Câu 9: Đun nóng este n{o sau đ}y với dung dịch NaOH thì không thu được ancol.. Câu 14: Số nguyên tử hiđro trong ph}n tử vinyl axetat l{ A?. Xem giải Câu 15: Cho c|c chất sau: metyl foma
Trang 1KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN (LẦN 4)
THPT 2020 - ĐỀ SỐ 027 Tác giả: THPT Nguyễn Khuyến
Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên
Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên
C|c thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm) Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong nước
( Xem giải ) Câu 1: Số đồng ph}n amin ứng với công thức C2H7N l{
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Công thức ph}n tử của axit stearic l{
A C17H35O2 B C17H36O2 C C18H36O2 D C18H34O2
Câu 3: Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(etylen terephtalat)
( Xem giải ) Câu 4: Dẫn V lít khí đimetyl amin v{o dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,789 gam muối Gi| trị của V l{
A 4,6144 B 4,6414 C 7,3024 D 9,2288
Câu 5: Công thức của alanin l{
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH(CH3)COOH
C H2NCH2COOH D H2NCH(C2H5)COOH
Câu 6: Trong môi trường kiềm chất n{o sau đ}y t|c dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất m{u tím?
A Ala-Ala B Gly-Gly-Ala C Glucozơ D Tristearin
Câu 7: Tơ tằm v{ tơ nilon-6,6 có chung đặc điểm n{o sau đ}y?
A Có cùng ph}n tử khối B Đều thuộc loại tơ tổng hợp
C Đều thuộc loại tơ thiên nhiên D Đều kém bền trong môi trường kiềm
Câu 8: Hiđro hóa anđehit X thu được ancol etylic Tên gọi của X l{
A axetanđehit B fomanđehit C anđehit acrylic D anđehit propionic
Trang 2Câu 9: Đun nóng este n{o sau đ}y với dung dịch NaOH thì không thu được ancol?
A Phenyl axetat B Metyl axetat C Anlyl fomat D Etyl propionat
Câu 10: Chất n{o sau đ}y không bị thủy ph}n trong môi trường bazơ?
A Ala-Ala B Tinh bột C Tơ nilon-6 D Triolein
( Xem giải ) Câu 11: Khi đốt ch|y ho{n to{n một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 v{ hơi nước có tỉ lệ mol l{ 1 : 1 Chất n{y có thể lên men rượu Chất đó l{ chất n{o trong c|c chất sau?
A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 12: Hiđrocacbon n{o sau đ}y l{m mất m{u dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?
A Benzen B Metan C Propan D Vinyl axetilen
( Xem giải ) Câu 13: Đốt ch|y ho{n một lượng C3H8 cần vừa đủ V lít O2, thu được 15,84 gam CO2 Gi| trị của V l{
A 4,480 B 4,032 C 13,440 D 3,136
Câu 14: Số nguyên tử hiđro trong ph}n tử vinyl axetat l{
A 4 B 8 C 10 D 6
( Xem giải ) Câu 15: Cho c|c chất sau: metyl fomat, axit axetic, ancol etylic, etyl amin Chất có độ tan trong nước nhỏ nhất l{
A ancol etylic B axit axetic C metyl fomat D etyl amin
Câu 16: Axit glutamic (axit α-aminoglutaric) l{ hợp chất phổ biến nhất trong c|c protein của c|c loại hạt ngũ cốc, như trong hạt đậu chứa 43-46% axit n{y Công thức ph}n tử của axit glutamic l{
A C5H9NO4 B C6H14N2O2 C C4H7NO4 D C5H11NO2
( Xem giải ) Câu 17: Cacbohiđrat X l{ nguyên liệu để sản xuất tơ nh}n tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói v{ chế tạo phim ảnh Cacbohiđrat X l{
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Tinh bột
( Xem giải ) Câu 18: Đun nóng 10,36 gam hai este (tỉ lệ mol 1 : 1) có cùng công thức ph}n tử C3H6O2 với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng thu được m gam ancol Gi| trị của m l{
A 5,46 B 10,92 C 4,48 D 6,44
Câu 19: Amin n{o sau đ}y có cùng bậc với ancol isopropylic?
A CH3NHCH2CH3 B CH3CH(NH2)CH3 C (CH3)3N D CH3CH2CH2NH2
Câu 20: Hơp chất hữu cơ n{o sau đ}y có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong ph}n tử?
A Amoni axetat B Glyxin C Fructozơ D Glucozơ
Trang 3Câu 21: Nhận định n{o sau đ}y đúng?
A Đốt ch|y este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
B Este etyl propionat có mùi thơm của hoa nh{i
C Chất béo không thuộc hợp chất este
D Este bị thủy ph}n trong môi trường axit hoặc bazơ
Câu 22: Trong c|c bộ phận (củ, quả, th}n,…) của một số loại c}y, chứa chủ yếu một loại cacbohiđrat Cho bảng sau:
Bộ phận cây Cacbohiđrat
C|ch nối tên một bộ phận của c}y ở cột tr|i với một loại cacbohiđrat ở cột phải không đúng l{
A C}y mía ↔ Saccarozơ B C}y tre ↔ Xenlulozơ
C Quả nho ↔ Glucozơ D Hạt lúa ↔ Xenlulozơ
( Xem giải ) Câu 23: Tại một bệnh viện cần 1000 chai glucozơ 5% (biết mỗi chai chứa 500 gam dung dịch glucozơ) Khối lượng tinh bột cần để sản xuất ra 1000 chai glucozơ 5% l{ bao nhiêu kilogam?
A 25,00kg B 12,50kg C 20,25kg D 22,5kg
( Xem giải ) Câu 24: Đốt ch|y ho{n to{n hai amin no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,735 mol O2, thu được 11,7 gam H2O Tổng khối lượng (gam) của hai amin đem đốt l{
A 8,46 B 6,22 C 9,58 D 10,7
( Xem giải ) Câu 25: Đun nóng este có công thức ph}n tử C5H10O2 với dung dịch NaOH, thu được muối v{ ancol bậc 2 Số đồng ph}n este thỏa m~n l{
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 26: Polime X được dùng để sản xuất tơ Khi đốt ch|y X trong O2 thì sản phẩm ch|y thu được có chứa khí N2 Polime X l{
A poli(etylen terephtalat) B policaproamit C polietilen D poliisopren
( Xem giải ) Câu 27: Đun nóng chất hữu cơ X (C5H8O4) với dung dịch NaOH (vừa đủ), kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối v{ 11,78 gam một ancol đa chức Gi| trị của m l{
A 25,84 B 21,08 C 28,5 D 31,26
( Xem giải ) Câu 28: Cho c|c chất sau: axetilen, axit fomic, propen, đimetyl axetilen Số chất t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa l{
Trang 4A 1 B 2 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 29: Cho m gam hỗn hợp E chứa hai aminoaxit no, mạch hở t|c dụng với 100 ml dung dịch HCl 1,8M, thu được dung dịch Z Cho to{n bộ dung dịch Z t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1,45M, cô cạn dung dịch thu được 29,09 gam muối khan C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 15,68 B 16,14 C 9,52 D 11,5
( Xem giải ) Câu 30: Cho 18,81 gam hỗn hợp E chứa một este đơn chức X (chứa một liên kết C=C) v{ một axit đơn chức Y t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, kết thúc phản ứng thu được ancol metylic v{ m gam một muối duy nhất Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 0,16 mol E, thu được 122a gam CO2 v{ 39a gam H2O Gi| trị của m l{
A 22,56 B 18,80 C 21,60 D 17,28
( Xem giải ) Câu 31: Chanh l{ một lo{i thực vật cho quả nhỏ, thuộc chi Canh chanh (danh ph|p khoa học: Citrus) Chanh có vị chua l{ do trong chanh chứa h{m lượng axit citric cao Chất n{y l{ một axit hữu cơ yếu v{ g}y ra vị chua của chanh T|c dụng n{o không phải l{ của chanh?
A Trị t|o bón, tăng cường sức đề kh|ng B Giảm c}n, trị mụn, giảm lo }u
C Ngừa nhiệt miệng, hạ sốt, l{m mềm vết chai sần D Chữa bệnh đau dạ d{y
( Xem giải ) Câu 32: Hỗn hợp E gồm axit glutamic, valin v{ một peptit mạch hở Y (Y tạo bởi alanin v{ glyxin) Cho m gam hỗn hợp E t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được (m + 14,26) gam muối Đốt ch|y ho{n to{n m gam E trong khí oxi, thu được 75,24 gam CO2 v{ 30,06 gam H2O Biết trong E tỉ
lệ mO : mN = 8 : 3 Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 52 B 42 C 46 D 44
( Xem giải ) Câu 33: Hỗn hợp E chứa hai ankin liên tiếp nhau v{ một amin X no, đơn chức, mạch hở Đốt ch|y ho{n to{n 8,82 gam hỗn hợp E cần vừa đủ 0,825 mol O2, thu được CO2 v{ H2O có số mol bằng nhau Khối lượng lớn nhất của amin X bằng bao nhiêu gam?
A 2,48 gam B 3,6 gam C 4,72 gam D 5,84 gam
( Xem giải ) Câu 34: Túi nilon, nhựa l{ c|c polime tổng hợp có nguồn gốc từ dầu mỏ, thời gian ph}n hủy trong môi trường lên đến h{ng trăm năm, đang g}y ô nhiễm môi trường nghiêm trọng Sau khi học xong chương Polime (hóa học lớp 12), gi|o viên đưa ra chủ đề “Chất thải nhựa: T|c hại v{ h{nh động của chúng ta” cho lớp cùng thảo luận C|c bạn trong lớp đưa ra c|c ý kiến sau:
(1) Có thể tiêu hủy túi nilon v{ đồ nhựa bằng c|ch đem đốt chúng sẽ không g}y nên sự ô nhiễm môi trường
(2) Nếu đem đốt túi nilon v{ đồ l{m từ nhựa có thể sinh ra chất độc, g}y ô nhiễm: axit clohiđric, axit sunfuric, đioxin ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng v{ l{m hại tầng khí quyển
(3) Túi nilon được l{m từ nhựa PE, PP có thêm c|c chất phụ gia v{o để l{m túi nilon mềm, dẻo, dai v{ đặc biệt c|c loại phẩm nhuộm m{u xanh, đỏ, v{ng, chứa kim loại như chì, cađimi l{ những chất g}y t|c hại cho bộ n~o v{ l{ nguyên nh}n chính g}y ung thư
(4) Cần có c|c vật liệu an to{n, dễ tự ph}n hủy hoặc bị ph}n hủy sinh học, thí dụ túi l{m bằng vật liệu sản xuất từ xenlulozơ
Theo em có bao nhiêu ý kiến đúng?
Trang 5A 1 B 2 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 35: Thủy ph}n ho{n to{n hỗn hợp E chứa hai triglixerit X v{ Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 v{ 6,44 gam glixerol Mặt kh|c đốt ch|y ho{n to{n 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Gi| trị của a l{
A 4,254 B 5,370 C 4,100 D 4,296
Câu 36: Nhận định n{o sau đ}y sai?
A C|c amin đơn chức đều có số lẻ nguyên tử hiđro
B Nhúng giấy quỳ tím v{o dung dịch axit α-aminoaxetic thấy m{u quỳ tím không đổi
C Đưa đũa thủy tinh đ~ nhúng dung dịch HCl đặc tiếp xúc với đũa thủy tinh đ~ nhúng dung dịch CH3NH2 đặc thì không có hiện tượng gì xảy ra
D Anbumin của lòng trắng trứng l{ protein đơn giản
( Xem giải ) Câu 37: Hỗn hợp E gồm hai este hai chức X v{ Y; X mạch hở Cho m gam E t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 61,86 gam hỗn hợp muối khan Z gồm ba muối (trong đó có muối natri phenolat) v{ 12,16 gam một ancol no duy nhất Đốt ch|y hết 61,86 gam Z cần vừa đủ 2,595 mol O2, thu được 20,7 gam H2O Nếu đốt ch|y hết m gam E cần vừa đủ 3,235 mol O2 Phần trăm khối lượng của este Y trong E có gi| trị l{
A 35,44% B 35,97% C 35,35% D 32,24%
( Xem giải ) Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+2N2O6) v{ chất Y (CmH2m+6N2O3) có tỉ lệ mol tương ứng 7 : 8 Đốt ch|y ho{n to{n a gam E cần vừa đủ 1,265 mol O2, thu được 1,27 mol H2O Mặt kh|c, cho a gam E t|c dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z; một amin T đơn chức ở thể khí v{ x gam hỗn hợp muối khan gồm ba muối (trong đó có muối của axit cacboxylic đa chức) Biết Z v{ T có số nguyên tử cacbon kh|c nhau Gi| trị của x l{
A 32,53 B 31,55 C 25,63 D 30,57
( Xem giải ) Câu 39: X l{ hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức ph}n tử C6H8O4 Cho c|c phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):
X + 2NaOH → Z + T + H2O
T + H2 → T1
2Z + H2SO4 → 2Z1 + Na2SO4
Biết Z1 v{ T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 l{ hợp chất hữu cơ đơn chức Nhận định n{o sau đ}y đúng?
A Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12
B Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất
C X không có đồng ph}n hình học
D T l{ hợp chất hữu cơ no, đơn chức
Trang 6( Xem giải ) Câu 40: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Bột ngọt (mì chính) dùng l{m gia vị nhưng nó l{m tăng ion Na+ trong cơ thể l{m hại nơron thần kinh nên không lạm dụng nó
(b) Tất cả c|c chất có công thức Cn(H2O)m đều l{ cacbohiđrat
(c) Khi thủy ph}n không ho{n to{n protein thì tạo ra c|c chuỗi polipeptit
(d) Thủy tinh hữu cơ (hay plexiglas) rất cứng v{ bền với nhiệt, nên plexiglas không phải chất dẻo (e) Sản phẩm của phản ứng giữa axit v{ ancol l{ este
(f) C|c ancol đa chức đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u xanh lam
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 3 C 4 D 2