ngày

Ta chọn B

Dịch nghĩa: Tôi luôn nhớ tắt đèn trước khi ra khỏi nhà

Câu 24: Đáp án: B

Trang 10

Remember to do st: nhớ phải làm gì ( dùng để ra lệnh,nhắc nhở)

Đáp án C,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp

Đáp án A không phù hợp về nghĩa vì mệnh đề chia ở quá khứ Người nói nhớ về việc đã xảy

ra Ta chọn B

Dịch nghĩa: Tôi nhớ là mình đã rất vui và tự hào khi tôi tốt nghiệp

Câu 25: Đáp án: D

Remember doing st: nhớ rằng mình đã làm gí( đã làm)

Remember to do st: nhớ phải làm gì ( dùng để ra lệnh,nhắc nhở)

Đáp án A,B không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp

Đáp án C không phù hợp về nghĩa, người hỏi dùng câu nghi vấn để xác nhận thông tin từ đối tượng giao tiếp.Ta chọn D

Dịch nghĩa: Cậu có nhớ gửi Jack tin nhắn của tớ không đấy?

Câu 26: Đáp án: B

Forget doing st: quên mất rằng mình đã làm gí( làm rồi quên)

Forget to do st: quên không làm gì ( chưa làm)

Đáp án C,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn B

Câu 27: Đáp án: B

Forget doing st: quên mất rằng mình đã làm gí( làm rồi quên)

Forget to do st: quên không làm gì ( chưa làm)

Đáp án C,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Đây là câu mệnh lệnh Đáp án A không phù hợp về nghĩa của một câu mệnh lệnh, ra lệnh cho ai đó làm gì trong tương lai.Ta chọn B

Dịch nghĩa: Đừng quên làm bài tập tối nay!

Câu 28: Đáp án: B

Be worth doing st: đáng để làm gì

Không tồn tại hình thức động từ như ở đáp án C Đáp án A,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn B

Dịch nghĩa : Quyển sách đó chẳng đáng để đọc

Câu 29: Đáp án: A

Sorry to do st

Sorry that + cl

Xin lỗi, hối tiếc vì đã làm gì

Đáp án B,C,D không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Ta chọn A

Dịch nghĩa: Xin lỗi vì để bạn phải chờ lâu

Trang 11

Câu 30: Đáp án: D

Mind (about) st/Mind doing st

Mind sb/st doing st

Mind that + cl

Cảm thấy phiền lòng khi làm gì

Đáp án A,C không thể hoàn thành một câu đúng cấu trúc ngữ pháp Theo ngữ cảnh, ta phải chia ở bị động, đáp án B thiếu to be Ta chọn D Dịch nghĩa: Ổn mà, tôi không phiền phải đợi lâu đâu

Ngày đăng: 06/12/2015, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w