Hàn là ph ng pháp công ngh n i hai ho c nhi u ph n t thành m t liên k t b n v ng không tháo r i, c th c hi n b ng ngu n nhi t Q (ho c ngu n nhi t và áp l c) nung ch n i n tr ng thái hàn, sau ó kim lo i t k t tinh ho c dùng áp l c ép các ph n t D a vào tr ng thái hàn có hai nhóm: A.Hàn nóng ch y: Kim lo i nóng ch y, hòa tan gi a kim lo i v t hàn t i m i hàn và kim lo i que hàn tr ng thái nóng ch y sau ó ngu i k t tinh thành m i hàn.
Trang 1CÔNG NGH KIM LO I
METAL TECHNOLOGY
MMH: METE320126- S TC: 2 LT+BTL: 2 TN 0 TH 0
TRÌNH : I H C, CAO NG
B GIÁO D C VÀ ÀO T O
TR NG I H C S PH M K THU T TP HCM
KHOA C KHÍ CH T O MÁY
B GIÁO D C VÀ ÀO T O
TR NG I H C S PH M K THU T TP HCM
KHOA C KHÍ CH T O MÁY
University of Technical Education HCM City
Faculty of Mechanical Engineering
Metal Processing Department
Welding
Welding Casting
Trang 2PHẦN 3: CÔNG NGHỆ HÀN
Chương 1
Chương 2
Chương 3
Chương 4
Chương 5
Chương 6
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CÔNG NGHỆ HÀN
HÀN HỒ QUANG TAY
HÀN HỒ QUANG TỰ ĐỘNG VÀ BÁN TỰ ĐỘNG
HÀN ĐIỆN TIẾP XÚC
HÀN VÀ CẮT BẰNG KHÍÙ
BIẾN DẠNG, ỨNG SUẤ T, KHUYẾ T TẬ T KHI HÀ N
Tính hàn c a kim lo i và h p kim
Quá trình luy n kim và t ch c m i hàn
c i m Phân lo i
nh ngh a
7
CÁC KHÁI NI M C B N 1.1 Khái ni m
t
.
8
Hồ quang điện
Hàn hồ quang điện
Hỗn hợp khí cháy
Hàn khí
Lò rèn
Hàn Rèn
Nguồn điện tiếp xúc
Hàn tiếp xúc
Nguồn nhiệt
CÁC KHÁI NI M C B N 1.2 Phân lo i
Trang 3CÁC KHÁI NI M C B N 1.2 Phân lo i
10
CÁC KHÁI NI M C B N 1.2 Phân lo i
D a vào tr ng thái hàn có hai nhóm:
A.Hàn nóng ch y:
Kim lo i nóng ch y, hòa tan gi a kim lo i v t hàn t i
m i hàn và kim lo i que hàn tr ng thái nóng ch y sau ó ngu i k t tinh thành m i hàn.
11
CÁC KHÁI NI M C B N 1.2 Phân lo i
B.Hàn áp l c:
Tr ng thái hàn là kim lo i d o ho c g n v i kim lo i
ch y và ph i dùng l c làm các ph n t kim lo i khu ch tán
vào nhau t o thành m i hàn.
12
CÁC KHÁI NI M C B N 1.2 Phân lo i
Hàn i n ti p xúc:
B m t m i n i ti p xúc v i nhau c ng dòng i n
l n ch y vào v t hàn, sau ó dùng l c ép l i
Hàn ngu i, hàn rèn
Ngoài ra còn có hàn v y: Khi hàn ch c n t nóng m i hàn n m t nhi t nh t nh sau ó cho nh nguyên li u
Trang 41 Hàn laser;
2 Hàn h quang plasma;
3 Hàn chùm tia i n t ;
4 Hàn h quang i n;
5 Hàn i n x ;
6 Hàn khí;
7 Hàn nhi t nhơm;
8 Hàn h quang tay;
9 Hàn t ng và bán t ng
d i l p thu c;
10 Hàn h quang trong mơi tr ng
khí b o v ;
11 Hàn h quang tay i n c c nĩng
ch y;
12 Hàn h quang tay i n c c
khơng nĩng ch y;
13 Hàn trong mơi tr ng khí argon;
14 Hàn trong mơi tr ng khí hêli;
15 Hàn trong mơi tr ng khí nit ;
16 Hàn trong mơi tr ng khí CO2;
17 Hàn siêu âm;
18 Hàn n ;
19 Hàn ngu i;
20 Hàn i n ti p xúc;
21 Hàn ma sát;
22 Hàn khu ch tán trong chân khơng;
23 Hàn cao t n;
24 Hàn rèn;
25 Hàn giáp m i;
26 Hàn i m;
27 Hàn ng;
28 Hàn b ng i n c c gi ;
29 Hàn i m b ng t
1.3 c i m
Năng suất cao Tiết kiệm vật liệu Máy móc thiết bị: đơn giản, rẻ tiền, dễ tạo dựng Đảm bảo độ bền cao và kín
Sản phẩm của hàn trong các lĩnh vực sau:
- Công nghệ CTM: tạo phôi, sản phẩm,
- Giao thông vận tải: cầu, cống
- Dân dụng: giường, tủ, bàn ghế,
- Xây dựng: Nhà xưởng kết cấu thép
Home
15
1.4 Quá trình luy n kim và t ch c kim lo i m i hàn
CÁC KHÁI NI M C B N
+ Kim lo i que hàn và v t hàn ch y l ng r t nhanh
(kho ng vài giây)
+ L ng kim lo i ch y r t nh
+ Nhi t v ng hàn r t cao.
+ Sau khi hàn kim lo i l ng v ng hàn ơng c r t nhanh.
+ Ngu n nhi t nung nĩng khi hàn luơn là ngu n nhi t di
ng.
16
1.4 Quá trình luy n kim và t ch c kim lo i m i hàn
CÁC KHÁI NI M C B N
H2 > 2H + Q1
O2 >2O + Q2
N2 >2N + Q3 2H2O >2H2+ O2+ Q4
CO2 >CO + O + Q5
Trang 51.4 Quá trình luy n kim và t ch c kim lo i m i hàn
Home
CÁC KHÁI NI M C B N
2Fe + O2~ 2FeO
4Fe + 3O2~2Fe2O3
3Fe + 2O2~Fe3O4
O2+ 2Mn~2MnO
O2+ Si~SiO2
O2+ C~CO2
b n, dai
va p
18
1.4 Quá trình luy n kim và t ch c kim lo i m i hàn
Home
CÁC KHÁI NI M C B N
dãn dài , dai va p
b n
R khí ng su t
19
1.4 Quá trình luy n kim và t ch c kim lo i m i hàn
CÁC KHÁI NI M C B N
(0,1 0,5) mm
(3÷4)
0,25 (0,1 ÷ 5) (0,1 ÷ 5)
20
1.5 Tính hàn c a kim lo i và h p kim
CÁC KHÁI NI M C B N
Tính hàn c a kim lo i và h p kim: là kh n ng c a kim
lo i và h p kim cho phép hình thành m i hàn b ng các công ngh hàn thông th ng thích h p m i hàn t c các tính ch t c n thi t, m b o tin c y c a liên k t hàn.
Trang 61.5 Tính hàn c a kim lo i và h p kim
Home
C n c vào tính hàn, các lo i v t li u c a k t c u hàn
hi n nay có th phân thành 4 nhóm:
Nhóm 1: V t li u có tính hàn t t
Nhóm 2: V t li u có tính hàn trung bình (th a mãn)
Nhóm 3: V t li u có tính hàn kém (h n ch )
Nhóm 4: V t li u không có tính hàn (x u)
1.5 Tính hàn c a kim lo i và h p kim
Home
i v i thép C th p và h p kim th p
23
1.5 Tính hàn c a kim lo i và h p kim
1.5 Tính hàn c a kim lo i và h p kim
CÁC KHÁI NI M C B N
Trang 71.5 Tính hàn c a kim lo i và h p kim
Home
CÁC KHÁI NI M C B N
H CS 4: thép có kh n ng n t nóng khi hàn
S c coi là nguyên nhân chính gây ra n t nóng C, P,
S s làm t ng m nh kh n ng n t nóng Mn, Cr, Mo, V có
tác d ng c n tr l i s n t nóng.
26
1.5 Tính hàn c a kim lo i và h p kim
Home
CÁC KHÁI NI M C B N
PL: Là thông s bi u th s nh h ng c a các nguyên t h p kim t i s hình thành n t ngu i
PCM: Là thông s bi u th s bi n dòn c a vùng nh h ng nhi t i v i thép h p kim th p
HD: Là hàm l ng H2có trong kim lo i m i hàn (ml/100g)
Khi PL 0,286 thì thép có khuynh h ng n t ngu i