- Học sinh biết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng các kí hiệu.. - Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về thứ tự trong tập N.. - Học sin
Trang 1Ngày soạn :
Tuần :1
Tiết 1 - Tập hợp, Phần tử của tập hợp
I Mục đích yêu cầu.
- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp
- Học sinh biết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng các kí hiệu
- Rèn cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp
? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c
GV giới thiệu phần tử của tập hợp
- Tập hợp các học sinh lớp 6A
- Tập hợp các chữ cái: a, b, c
2, Cách viết, các kí hiệu.
- Đặt tên tập hợp bằng các chữ cái in hoa
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Trang 2? Vậy có mấy cách viết tập hợp
GV giới thiệu minh họa tập hợp bằng
vòng kín ( H2 SGK)
GV cho học sinh làm ?1
Gọi 1 học sinh lên bảng làm ?1
Học sinh đọc ?2 hãy viết tập hợp các
chữ cái trong từ: Nha Trang
I Mục đích yêu cầu.
- Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về thứ tự trong tập N
- Biểu diễn đợc các số tự nhiên trên tia số
- Phân biệt tập N và N8 sử dụng kí hiệu <, >
- Rèn cho học sinh tính chính xác khi dùng các kí hiệu
B Kiểm tra bài cũ.
?1 Cho ví dụ về tập hợp, làm bài tập 3
?2 Viết tập hợp A các số tự nhiên >3 và <10 bằng 2 cách Làm bài tập 4
Trang 3GV giới thiệu cách viết ≥ và giải thích
Nếu a < 10; 10 < 12 thì suy ra điều gì?
VD : Số tự nhiên liền sau số 2 là số 3
d- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không
có số tự nhiên lớn nhất
e- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phầntử
? D = { x ∈ N/ x< 7}
2 ∈ D; 10∉ D
Điền vào chỗ trống để đợc 3 số tự nhiên liên tiếp 28; 29; 30 ;99; 100;101
Trang 4Tiết 3- Ghi số tự nhiên
I Mục đích yêu cầu.
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
HS đọc một vài số tự nhiên bất kì
GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số
GV: Giới thiệu mỗi chữ số trong một
số vừa phụ thuộc bản thân chữ số đó,
vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong số
VD : 7 là số có 1 chữ số; 312 là số có 3
chữ số
- Chú ý: Khi viết số> 5 chữ số ta tách thành từng nhóm 3 chữ số
*Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau
VD: 222 = 200+20+2
Trang 5Cho häc sinh lµm ? trong SGK
Sè tù nhiªn lín nhÊt cã 3 ch÷ sè lµ: 999
Sè tù nhiªn lín nhÊt cã 3 ch÷ sè kh¸c nhau lµ: 987
24 25 26 27 28XXIX, XXX
Trang 6Tuần 2
Ngày soạn :2-9-2004
Tiết 4 : số phần tử của một tập hợp tập hợp con
i - mục ĐíCH YÊU CầU
- Học sinh hiểu đợc một số tập hợp có thể có 1, hay nhiều phần tử, có thể có vô sốphần tử, hoặc không có phần tử nào
- Khái niệm tập hợp con , 2 tập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, sử dụng đợc các ký hiệu : C , φ
- Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu: ∈, ⊂
II - Chuẩn bị.
GV: Vẽ sơ đồ H11( SGK)
HS: Học bài cũ
III - Tiến trình
A - Kiểm tra bài cũ
HS1: làm bài tập 14- viết giá trị abcd trong hệ thập phân + làm BT 13(b)
Trang 7Ta nói E là tạp hợp con của F.
? Vậy khi nào tập hợp A là con của tập B
GV giới thiệu tập hợp con , kí hiệu,
cách đọc ,
? Hãy viết kí hiệu tập E là con của F
Cho M = {a,b,c}
+ Viết các tập con của M có một phần tử
+ Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ các tập
cin đó đối với M
( {a}⊂ M ; {b}⊂ M ; {c}⊂ M )
GV giới thiệu 2 tập hợp bằng nhau qua ?3
* Chú ý : Tập hợp o có phần tử nào gọi làtập hợp rỗng
Trang 8I - Mục đích yêu cầu
Học sinh áp dụng phần kiến thức đã học của tập hợp để giải bài tập thành thạo, chínhxác
Rèn cho học sinh kỹ năng sử dụng các kí hiệu tập hợp thành thạo
A= {8,9,10,11,12 20}
Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tửTính số phần tử của tập hợp sau:
B = {10,11,12, ,99}
Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tửBài 22/14
a, Viết tập hợp C các số chẵn < 10
C = {0,2,4,6,8}
B, Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10
Trang 9? Viết tập hợp A 3 số chẵn liên tiếp
GV: Cho học sinh đọc bài 24
? Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan
hệ của A, B, N với N
Bài 23/14:
C = {8,10,12,14, 30}
Có ( 30 - 8):2 + 1 = 12 phần tửTập hợp các số chẵn từ a đến b
Có ( b - a):2 + 1 phần tửTính số phần tử của các tập hợp sau:
Trang 10Tiết 6 : phép cộng và phép nhân
I - Mục đích yêu cầu
- Học sinh nắm vững tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
- Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
ab 60 0 48 0
a 12 21 1 0
b 5 0 48 15a+b 17 21 49 15
ab 60 0 48 0
Trang 11a - PhÐp céng cã tÝnh chÊt+ Giao ho¸n
+ KÕt hîp+ Céng víi 0+ Nh©n víi 1+ PhÐp nh©n ph¬ng ph¸p céng
? 3 TÝnh nhanh47+46+54 = ( 46+54)+47 = 100+47 = 147
b - PhÐp nh©n cã T/C+ Giao ho¸n
+ KÕt hîp+ Nh©n víi 1
Trang 12- Học sinh biết vân dụng linh hoạt tính chất của phép cộng để giải đợc bài tập
- Rèn cho học sinh kỹ năng khái quát tổng hợp và phán đoán nhanh, kỹ năng tínhnhẩm, nhanh thanh thạo
= 50.5 + 25 = 275
Trang 1397 + 19 = 97 + 3 + 16
= (97 + 3) +16 = 116
áp dụng TC trên em hãy tính nhanh
996 + 45 = ?37+198 = ?
Cho dãy số trên kể từ số thứ 3 bằng tổng
của 2 số liền trớc em hãy điền tiếp 4 số
tiếp theo của dãy số
GV: Giới thiệu học sinh cách sử dụng
I - Mục đích yêu cầu:
- Học sinh biết vận dụng TC của phép nhân số tự nhiên vào lam bài tập
Trang 14- RÌn cho häc sinh kü n¨ng tÝnh to¸n, tÝnh nhÈm, nhanh chÝnh x¸c
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4( §Òu = 15.12)
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9( §Òu = 16.9 hoÆc 8.18)
Bµi 36/19:
TÝnh nhÈm tÝch: 45.6 = 2 c¸ch
a - TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dông TCkÕt hîp cña phÐp nh©n
15.4 = ( 15.2).2 = 30.2 = 6025.12 = ( 25.2).6 = 50.6 = 300125.16 = ( 125.8).2 = 1000.2 = 2000
b - TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dông TCph©n phèi phÐp nh©n víi phÐp céng+ 25.12 = 25.( 10 + 2)
= 25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 300+ 34.11 = 34.( 10 + 1)
= 34.10 + 34.1 = 340 + 34 = 374
Bµi 37/20:
¸p dông TC
Trang 15= 1300 – 13 = 1287Tính:
16.19 = 16.( 20 - 1)
= 320 – 16 = 304Tính:
49.99 = 46.( 100 - 1)
= 4600 – 46 = 4554Tính : 35.98 = 35.( 100 - 2)
I - Mục đích yêu cầu:
- Học sinh hiểu đợc khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên
- Học sinh nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia giải bài toánthực tế
Trang 16iI - Chuẩn bị:
GV: Phấn màu để khi dùng tia số để tìm hiệu 2 số
HS: Học bài cũ, đọc bài mới
( số bị trừ) – ( số trừ) = ( hiệu)VD:
- Có số tự nhiên X sao cho
5 6
?2
0 : a = 0 (a # 0)
a : a = 1 (a # 0)
Trang 17? Em h·y thùc hiÖn phÐp chia
12 : 3 =
14 : 3 =
GV giíi thiÖu phÐp chia cã d
Mèi quan hÖ c¸c sè trong phÐp chia cã
Trang 18Tuần 4 Ngày soạn :3-9-2004
2 - Tơng tự câu 1 đối với phép chia
Nêu TQ phép chia, nêu TQ phép chia hết và phép chia có d
C - Bài tập:
Bài 47/24: Tìm số tự nhiên x biết
Trang 19GV cho Học sinh đọc yêu cầu bài 47
? Làm thế nào để tìm x
? Nêu các bớc làm
? Câu hỏi tơng tự nh câu a
? x + 61 có vai trò là HS nào của hiệu
Trang 20* 14.50 = ( 14:2).(50.2)
= 7.100 = 700
* 16.25 = ( 16:4).(25.4) = 4.100 = 400
b, TÝnh nhÈm b»ng c¸ch nh©n sè bÞ chia
vµ sè chia cïng 1 sè2100:50 = ( 2100.2):( 50.2)
= 4200:100 = 421400:25 = ( 1400.4):(25.4)
= 5600: 100 = 56
Trang 21? Hsãy áp dụng TC
( a+b): c = a:c + b:c
Hs đọc bài 53/25:
? Bài toán cho biết gì, cần tính gì
? Làm thế nào tính đợc xem Tâm mua
nhiều nhất bao nhiêu quyển vở mỗi loại
132:12 = 120:12+12:12
= 10+1 = 1196:8 = ( 80+16):8
= 80:8 + 16:8 = 10+2 = 12
Bài 53/25:
Tâm dùng 21.000 đ mua vở loại 1 giá 2000 đ/quyểnloại 2 giá 1500 đ/quyểnbạn tâm mua nhiều nhất bao nhiêuquyển vở nếu:
a, Tâm chỉ mua vở 1 loại
Ta có: 21.000 : 2.000 = 10 d 1Vậy Tâm mua nhiều nhất loại 1 là 10quyển
b, Tâm chỉ mua vở loại 2 21.000 : 1.500 = 14Vậy Tâm mua nhiều nhất 14 quyển vởloại 2
Vậy số toa ít nhất là 114
D - Củng cố
Trang 22Nắm vững cách tìm tích, thơng 2 số
E - Hớng dẫn:
Học và làm bt còn lại
IV - Rút kinh nghiệm
Tiết 12 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
ta viết gọn a đó là luỹ thừa
* Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau
gọi phép nâng lên luỹ thừa
?1
* Chú ý: a1 = a ( quy ớc)
Trang 23* 23.22 = ( 2.2.2).(2.2) =
25= ( 23+2)
* a4.a3 = ( a.a.a.a).(a.a.a) = a7 = ( a4+3)Tæng qu¸t
Trang 24Ngày 18 tháng 9 năm 2004
Tuần 5 Ngày soạn : 20/9/2004
Tiết 13 :Luyện tập
I - Mục tiêu
- HS biết áp dụng định nghĩa luỹ thừa và quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn HS:kỹ năng làm bt luỹ thừa,phân biệt cơ số và số mũ
II - Chuẩn bị: HS học và làm BT
III - Tiến trình.
A - ổn định
B - Kiểm tra
1, Phát biểu đ/n luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2, Phát biểu và viết công thức tổng quát của phép nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sốTính: 42.43 = ? 23.22 = ?
C - Bài mới
Trang 25Btµi 65: B»ng c¸ch tÝnh, em h·y cho
biÕt sè nµo lín h¬n trong 2 sè sau:
Trang 26IV - Rút kinh nghiệm.
Tiết 14 : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
I - Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc công thức phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Hs áp dụng đợc công thức vào giải bt phần chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn cho Hs kỹ năng viết và phân biệt cơ số và mũ số
? Nếu m = n ta suy ra đợc điều gì
? Lấy vd: Chia 2 luỹ thừa cơ số mũ =
a9 : a5 = a4 ( = a9 - 5)
2, Tổng quát
+, am: an = am-n với m>n, a#0+, Nếu m = n thì am: am = 1 a#0
Trang 27?3 Viết
538 = 5.102 + 3.10 + 8.100 abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100
- Biết vận dụng các quy ớc để tính đúng giá trị biểu thức
- Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
Trang 28Viết công thức tổng quát của phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số và phát biểu bằnglời
C - Bài mới
? Nhắc lại thế nào là 1 biểu thức
? Hãy lấy vd biểu thức
trừ, nhân, chia và luỹ thừa
- GV: Nếu quy ớc BT có dấu ngoặc
42 là biểu thức
* Chú ý
- Mỗi số coi là 1 biểu thức
- Biểu thức có dấu ngoặc để chỉ thứ tựthực hiện phép tính
a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
- Nếu chỉ có cộng trừ hoặc nhân chia, tathực hiện từ trái sang phải
vd:
48-32+8 = 16+8 = 2460:2.5 = 30.5 = 150
- Nếu có các phép +,- , x , : nâng lên luỹthừa
Trang 29= 2 (80 - 18)
= 2.62 = 124
? 2 Tìm x biết:
a, (6x - 39) : 3 = 2016x – 39 = 201 36x – 39 = 6036x = 642
x = 107
b, 23+3x = 56:5323+3x = 53 = 1253x = 125 – 233x = 102
HS nắm đợc quy ớc thứ tự thực hiện các phép tính để áp dụng vào làm
Rèn cho Học sinh kỹ năng thực hiện các phép tính về số tự nhiên
II - Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị 1 số dạng BT SGK
HS: Học và lam BT
Trang 30III - Tiến trình
A - ổn định
B - Kiểm tra
1, Nêu thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc
2, Nêu thứ tự thực hiện các phép tính với biểu thức có dấu ngoặc
C - Bài tập
GV: cho Học sinh đọc bt 73
2 HS lên bảng làm bt các nhóm Hs làm
bt so sánh kết quả
? Để giải câu b, c ta làm thế nao tìm kết
quả nhanh nhất
x = 218 194 x= 24
b, 5( x+5)= 515x+35 = 515 :5x+35 = 103
Trang 312:2+2:2 = 2( 2+2+2): 2 = 32+2+2-2 = 4
Trang 32Tiết 17 Luyện tập (tiếp theo)
và giải tìm ra đáp số 1 cách nhanh nhất
? Hs hãy tìm giá trị của 2 vế để điền vào
= 12000-( 3000+5400+1200)
= 12000-9600 = 2400Bài 80/33Điền dấu vào ô trống
12 1
22 1+3
32 1+3+5
Trang 33GV hớng dẫn Hs sử dụng máy tính bỏ túi
để thực hiện các phép tính
Hs thực hiện trên máy những phép tính
trên máy những phép tính
? Dựa vào phép tính nh bài tập 79 hãy
điền số vào ô trống sao cho để giải bài
( 8-2).3 = 8-2*3 = 18 3.( 8-2 )= 3.6 = 18
2.6 +3.5 = 2798- 2.37 = 24Bài 79: Điền vào ô trống sao cho phảitính giá trị bài 78
An mua 2 bút bi giá 1500 đ 1 bútMua 3 quyển vở giá 1500đ 1 quyểnmua 1 quyển sách và 1 gói phong thBiết số tiền mua 3 quyển sách = số tiềnmua 2 quyển vở, tổng số tiền phải trả là12000đ
Tính giá 1 gói phong bì
D/ Củng cố: Nắm vững quy ớc thực hiện các phép tính
E/ Hớng dẫn: Xem bt đã chữa, lam bt 111,112 ( sbt)
IV/ Rút kinh nghiệm
Tiết 18 : Kiểm tra số học lớp 6 ( bài số 1 )
( Thời gian làm bài 45 phút )I/ Mục tiêu
Trang 34Hs vận dụng đợc kiến thức cơ bản của phần tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân ,chia số tự nhiên, các phép tính luỹ thừa để lam tốt bài kiểm tra
Rèn cho Hs có kỹ năng làm quen với bài kiểm tra của mỗi môn học
A/ 33 32 =
B/ 20042 2004 =C/ 22004: 24 =D/ 22004 : 22004 =
Trang 36Tiết 19 Tính chất chia hết của một tổng
I/ Mục tiêu
Hs nắm đợc các tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu
Hs nhận ra 1 tổng 2 hay nhiều số, một hiệu của 2 số có hay không chia hết cho 1 số
mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó
Rèn Hs tính chính xác khi vận dụng các t/c chia hết nói trên
a chia hết cho b ký hiệu a:bt
a không chia hết cho bt ký hiệu a./ bt
2, Tính chất 1
?1: a:m, b:m ⇒ ( a+b):m
Ký hiệu: ⇒ đọc là suy ra, hoặc kéo theo
Ta có thể viết a+bt:mhay: ( a+b): m đều đợcChú ý:
a, T/c 1 đúng 1 hiệu a ≥ b a:m , b: m ⇒ (a - b):m
b, T/c đúng với 1 ttổng nhiều SH a:m,b:m,c:m ⇒ ( a+b+c):m
3, Tính chất 2
?2 a./.m, b:m ⇒ ( a+b)./.m
Trang 37b, T/c 2 đúng với 1 tổng nhiều số hạnga./.m, bt:m , c:m ⇒ ( a+bt +c)./.m
?3: 8./.3 , 4./.3Nhng ( 8+4):3Luyện tập: bài 83Xét tổng: 48+56:880+17./.8
- Học sinh biết sử dụng tính chất chia hết của 1 tổng để làm bài tập
- Biết nhận ra khi nào tổng, hiệu 2 số chia hết cho 1 số
- Rèn kỹ năng khái quát, nhẩm nhanh
Trang 382 – Phát biểu T/C 2 của T/C chia hết của 1 tổng Xét tổng sau có 1257 + 2468 +
754 có chia hết cho 2 không
C – Bài tập:
? Em hãy tìm x = ? để A : z
? Tìm x = ? để A : z
? Em hãy xét xem câu sau đúng hay sai,
lấy VD minh hoạ
- Gv cho Học sinh thảo luận đa ra kết
luận đúng hay sai
- Học sinh các nhóm trả lời và nêu ví dụ
a, A : Z vì 12; 14; 16 : ZVậy x là số chẵn có dạng 2n thì A : Z
Bài 89/36: Điền câu đúng, sai
a, Nếu mỗi SH của tổng chia hết cho 6thì tổng chia hết cho 6 (đúng)
b, Nếu mỗi SH của tổng không chia hếtthì tổng không chia hết cho 6 (sai)
c, Nếu tổng của 2 số chia hết cho 5 và 1trong 2 số đó chia hết ch0 5 thì SH cònlại là chia hết cho 5 (đúng)
d, Nếu hiệu 2 số chia hết 7 và 1 trong 2
số chia hết thì số còn lại chia hết 7 (Đ)Bài 90:
Trang 39I – Mục đích yếu cầu:
- Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu cơ sở lý luận của các dấuhiệu đó
- Biết vận dụng các dấu hiệu đó để nhanh chóng tìm ra một số, 1 tổng hay 1 hiệu cóhay không chia hết cho 2 và cho 5
- Rèn Học sinh tính chính xác khi vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, 5
? Các số ntn chia hết cho 2, cho 5
? Thay dấu * bởi số nào thi n:2
1 – Nhận xét mở đầu:
90 = 9.10 = 9.2 5 chia hết cho 2, cho 5
610 = 61.10 = 61.2.5 chia hết cho 2, cho 51240=124.10=124.2.5 chia hết cho 2, cho 5Nhận xét: (SGK)
2 – Dấu hiệu chia hết cho 2
VD: Xét số n = 43*
Ta có:
43* = 430 + *
Trang 40? VËy cã KL g× vÒ sè chia hÕt cho 2.
Trang 41Ngày :9-10-2004
Tuần 8: Ngày 10/10/2004
Tiết 22: Luyện tập I- Mục đích yêu cầu:
Học sinh nắm đợc dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để làm tốt bài tập
Nhận biết nhanh số chia hết cho 2, cho 5 trên cơ sở đó tìm, nhận biết nhanhtính chất chia hết 1 tổng, hiệu
Không thực hiện phép chia, hãy tìm số
d khi chia mỗi số say đây cho 2
813 chia 2 d 1
264 chia 2 d 0
736 chia 2 d 0
5647 chia 2 d 1
? Học sinh đọc yêu cầu cỉa bài 95
Vậy ta phải điền vào dấu * những số
nào để đợc 54* chia hết cho 2
Dựa vào đâu ta điền vào dấu X để đợc
Ta điền 0, 5 đợc số ∈ 5
Trang 42Bài 96
Điền vào dấu * để đợc số *85 thoả mãn
điều kiệna) Chia hết cho 2
? Em hãy tìm số nào để điền vào dấu *
IV- Rút kinh nghiệm.
Tiết 23: dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Giáo viên: bài tập - SGK
Học sinh: Đọc bài mới
Trang 43= (Tæng c¸c chø sè + sè: 9)
? VËy nªu KL: ViÕt 378 díi d¹ng nµo
VÝ dô: 253 = 200 + 50 + 3B»ng c¸ch TT: ViÕt sè 253 = ? = 2.100 + 5.10 + 3