Cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Cầu Giấy để các em ôn tập lại các kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi để chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. Tài liệu đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được năng lực bản thân, từ đó đề ra phương pháp học tập hiệu quả giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2018- 2019 MÔN TOÁN- Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề 486
Phòng thi số: ……….……… Số báo danh: ………
Đáp án phần trắc nghiệm
A TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 Cho phương trình 3x 1 x Tính tổng các nghiệm của phương trình đã cho? 1
Câu 2 Cho parabol ( ) : yP ax2bx có đồ thị như hình dưới đây Phương trình của parabol c
này là
A y2x2 x 1 B y2x23x1
C y2x28x1 D y2x24x1
Câu 3 Xác định ( ) :P y 2x2 bx , biết ( )c P có đỉnh là (1;3) I
A ( ) :P y 2x24x 1 B ( ) :P y 2x23x1
C ( ) :P y 2x24x1 D ( ) :P y 2x24x 1
Câu 4 Cho tập hợp A 2;3, B 1;5 Khi đó, tập AB là:
A 1;3 B 2;5 C 3;5 D 2;1
Câu 5 Cho hàm số y(m1)x Tìm tất cả các giá trị của 2 m để hàm số nghịch biến trên R
Trang 2A m 0 B m 0 C m 1 D m 1.
Câu 6 Cho phương trình: (x22x3)2 2(3m x)( 22x3)m2 6m Tìm m để phương 0
trình có nghiệm:
Câu 7 Chọn khẳng định đúng về số nghiệm của phương trình 2xy 1 0
Câu 8 Cho ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM Chọn mệnh đề đúng:
A IBIC2IA0
B 2IBICIA0
C IB2IC3IA 0
D IB ICIA0
Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc tơ a 4i6j
và b3i7j
Tính tích vô
hướng của a b
A a b 3
B a b 30
C a b 30
D a b 43
Câu 10 Cho hình vuông ABC cạnh 2a Tính D AB ACAD
?
Câu 11 Tập xác định của hàm số 2 2
( 1)
x y
x x
là:
A 1; B R\1;0 C R\ 1 D R\ 0
Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( 3;0) A , (3;0)B , (2; 6)C Gọi
( ; )
H a b là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho khi đó a6b bằng:
Câu 13 Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x 2 9
A x23x 4 0 B x 3.
C x23x40 D x2 x 9 x
Câu 14 Cho a 0
, b 0
và thỏa mãn a 2b
khẳng định nào sau đây đúng?
A a b ,
ngược hướng và a 2b
Trang 3B a b ,
ngược hướng và a 2b
C a
và b không cùng phương
D a
và b cùng hướng
Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy, cho ( 1; 4)A , (2, 3)I Tìm tọa độ B , biết I là trung điểm của
AB
A ( 4;5).B B (5; 2).B C 1 7
;
2 2
B
D B3; 1
Câu 16 Hàm số y x2 4x đồng biến trên khoảng: 5
A ; 2
B .R
C 2;
D 4;
Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc tơ (2;5) a
và b(3; 7)
Góc giữa hai véc tơ a
và b
là:
A 60 0
B 45 0
C 30 0
D 135 0
Câu 18 Với điều kiện nào của a phương trình (a2)2x44x có nghiệm âm duy nhất: a
A a0;a4 B a0;a4 C 0a4 D a 4
Câu 19 Điều kiện xác định của phương trình: x2 x3 là: 0
A x 3 B x 3 C x 3 D x 3
Câu 20 Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?
A ( 1)
1
x x
x x
C x 2 x2 D x x4 3 x4 x3.
Câu 21 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A x42 x x4
B x x3 3 x3
Trang 4C x2 2x.
D x x x2
Câu 22 Cho hình bình hành ABC tâm O Tìm đẳng thức đúng? D
A ACBD B ADCB C AOOC D ABCD
Câu 23 Cho phương trình (1) với m là tham số: mx22x Chỉ ra khẳng định sai trong 1 0
những khẳng định sau:
A Khi m 1 hoặc m 0 phương trình (1) có nghiệm
B Khi m phương trình (1) vô nghiệm 1
C Khi m và 1 m phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 0
D Khi m 0 phương trình (1) có hai nghiệm
Câu 24 Cho tập hợp A (2; Khi đó, tập ) C A là: R
A 2; B ; 2 C ; 2 D 2;
Câu 25 Tập nghiệm của phương trình 3 2 5
x x x là
A 1
;3 4
1
; 3 4
1
;6 2
1
; 6 2
B TỰ LUẬN
Câu I: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2x5 x25x1
2) 2x 3 3 x
Câu II: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm (m23)x2m2 x4m
Câu III: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( 2; 4)và B(8; 4)
1) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn MA2MB 0
2) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C
Câu IV: (0,5 điểm) Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý Với vị trí nào của điểm M thì tổng
MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất