1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 15 mối ghép ren

42 193 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thân Trọng Khánh ĐạtTrường Đại học Bách Khoa TP HCM BM Thiết Kế Máy - Khoa Cơ Khí Chương 15 MỐI GHÉP REN... Các thông số như đường kính đầu bu lông, chiều cao đầu bu lông, chiều cao đa

Trang 1

Thân Trọng Khánh Đạt

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM

BM Thiết Kế Máy - Khoa Cơ Khí

Chương 15

MỐI GHÉP REN

Trang 2

MỐI GHÉP REN

CHƯƠNG 15

Trang 3

15.6 Tính nhóm Bu-lông 15.7 Tính mối ghép vòng kẹp

Trang 4

15.1 Khái niệm chung (1)

• Là mối ghép có thể tháo được

• Thông thường là ren tam giác

• Ren kẹp chặt sử dụng ren 1 đầu mối

Trang 5

15.1 Khái niệm chung (2)

• Cấu tạo đơn giản

Trang 6

Phân loại

Hình dạng

Ren hình trụ Ren hình côn

Chiều của đường xoắn ốc

Xoắn phải Xoắn trái

Số đầu mối đường xoắn ốc Một đầu mối

Hai, ba … đầu mối

b Phân loại

Trang 7

15.1 Khái niệm chung (4)

Trang 9

15.1 Khái niệm chung (5)

Các biện pháp phòng tháo lỏng

Trang 10

Các thông số như đường kính đầu bu lông, chiều cao đầu bu lông, chiều cao đai ốc đã được tiêu chuẩn qui định theo quan điểm sức bền đều

Trang 11

15.3 Vật liệu và ứng suất

• Vật liệu chế tạo bu lông là thép carbon thường, thép carbon chất lượng tốt hay thép hợp kim> tiêu chuẩn qui định cấp bền (Grade) như bảng sau Ký hiệu bao gồm 2 số Chữ số đầu x 100 = giới hạn bền, chữ số sau là tỷ số của (10 x giới hạn chảy / giới hạn bền)

15.3.1 Vật liệu

C ấp

b ền C lông ỡ

bu-Độ bền kéo

Trang 12

5 ~ 7.5 : thép hợp kim tải trọng thay đổi

Trang 13

15.4 Độ bền ren

• Mômen ma sát trên bề mặt ren

• V: lực xiết (N)

• 𝝆𝝆′ : góc ma sát tương đương 𝜌𝜌′ = arctan𝑓𝑓′

• Đối với ren kẹp chặt f’ = 1.15 f

𝑇𝑇𝑟𝑟 = 𝑉𝑉𝑑𝑑2tan 𝛾𝛾 + 𝜌𝜌′2 𝑁𝑁𝑁𝑁𝑁𝑁

Trang 14

15.5 Tính bu-lông đơn

Trang 16

15.5.2 Mối ghép chặt, không chịu lực dọc trục (1)

 Dạng hỏng: phá hủy ở chân ren

= 8𝑉𝑉𝑑𝑑2tan(𝛾𝛾 + 𝜌𝜌′)

𝜋𝜋𝑑𝑑13

 Moment ma sát trên bề mặt ren

𝑇𝑇𝑟𝑟 = 𝑉𝑉𝑑𝑑2tan(𝛾𝛾 + 𝜌𝜌′2 )

Trang 17

15.5.3 Mối ghép chịu lực ngang (1)

 Dạng hỏng : tấm ghép bị trượt và phá huỷ ở chân ren

 Chỉ tiêu tính : để tránh trượt: 𝐹𝐹𝑚𝑚𝑚𝑚 ≥ 𝐹𝐹

Để tránh phá hủy chân ren: σtd= σk2 + 3τx2 ≤ σk

 Lực ma sát: 𝐹𝐹𝑚𝑚𝑚𝑚 = 𝑉𝑉𝑓𝑓𝑉𝑉 ≥ 𝐹𝐹 , i: số bề mặt ghép

 Lực xiết V để tránh trượt: 𝑉𝑉 = 𝑘𝑘𝑘𝑘𝑖𝑖𝑖𝑖, k: hệ số an toàn

 Đường kính trục để tránh phá hủy ở chân ren: 𝑑𝑑1 ≥ 𝜋𝜋𝑖𝑖𝑖𝑖4.1,3𝑘𝑘𝑘𝑘[ 𝜎𝜎𝑘𝑘]

Tra bảng 17.7 và 17.2 để tìm bulong tiêu chuẩn

A Lắp có khe hở

Trang 18

15.5.3 Mối ghép chịu lực ngang (2)

 Ứng suất dập đối với tấm 2:

 Ứng suất dập đối với tấm 1 và 3:

Chọn d 0 lớn nhất và tra bảng tìm bu-lông tiêu chuẩn

Trang 19

15.5.3 Mối ghép chịu lực ngang (3)

• So sánh hai phương án lắp bulông có khe hở và

không có khe hở ta thấy:

 Phương án 1 không cần phải gia công chính xác

lỗ, đường kính bulông lớn hơn

 Phương án 2 cần phải gia công chính xác lỗ,

đường kính bulông nhỏ hơn

• Do đó, khi thiết kế, phương án 1 là phương án lựachọn đầu tiên vì dễ gia công lỗ Nếu kích thướcbulông quá lớn thì chuyển sang phương án 2

Nhận xét

Trang 20

15.5.4 Mối ghép được xiết chặt, chịu lực dọc trục (1)

Trang 21

15.5.4 Mối ghép được xiết chặt, chịu lực dọc trục (2)

Trang 22

15.5.4 Mối ghép được xiết chặt, chịu lực dọc trục (3)

Trang 23

15.5.4 Mối ghép được xiết chặt, chịu lực dọc trục (4)

Trang 25

15.6.1 Nhóm bu-lông chịu lực ngang nằm trong mặt phẳng

ghép và đi qua trọng tâm mối ghép (1)

• Giả thiết: lực tác động lên các bu-lông bằng nhau

• Đường kính bu-lông tránh phá huỷ chân ren

• Tra bảng chọn bu-lông tiêu chuẩn

Trang 26

15.6.1 Nhóm bu-lông chịu lực ngang nằm trong mặt phẳng

Trang 27

15.6.2 Nhóm bu-lông chịu moment nằm trong mặt phẳng

Trang 28

15.6.2 Nhóm bu-lông chịu moment nằm trong mặt phẳng

hoặc không có khe hở).

Trang 29

15.6.3 Nhóm bu-lông chịu lực ngang nằm trong mặt phẳng

ghép (1)

• Tiến hành dời lực F về trọng tâm mối ghép, ta được F

M Xem như mối ghép chịu tác dụng đồng thời lực F đi qua trọng tâm và moment M Dưới tác dụng của các lực này, các tấm ghép có thể bị trượt hoặc xoay lên nhau.

z

2 1

i

i

M n

i i

Mr F

r

Trang 30

15.6.3 Nhóm bu-lông chịu lực ngang nằm trong mặt phẳng

z

2 1

i

i

M n

i i

Mr F

Trang 31

15.6.4 Mối ghép nhóm bu-lông chịu lực bất kỳ (1)

Trang 32

15.6.4 Mối ghép nhóm bu-lông chịu lực bất kỳ (2)

 Để tránh tấm ghép bị tách hở

• 𝜎𝜎𝑘𝑘𝑉𝑉 = 𝑘𝑘𝑉𝑉𝑚𝑚

𝐴𝐴 , với F vm =(1- χ)F V: thành phần lực tác dụng lên tấm ghép; A: diện tích bề mặt ghép.

• 𝜎𝜎𝑀𝑀 = 𝑀𝑀𝑚𝑚

𝑊𝑊𝑢𝑢, với M m =(1- χ)M : thành phần moment tác dụng lên tấm ghép và W u là moment chống uốn của tiết diện ghép

bu-lông.

𝜎𝜎max = 𝜎𝜎𝑘𝑘𝑉𝑉 + 𝜎𝜎𝑀𝑀 − 𝜎𝜎𝑉𝑉 < 0

Trang 33

15.5.4 Mối ghép nhóm bu-lông chịu lực bất kỳ (3)

Trang 34

15.6.4 Mối ghép nhóm bu-lông chịu lực bất kỳ (4)

Trang 35

15.6.4 Mối ghép nhóm bu-lông chịu lực bất kỳ (5)

• Trong đó r i là khoảng cách từ tâm bu-lông đến đường trung hòa

Lực tác dụng lên bu-lông

𝐹𝐹𝑏𝑏max = 𝑉𝑉max + 𝜒𝜒 𝐹𝐹 𝑧𝑧 +𝑉𝑉 𝜒𝜒 𝑀𝑀 𝑟𝑟max

�𝑖𝑖=1𝑛𝑛 𝑟𝑟𝑖𝑖2

Trang 36

15.6.4 Mối ghép nhóm bu-lông chịu lực bất kỳ (6)

 Để tránh phá hủy chân ren:

 Nếu bỏ qua ma sát trên bề mặt ren:

𝑑𝑑1 ≥

4 × 𝑉𝑉 + 𝜒𝜒 𝐹𝐹 𝑧𝑧 +𝑉𝑉 𝜒𝜒 𝑀𝑀 𝑟𝑟max

�𝑖𝑖=1𝑛𝑛 𝑟𝑟𝑖𝑖2]

𝜋𝜋[𝜎𝜎𝑘𝑘

Trang 37

15.6.4 Mối ghép nhóm bu-lông chịu lực bất kỳ (7)

 Để tránh phá hủy chân ren:

 Nếu tính đến ma sát trên bề mặt ren

4 Xiết chặt rồi mới chịu lực

𝑑𝑑1 ≥

4 × 1,3 × 𝑉𝑉max + 𝜒𝜒 𝐹𝐹 𝑧𝑧 +𝑉𝑉 𝜒𝜒 𝑀𝑀 𝑟𝑟max

�𝑖𝑖=1𝑛𝑛 𝑟𝑟𝑖𝑖2]

𝜋𝜋[𝜎𝜎𝑘𝑘

Trang 38

15.6.4 Mối ghép nhóm bu-lông chịu lực bất kỳ (8)

 Để tránh phá hủy chân ren:

 Nếu tính đến ma sát trên bề mặt ren

4 Xiết chặt và chịu lực đồng thời

𝑑𝑑1 ≥

1,3 × 4 𝑉𝑉max + 𝜒𝜒 𝐹𝐹 𝑧𝑧 +𝑉𝑉 𝜒𝜒 𝑀𝑀 𝑟𝑟max

�𝑖𝑖=1𝑛𝑛 𝑟𝑟𝑖𝑖2]

𝜋𝜋[𝜎𝜎𝑘𝑘

Tra bảng chọn bu-lông tiêu chuẩn

Trang 39

15.7 Mối ghép vòng kẹp

(Sinh viên tham khảo giáo trình)

Trang 40

Tài liệu tham khảo

[1]. Nguyễn Hữu Lộc (2016), Giáo trình chi tiết máy, NXB Đại học

Quốc gia TP Hồ Chí Minh.

[2] Richard G Budynas, J Keith Nisbett (2011), SHIGLEY’S

MECHANICAL ENGINEERING DESIGN, McGraw-Hill, 9th ed.

[3] Phan Tấn Tùng, Slide bài giảng Chi tiết máy, lưu hành nội bộ.

[4]. Trần Thiên Phúc, Slide bài giảng Chi tiết máy, lưu hành nội bộ.

[5] Bùi Trọng Hiếu, Slide bài giảng Chi tiết máy, lưu hành nội bộ.

Trang 41

Question & Answer

Trang 42

Chương 15- Mối ghép ren

Ngày đăng: 10/01/2020, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w