SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINHTRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGÔ GIA TỰ Tiên Du, tháng 3 năm 2009 GIÁO VIÊN: Nguyễn Tiến Hoàn... KIỂM TRA BÀI CŨBài 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng s
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGÔ GIA TỰ
Tiên Du, tháng 3 năm 2009
GIÁO VIÊN:
Nguyễn Tiến Hoàn
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và xác định vai trò của SO2 trong từng phản ứng đó
1) SO2 + Br2 + H2O 2) SO2 + H2S 3) SO2 + KOH 4) SO2 + O2
Bài 2: Viết cấu hình electron của O (Z = 8), S (Z = 16) và trình bày cấu tạo phân tử SO2
Trang 3Tiết 71: LƯU HUỲNH TRIOXIT – LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nắm được cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng của SO3
- Nắm được đặc điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của SO2 và SO3
2 Kĩ năng:
- Biết cách quan sát và giải thích hiện tượng thí nghiệm
- Rèn luyện kĩ năng xác định số oxi hóa, cân bằng phản ứng oxi hóa khử
- Vận dụng kiến thức vào giải một số dạng bài tập liên quan
Trang 4I LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO 2 (M = 64)
II LƯU HUỲNH TRIOXIT: SO 3 (M = 80)
1 Cấu tạo phân tử
S: 1s22s22p63s 2 3p 4 3d 0
S**: 1s22s22p63s 1 3p 3 3d 2 có 6e độc thân
CTCT SO3
- Trong hợp chất SO3, SOH(S) = + 6
O
S
S
O
O O
hoặc
3s1 3p
3 3d1
3s2 3p
4 3d0
cấu trúc tam giác đều, phẳng S lai hóa sp 2
Trang 52 Tính chất, ứng dụng và điều chế
a) Tính chất vật lí:
- SO3 là chất lỏng không màu, t0
nc = 170C, t0s = 450C, tan vô hạn trong nước và trong axit sunfuric
b) Tính chất hóa học (?)
- SO3 là oxit axit pư với nước tạo thành axit H2SO4 và tỏa nhiều nhiệt
SO3 + H2O H2SO4
- SO3 tác dụng với oxit bazơ, bazơ tạo thành muối sunfat
SO3 + Na2O Na2SO4
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
Natri sunfat
- SO3 là chất oxi hóa mạnh
SO3 + 2HBr SO2 + Br2 + H2O
+6 -1 +4 0
Trang 6c) Ứng dụng
- Là sản phẩm trung gian điều chế H2SO4
- Điều chế:
C
Trang 7III LUYỆN TẬP
BT1: Hãy so sánh đặc điểm giống và khác nhau về cấu tạo
phân tử và tính chất hóa học giữa SO2 và SO3
Cấu tạo
phân tử
Tính chất
hóa học
- SO2 có cấu trúc góc, nguyên tử S ở trạng thái lai hóa sp 2
- Là phân tử phân cực
- SOH (S) = + 4
- SO3 có cấu trúc tam giác đều, phẳng, nguyên tử S ở trạng
thái lai hóa sp 2
- Là phân tử không phân cực
- SOH (S) = + 6
- Là oxit axit pư với H2O, oxit bazơ, bazơ.
- Là oxit axit pư với H2O, oxit bazơ, bazơ.
Tính axit H2S < H2SO3 < H2SO4
- Là chất oxi hóa hoặc chất khử
- Là chất oxi hóa
Trang 8III LUYỆN TẬP
BT2: Viết các PTHH biểu diễn sự chuyển hóa sau:
BT3: Cho 5,67 gam Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư, sau phản ứng thu được V lít khí A (đktc)
1) Tính V = ?
2) V lít khí SO2 làm mất màu vừa đủ 45 ml dung dịch nước Br2 Tính nồng độ mol/l của dung dịch nước brôm đã dùng
H2S
(5) (6) (7)
(8) (9)
(10)
Trang 9-2 0 +4 +6
ChÊt oxi hãa
ChÊt oxi hãa Oxit axit
TỔNG KẾT
Trang 10PHIẾU HỌC TẬP
Hãy hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau và xác
định vai trò của SO3 trong các phản ứng đó
a) SO3 + H2O b) SO3 + Na2O c) SO3 + NaOH d) SO3 + HBr SO2 + Br2 + H2O
Cùng suy nghĩ