Phân loại oxit: oxit axit, oxit bazo, oxit lưỡng tính, oxit trung tính, gọi tên các oxit f.. Muối: Muối trung hòa – muối axit, tính tan của các muối, màu sắc của một số muối, gọi tên các
Trang 1LUYỆN THI HSG HÓA HỌC 8-9
PHẦN I: VÔ CƠ
1. Các khái niệm cơ bản của Hóa học
a. Phân tử, nguyên tử
b. Nguyên tố
c. Hóa trị và công thức hóa học
d. Hiện tượng vật lý và hiện tượng
hóa học
2. Phân loại các hợp chất vô cơ đơn giản
a. Đơn chất, hợp chất
b. Phân loại đơn chất: Kim loại, phi
kim
c. Dãy hoạt động hóa học các kim
loại
d. Phân loại hợp chất:
e. Phân loại oxit: oxit axit, oxit bazo,
oxit lưỡng tính, oxit trung tính, gọi
tên các oxit
f. Axit: Độ mạnh-yếu của các axit,
đặc điểm của các axit, gọi tên các
axit
g. Bazo: Tính tan của các bazo, màu
sắc của một số bazo không tan, gọi
tên các bazo
h. Muối: Muối trung hòa – muối axit,
tính tan của các muối, màu sắc của
một số muối, gọi tên các muối
3. Phản ứng hóa học và phương trình
phản ứng hóa học
a. Phản ứng hóa học
b. Phương trình phản ứng hóa học
c. Cân bằng phương trình phản ứng
d. Cân bằng các phương trình phản
ứng có chữ
4. Các dạng phản ứng vô cơ phần 1
a. Kim loại/phi kim + O2 Oxit
Muối sunfua + O2
b. Kim loại/phi kim + H2 Hidrua
c. Kim loại + Phi kim Muối
d. Kim loại + Nước Bazo tan + H2
e. Kim loại + Axit thông thường
Muối + H2
f. Kim loại + Muối Kim loại +
Muối (mới)
1. Các công thức Hóa học cơ bản
2. Mở rộng tính theo phương trình phản ứng: Nhiều phản ứng, Chuỗi phản ứng, lập hệ phương trình
3. Xác định nguyên tố và công thức hóa học
4. Mở rộng các công thức nồng độ và độ tan
5. Phương pháp bảo toàn nguyên tố
6. Phương pháp bảo toàn khối lượng
7. Nhận xét đặc điểm chung của các phương trình phản ứng
8. Phương pháp bảo toàn electron
9. Phương pháp trung bình
10. Phương pháp tự chọn lượng chất
11. Phương pháp quy đổi
12. Phương pháp tăng giảm khối lượng
13. Bài toán về phản ứng thế kim loại trong muối
14. Muối cacbonat và hidrocacbonat: sự hình thành hai muối, phản ứng của hai muối với dung dịch axit khi đổ nhanh
và khi đổ từ từ
15. Nhôm và các hợp chất của Nhôm: Nhiệt nhôm, Kết tủa tan dần
16. Bài tập về đồ thị
Trang 2g. Oxit axit + nước axit
h. Oxit bazo + nước Bazo
i. Oxit axit + Oxit bazo Muối
j. Oxit axit + Bazo Muối + Nước
k. Oxit bazo + Axit Muối + Nước
l. Axit + Bazo Muối + Nước
m. Axit + Muối Axit + Muối (mới)
n. Bazo + Muối Bazo + Muối (mới)
o. Muối + Muối 2 Muối (mới)
5. Các dạng phản ứng vô cơ phần 2
a. Khử oxit kim loại
b. Nhiệt phân bazo không tan
c. Nhiệt phân muối cacbonat và sunfit
d. Nhiệt phân muối nitrat
• Các muối không bị nhiệt phân
e. Điện phân nóng chảy oxit, bazo
f. Điện phân nóng chảy muối clorua
g. Điện phân dung dịch muối clorua
h. Điện phân dung dịch muối có gốc axit chứa oxi: Sunfat, nitrat …
• Các muối không bị điện phân dung dịch
i. Các hợp chất lưỡng tính
6. Hoàn thành các phương trình phản ứng
Dạng 1: Cho sẵn các chất tham gia phản ứng, viết sản phẩm
Dạng 2: Cho một trong số chất tham gia phản ứng và sản phẩm, hoàn thiện phản ứng
Dạng 3: Viết các phương trình phản ứng theo yêu cầu và nêu hiện tượng Dạng 4: Viết phương trình phản ứng theo dạng tổng quát cho sẵn
Dạng 5: Biện luận sản phẩm để viết phương trình phản ứng
Dạng 6: Biện luận chất có tính chất hóa học như mô tả
7. Dãy biến hóa các hợp chất hóa học
a. Dãy biến hóa cơ bản
b. Dãy biến hóa tự chọn chất
8. Điều chế
a. Điều chế một chất bằng các cách khác nhau
Trang 3b. Điều chế từ các chất và dụng cụ thí nghiệm sẵn có
9. Nhận biết
a. Tự chọn thuốc thử
b. Giới hạn thuốc thử
c. Không dùng thêm thuốc thử
d. Xác định chất từ các hiện tượng cho sẵn
10. Tinh chế Tách chất
a. Tinh chế
b. Tách chất
- Tách chất không cần giữ nguyên khối lượng ban đầu
- Tách chất mà vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu
11. Cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng
electron
a. Khái niệm oxi hóa khử
b. Chất oxi hóa – chất khử, quá trình oxi hóa – quá trình khử
c. Phương pháp thăng bằng electron trong cân bằng phương trình
d. Cân bằng phương trình oxi hóa khử cơ bản
e. Cân bằng phương trình oxi hóa khử có nhiều sản phẩm khử với tỉ
lệ số lượng cho sẵn
f. Cân bằng phương trình oxi hóa khử của hợp chất chứa Lưu huỳnh
g. Cân bằng phương trình oxi hóa khử kèm chữ
- Phương trình có nhiều sản phẩm khử chưa rõ tỉ lệ số lượng
- Phương trình gồm chất ban đầu hoặc sản phẩm khử chưa
rõ CTHH
12. Các dạng phản ứng vô cơ phần 3
a. Dung dịch H2SO4 đặc nóng
b. Dung dịch HNO3
c. Dung dịch KMnO4
- Môi trường axit
- Môi trường bazo
- Môi trường trung tính
d. Một số phản ứng khác
Trang 4- Phản ứng của muối hidrosunfat
- Các phản ứng chuyển đổi giữa
muối sắt II và muối sắt III
- Các phản ứng chuyển đổi giữa
axit trung bình/yếu, muối axit
và muối trung hòa tương ứng
- Các phản ứng điều chế khí Oxi
- Các phản ứng điều chế khí Clo
- Các phản ứng khác
PHẦN II: HỮU CƠ
1. Đại cương hóa học hữu cơ
2. CTCT của hợp chất hữu cơ
3. Hidrocacbon no: Ankan
4. Hidrocacbon không no
a. Anken
b. Ankadien
c. Ankin
5. Hidrocacbon thơm
6. Ancol
7. Axit cacboxylic
8. Este
9. Khái quát Cacbohidrat, protein,
polime
1. Xác định CTĐGN và CTPT của HCHC: dựa vào % khối lượng, tỉ lệ khối lượng, tỉ lệ mol
2. Biện luận và viết CTCT của HCHC được cho sẵn CTPT
3. Các bài toán đơn giản liên quan đến phương trình phản ứng hóa học hữu cơ
4. Các bài toán nhận xét đặc điểm chung của hỗn hợp chất hữu cơ
5. Bài tập nâng cao về tổng hợp hidrocacbon, ancol, axit cacboxylic
PHẦN III: CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC VÀ ĐỜI SỐNG