1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So 6.doc

176 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp, Phần tử của tập hợp
Tác giả Nguyễn Văn Trường
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng các kí hiệu.. - Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về thứ tự trong tập N.. - Học sin

Trang 1

Ngày soạn :

Tuần :1

Tiết 1 - Tập hợp, Phần tử của tập hợp

I Mục đích yêu cầu.

- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp

- Học sinh biết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng các kí hiệu

- Rèn cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c

GV giới thiệu phần tử của tập hợp

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

- Tập hợp các chữ cái: a, b, c

2, Cách viết, các kí hiệu.

- Đặt tên tập hợp bằng các chữ cái in hoa

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Trang 2

? Vậy có mấy cách viết tập hợp

GV giới thiệu minh họa tập hợp bằng

vòng kín ( H2 SGK)

GV cho học sinh làm ?1

Gọi 1 học sinh lên bảng làm ?1

Học sinh đọc ?2 hãy viết tập hợp các

chữ cái trong từ: Nha Trang

I Mục đích yêu cầu.

- Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về thứ tự trong tập N

- Biểu diễn đợc các số tự nhiên trên tia số

- Phân biệt tập N và N8 sử dụng kí hiệu <, >

- Rèn cho học sinh tính chính xác khi dùng các kí hiệu

B Kiểm tra bài cũ.

?1 Cho ví dụ về tập hợp, làm bài tập 3

?2 Viết tập hợp A các số tự nhiên >3 và <10 bằng 2 cách Làm bài tập 4

Trang 3

GV giới thiệu cách viết ≥ và giải thích

Nếu a < 10; 10 < 12 thì suy ra điều gì?

VD : Số tự nhiên liền sau số 2 là số 3

d- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không

có số tự nhiên lớn nhất

e- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phầntử

? D = { x ∈ N/ x< 7}

2 ∈ D; 10∉ D

Điền vào chỗ trống để đợc 3 số tự nhiên liên tiếp 28; 29; 30 ;99; 100;101

Trang 4

Tiết 3- Ghi số tự nhiên

I Mục đích yêu cầu.

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

HS đọc một vài số tự nhiên bất kì

GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số

GV: Giới thiệu mỗi chữ số trong một

số vừa phụ thuộc bản thân chữ số đó,

vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong số

VD : 7 là số có 1 chữ số; 312 là số có 3

chữ số

- Chú ý: Khi viết số> 5 chữ số ta tách thành từng nhóm 3 chữ số

*Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau

VD: 222 = 200+20+2

Trang 5

Cho häc sinh lµm ? trong SGK

Sè tù nhiªn lín nhÊt cã 3 ch÷ sè lµ: 999

Sè tù nhiªn lín nhÊt cã 3 ch÷ sè kh¸c nhau lµ: 987

24 25 26 27 28XXIX, XXX

Trang 6

Tuần 2

Ngày soạn :2-9-2004

Tiết 4 : số phần tử của một tập hợp tập hợp con

i - mục ĐíCH YÊU CầU

- Học sinh hiểu đợc một số tập hợp có thể có 1, hay nhiều phần tử, có thể có vô sốphần tử, hoặc không có phần tử nào

- Khái niệm tập hợp con , 2 tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, sử dụng đợc các ký hiệu : C , φ

- Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu: ∈, ⊂

II - Chuẩn bị.

GV: Vẽ sơ đồ H11( SGK)

HS: Học bài cũ

III - Tiến trình

A - Kiểm tra bài cũ

HS1: làm bài tập 14- viết giá trị abcd trong hệ thập phân + làm BT 13(b)

Trang 7

Ta nói E là tạp hợp con của F.

? Vậy khi nào tập hợp A là con của tập B

GV giới thiệu tập hợp con , kí hiệu,

cách đọc ,

? Hãy viết kí hiệu tập E là con của F

Cho M = {a,b,c}

+ Viết các tập con của M có một phần tử

+ Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ các tập

cin đó đối với M

( {a}⊂ M ; {b}⊂ M ; {c}⊂ M )

GV giới thiệu 2 tập hợp bằng nhau qua ?3

* Chú ý : Tập hợp o có phần tử nào gọi làtập hợp rỗng

Trang 8

I - Mục đích yêu cầu

Học sinh áp dụng phần kiến thức đã học của tập hợp để giải bài tập thành thạo, chínhxác

Rèn cho học sinh kỹ năng sử dụng các kí hiệu tập hợp thành thạo

A= {8,9,10,11,12 20}

Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tửTính số phần tử của tập hợp sau:

B = {10,11,12, ,99}

Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tửBài 22/14

a, Viết tập hợp C các số chẵn < 10

C = {0,2,4,6,8}

B, Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10

Trang 9

? Viết tập hợp A 3 số chẵn liên tiếp

GV: Cho học sinh đọc bài 24

? Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan

hệ của A, B, N với N

Bài 23/14:

C = {8,10,12,14, 30}

Có ( 30 - 8):2 + 1 = 12 phần tửTập hợp các số chẵn từ a đến b

Có ( b - a):2 + 1 phần tửTính số phần tử của các tập hợp sau:

Trang 10

Tiết 6 : phép cộng và phép nhân

I - Mục đích yêu cầu

- Học sinh nắm vững tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

- Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

ab 60 0 48 0

a 12 21 1 0

b 5 0 48 15a+b 17 21 49 15

ab 60 0 48 0

Trang 11

a - PhÐp céng cã tÝnh chÊt+ Giao ho¸n

+ KÕt hîp+ Céng víi 0+ Nh©n víi 1+ PhÐp nh©n ph¬ng ph¸p céng

? 3 TÝnh nhanh47+46+54 = ( 46+54)+47 = 100+47 = 147

b - PhÐp nh©n cã T/C+ Giao ho¸n

+ KÕt hîp+ Nh©n víi 1

Trang 12

- Học sinh biết vân dụng linh hoạt tính chất của phép cộng để giải đợc bài tập

- Rèn cho học sinh kỹ năng khái quát tổng hợp và phán đoán nhanh, kỹ năng tínhnhẩm, nhanh thanh thạo

= 50.5 + 25 = 275

Trang 13

97 + 19 = 97 + 3 + 16

= (97 + 3) +16 = 116

áp dụng TC trên em hãy tính nhanh

996 + 45 = ?37+198 = ?

Cho dãy số trên kể từ số thứ 3 bằng tổng

của 2 số liền trớc em hãy điền tiếp 4 số

tiếp theo của dãy số

GV: Giới thiệu học sinh cách sử dụng

I - Mục đích yêu cầu:

- Học sinh biết vận dụng TC của phép nhân số tự nhiên vào lam bài tập

Trang 14

- RÌn cho häc sinh kü n¨ng tÝnh to¸n, tÝnh nhÈm, nhanh chÝnh x¸c

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4( §Òu = 15.12)

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9( §Òu = 16.9 hoÆc 8.18)

Bµi 36/19:

TÝnh nhÈm tÝch: 45.6 = 2 c¸ch

a - TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dông TCkÕt hîp cña phÐp nh©n

15.4 = ( 15.2).2 = 30.2 = 6025.12 = ( 25.2).6 = 50.6 = 300125.16 = ( 125.8).2 = 1000.2 = 2000

b - TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dông TCph©n phèi phÐp nh©n víi phÐp céng+ 25.12 = 25.( 10 + 2)

= 25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 300+ 34.11 = 34.( 10 + 1)

= 34.10 + 34.1 = 340 + 34 = 374

Bµi 37/20:

¸p dông TC

Trang 15

= 1300 – 13 = 1287Tính:

16.19 = 16.( 20 - 1)

= 320 – 16 = 304Tính:

49.99 = 46.( 100 - 1)

= 4600 – 46 = 4554Tính : 35.98 = 35.( 100 - 2)

I - Mục đích yêu cầu:

- Học sinh hiểu đợc khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên

- Học sinh nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia

- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia giải bài toánthực tế

Trang 16

iI - Chuẩn bị:

GV: Phấn màu để khi dùng tia số để tìm hiệu 2 số

HS: Học bài cũ, đọc bài mới

( số bị trừ) – ( số trừ) = ( hiệu)VD:

- Có số tự nhiên X sao cho

5 6

?2

0 : a = 0 (a # 0)

a : a = 1 (a # 0)

Trang 17

? Em h·y thùc hiÖn phÐp chia

12 : 3 =

14 : 3 =

GV giíi thiÖu phÐp chia cã d

Mèi quan hÖ c¸c sè trong phÐp chia cã

Trang 18

Tuần 4 Ngày soạn :3-9-2004

2 - Tơng tự câu 1 đối với phép chia

Nêu TQ phép chia, nêu TQ phép chia hết và phép chia có d

C - Bài tập:

Bài 47/24: Tìm số tự nhiên x biết

Trang 19

GV cho Học sinh đọc yêu cầu bài 47

? Làm thế nào để tìm x

? Nêu các bớc làm

? Câu hỏi tơng tự nh câu a

? x + 61 có vai trò là HS nào của hiệu

Trang 20

* 14.50 = ( 14:2).(50.2)

= 7.100 = 700

* 16.25 = ( 16:4).(25.4) = 4.100 = 400

b, TÝnh nhÈm b»ng c¸ch nh©n sè bÞ chia

vµ sè chia cïng 1 sè2100:50 = ( 2100.2):( 50.2)

= 4200:100 = 421400:25 = ( 1400.4):(25.4)

= 5600: 100 = 56

Trang 21

? Hsãy áp dụng TC

( a+b): c = a:c + b:c

Hs đọc bài 53/25:

? Bài toán cho biết gì, cần tính gì

? Làm thế nào tính đợc xem Tâm mua

nhiều nhất bao nhiêu quyển vở mỗi loại

132:12 = 120:12+12:12

= 10+1 = 1196:8 = ( 80+16):8

= 80:8 + 16:8 = 10+2 = 12

Bài 53/25:

Tâm dùng 21.000 đ mua vở loại 1 giá 2000 đ/quyểnloại 2 giá 1500 đ/quyểnbạn tâm mua nhiều nhất bao nhiêuquyển vở nếu:

a, Tâm chỉ mua vở 1 loại

Ta có: 21.000 : 2.000 = 10 d 1Vậy Tâm mua nhiều nhất loại 1 là 10quyển

b, Tâm chỉ mua vở loại 2 21.000 : 1.500 = 14Vậy Tâm mua nhiều nhất 14 quyển vởloại 2

Vậy số toa ít nhất là 114

D - Củng cố

Trang 22

Nắm vững cách tìm tích, thơng 2 số

E - Hớng dẫn:

Học và làm bt còn lại

IV - Rút kinh nghiệm

Tiết 12 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

ta viết gọn a đó là luỹ thừa

* Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi phép nâng lên luỹ thừa

?1

* Chú ý: a1 = a ( quy ớc)

Trang 23

* 23.22 = ( 2.2.2).(2.2) =

25= ( 23+2)

* a4.a3 = ( a.a.a.a).(a.a.a) = a7 = ( a4+3)Tæng qu¸t

Trang 24

Ngày 18 tháng 9 năm 2004

Tuần 5 Ngày soạn : 20/9/2004

Tiết 13 :Luyện tập

I - Mục tiêu

- HS biết áp dụng định nghĩa luỹ thừa và quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn HS:kỹ năng làm bt luỹ thừa,phân biệt cơ số và số mũ

II - Chuẩn bị: HS học và làm BT

III - Tiến trình.

A - ổn định

B - Kiểm tra

1, Phát biểu đ/n luỹ thừa với số mũ tự nhiên

2, Phát biểu và viết công thức tổng quát của phép nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sốTính: 42.43 = ? 23.22 = ?

C - Bài mới

Trang 25

Btµi 65: B»ng c¸ch tÝnh, em h·y cho

biÕt sè nµo lín h¬n trong 2 sè sau:

Trang 26

IV - Rút kinh nghiệm.

Tiết 14 : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

I - Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc công thức phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Hs áp dụng đợc công thức vào giải bt phần chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn cho Hs kỹ năng viết và phân biệt cơ số và mũ số

? Nếu m = n ta suy ra đợc điều gì

? Lấy vd: Chia 2 luỹ thừa cơ số mũ =

a9 : a5 = a4 ( = a9 - 5)

2, Tổng quát

+, am: an = am-n với m>n, a#0+, Nếu m = n thì am: am = 1 a#0

Trang 27

?3 Viết

538 = 5.102 + 3.10 + 8.100 abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

- Biết vận dụng các quy ớc để tính đúng giá trị biểu thức

- Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Trang 28

Viết công thức tổng quát của phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số và phát biểu bằnglời

C - Bài mới

? Nhắc lại thế nào là 1 biểu thức

? Hãy lấy vd biểu thức

trừ, nhân, chia và luỹ thừa

- GV: Nếu quy ớc BT có dấu ngoặc

42 là biểu thức

* Chú ý

- Mỗi số coi là 1 biểu thức

- Biểu thức có dấu ngoặc để chỉ thứ tựthực hiện phép tính

a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

- Nếu chỉ có cộng trừ hoặc nhân chia, tathực hiện từ trái sang phải

vd:

48-32+8 = 16+8 = 2460:2.5 = 30.5 = 150

- Nếu có các phép +,- , x , : nâng lên luỹthừa

Trang 29

= 2 (80 - 18)

= 2.62 = 124

? 2 Tìm x biết:

a, (6x - 39) : 3 = 2016x – 39 = 201 36x – 39 = 6036x = 642

x = 107

b, 23+3x = 56:5323+3x = 53 = 1253x = 125 – 233x = 102

HS nắm đợc quy ớc thứ tự thực hiện các phép tính để áp dụng vào làm

Rèn cho Học sinh kỹ năng thực hiện các phép tính về số tự nhiên

II - Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị 1 số dạng BT SGK

HS: Học và lam BT

Trang 30

III - Tiến trình

A - ổn định

B - Kiểm tra

1, Nêu thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc

2, Nêu thứ tự thực hiện các phép tính với biểu thức có dấu ngoặc

C - Bài tập

GV: cho Học sinh đọc bt 73

2 HS lên bảng làm bt các nhóm Hs làm

bt so sánh kết quả

? Để giải câu b, c ta làm thế nao tìm kết

quả nhanh nhất

x = 218 194 x= 24

b, 5( x+5)= 515x+35 = 515 :5x+35 = 103

Trang 31

2:2+2:2 = 2( 2+2+2): 2 = 32+2+2-2 = 4

Trang 32

Tiết 17 Luyện tập (tiếp theo)

và giải tìm ra đáp số 1 cách nhanh nhất

? Hs hãy tìm giá trị của 2 vế để điền vào

= 12000-( 3000+5400+1200)

= 12000-9600 = 2400Bài 80/33Điền dấu vào ô trống

12 1

22 1+3

32 1+3+5

Trang 33

GV hớng dẫn Hs sử dụng máy tính bỏ túi

để thực hiện các phép tính

Hs thực hiện trên máy những phép tính

trên máy những phép tính

? Dựa vào phép tính nh bài tập 79 hãy

điền số vào ô trống sao cho để giải bài

( 8-2).3 = 8-2*3 = 18 3.( 8-2 )= 3.6 = 18

2.6 +3.5 = 2798- 2.37 = 24Bài 79: Điền vào ô trống sao cho phảitính giá trị bài 78

An mua 2 bút bi giá 1500 đ 1 bútMua 3 quyển vở giá 1500đ 1 quyểnmua 1 quyển sách và 1 gói phong thBiết số tiền mua 3 quyển sách = số tiềnmua 2 quyển vở, tổng số tiền phải trả là12000đ

Tính giá 1 gói phong bì

D/ Củng cố: Nắm vững quy ớc thực hiện các phép tính

E/ Hớng dẫn: Xem bt đã chữa, lam bt 111,112 ( sbt)

IV/ Rút kinh nghiệm

Tiết 18 : Kiểm tra số học lớp 6 ( bài số 1 )

( Thời gian làm bài 45 phút )I/ Mục tiêu

Trang 34

Hs vận dụng đợc kiến thức cơ bản của phần tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân ,chia số tự nhiên, các phép tính luỹ thừa để lam tốt bài kiểm tra

Rèn cho Hs có kỹ năng làm quen với bài kiểm tra của mỗi môn học

A/ 33 32 =

B/ 20042 2004 =C/ 22004: 24 =D/ 22004 : 22004 =

Trang 36

Tiết 19 Tính chất chia hết của một tổng

I/ Mục tiêu

Hs nắm đợc các tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu

Hs nhận ra 1 tổng 2 hay nhiều số, một hiệu của 2 số có hay không chia hết cho 1 số

mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

Rèn Hs tính chính xác khi vận dụng các t/c chia hết nói trên

a chia hết cho b ký hiệu a:bt

a không chia hết cho bt ký hiệu a./ bt

2, Tính chất 1

?1: a:m, b:m ⇒ ( a+b):m

Ký hiệu: ⇒ đọc là suy ra, hoặc kéo theo

Ta có thể viết a+bt:mhay: ( a+b): m đều đợcChú ý:

a, T/c 1 đúng 1 hiệu a ≥ b a:m , b: m ⇒ (a - b):m

b, T/c đúng với 1 ttổng nhiều SH a:m,b:m,c:m ⇒ ( a+b+c):m

3, Tính chất 2

?2 a./.m, b:m ⇒ ( a+b)./.m

Trang 37

b, T/c 2 đúng với 1 tổng nhiều số hạnga./.m, bt:m , c:m ⇒ ( a+bt +c)./.m

?3: 8./.3 , 4./.3Nhng ( 8+4):3Luyện tập: bài 83Xét tổng: 48+56:880+17./.8

- Học sinh biết sử dụng tính chất chia hết của 1 tổng để làm bài tập

- Biết nhận ra khi nào tổng, hiệu 2 số chia hết cho 1 số

- Rèn kỹ năng khái quát, nhẩm nhanh

Trang 38

2 – Phát biểu T/C 2 của T/C chia hết của 1 tổng Xét tổng sau có 1257 + 2468 +

754 có chia hết cho 2 không

C – Bài tập:

? Em hãy tìm x = ? để A : z

? Tìm x = ? để A : z

? Em hãy xét xem câu sau đúng hay sai,

lấy VD minh hoạ

- Gv cho Học sinh thảo luận đa ra kết

luận đúng hay sai

- Học sinh các nhóm trả lời và nêu ví dụ

a, A : Z vì 12; 14; 16 : ZVậy x là số chẵn có dạng 2n thì A : Z

Bài 89/36: Điền câu đúng, sai

a, Nếu mỗi SH của tổng chia hết cho 6thì tổng chia hết cho 6 (đúng)

b, Nếu mỗi SH của tổng không chia hếtthì tổng không chia hết cho 6 (sai)

c, Nếu tổng của 2 số chia hết cho 5 và 1trong 2 số đó chia hết ch0 5 thì SH cònlại là chia hết cho 5 (đúng)

d, Nếu hiệu 2 số chia hết 7 và 1 trong 2

số chia hết thì số còn lại chia hết 7 (Đ)Bài 90:

Trang 39

I – Mục đích yếu cầu:

- Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu cơ sở lý luận của các dấuhiệu đó

- Biết vận dụng các dấu hiệu đó để nhanh chóng tìm ra một số, 1 tổng hay 1 hiệu cóhay không chia hết cho 2 và cho 5

- Rèn Học sinh tính chính xác khi vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, 5

? Các số ntn chia hết cho 2, cho 5

? Thay dấu * bởi số nào thi n:2

1 – Nhận xét mở đầu:

90 = 9.10 = 9.2 5 chia hết cho 2, cho 5

610 = 61.10 = 61.2.5 chia hết cho 2, cho 51240=124.10=124.2.5 chia hết cho 2, cho 5Nhận xét: (SGK)

2 – Dấu hiệu chia hết cho 2

VD: Xét số n = 43*

Ta có:

43* = 430 + *

Trang 40

? VËy cã KL g× vÒ sè chia hÕt cho 2.

Trang 41

Ngày :9-10-2004

Tuần 8: Ngày 10/10/2004

Tiết 22: Luyện tập I- Mục đích yêu cầu:

Học sinh nắm đợc dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để làm tốt bài tập

Nhận biết nhanh số chia hết cho 2, cho 5 trên cơ sở đó tìm, nhận biết nhanhtính chất chia hết 1 tổng, hiệu

Không thực hiện phép chia, hãy tìm số

d khi chia mỗi số say đây cho 2

813 chia 2 d 1

264 chia 2 d 0

736 chia 2 d 0

5647 chia 2 d 1

? Học sinh đọc yêu cầu cỉa bài 95

Vậy ta phải điền vào dấu * những số

nào để đợc 54* chia hết cho 2

Dựa vào đâu ta điền vào dấu X để đợc

Ta điền 0, 5 đợc số ∈ 5

Trang 42

Bài 96

Điền vào dấu * để đợc số *85 thoả mãn

điều kiệna) Chia hết cho 2

? Em hãy tìm số nào để điền vào dấu *

IV- Rút kinh nghiệm.

Tiết 23: dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Giáo viên: bài tập - SGK

Học sinh: Đọc bài mới

Trang 43

= (Tæng c¸c chø sè + sè: 9)

? VËy nªu KL: ViÕt 378 díi d¹ng nµo

VÝ dô: 253 = 200 + 50 + 3B»ng c¸ch TT: ViÕt sè 253 = ? = 2.100 + 5.10 + 3

Ngày đăng: 17/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điền vào ô trống . - So 6.doc
ng điền vào ô trống (Trang 76)
Bảng kiểm tra kết quả lựa chọn. - So 6.doc
Bảng ki ểm tra kết quả lựa chọn (Trang 137)
Bảng trình bày kết quả thảo luận. - So 6.doc
Bảng tr ình bày kết quả thảo luận (Trang 163)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w