1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Hoàng Diệu

12 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 258,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh tham khảo Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Hoàng Diệu tài liệu tổng hợp nhiều câu hỏi bài tập khác nhau nhằm giúp các em ôn tập và nâng cao kỹ năng giải đề. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt được điểm số như mong muốn!

Trang 1

1

SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU

ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(28 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hai tập hợp A  6; 7, B  2;16 Xác định tập hợp XAB

A X   6;16 B X 7;16

Câu 2: Số nghiệm của phương trình

Câu 3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Hàm số y5x33x7 là hàm số lẻ

B Hàm số y5x33x7 là hàm số chẵn

C Hàm số y5x33x7 là hàm số không chẵn không lẻ

D Hàm số y5x33x7 là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sai

A  

AB DC

C 

 

 

BC AD

Câu 5: Cho tam giác ABC có BA2a , BC2a ,  0

120

ABC Tích vô hướng của hai véctơ

 

AB BC

bằng

C  a4 2 D  a2 2

Câu 6: Cho hai tập A  1; 2; 4; 6;8, B  3; 4;5; 6;13 Xác định tập hợp CAB

A C   3; 1; 2;5;8;13 B C4; 6

C C   3; 1; 2;5;8 D C   3; 1; 2; 4;5; 6;8;13

Câu 7: Cho mệnh đề P: " x :xx2" Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A P: " x :xx2" B P: " x :xx2"

C P: " x :xx2" D P: " x :xx2"

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số 2 3

1

x y

x

A D\ 1 B D \ 1 

C D   ; 1 D D   1; 

Câu 9: Viết tập hợp Ax3n2 :n*,n4 bằng cách liệt kê các phần tử:

A C  2;1; 4; 7;10 B C1; 4; 7

C C1; 4; 7;10 D C  2;1; 4; 7

Trang 2

2

Câu 10: Parabol y x 4x5 có tọa độ đỉnh I là

A I 2; 1 B I2; 7

Câu 11: Cho parabol   2

P yaxbx có tọa độ đỉnh I2; 2  Khi đó giá trị của 2a b bằng

Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB4 ,a AD3a Khi đó độ dài vectơ BC AB

bằng

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A3;1, B2; 2, C1; 6, D2; 4  Điểm

2;1

G là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?

Câu 14: Cho parabol   2

:

P yaxbx c có đồ thị như hình vẽ

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A 4a2b c 3 B 4a2b c 1

C a b c  2 D a b c  1

Câu 15: Cho hình bình hành IJKS tâm O Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A OJ OS

C IJ KS

Câu 16: Cho hai tập hợp A  3 5; ;Bm 1;  Tìm tất cả các giá trị của m để A  B

Câu 17: Tìm giá trị mđể phương trình x22m1xm2 4 0 có hai nghiệm sao cho nghiệm này

gấp hai lần nghiệm kia

Câu 18: Chọn mệnh đề đúng

Trang 3

3

A a b;   x/a x b B a b;   x/a x b

C a b;   x/a x b D a b;   x/a x b

Câu 19: Cho hàm số y 2x1 Khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số là một đường thẳng

B Hàm số nghịch biến trên

C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ  0 1;

D Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua điểm có tọa độ 1;1

Câu 20: Cho tập hợp A khác tập hợp rỗng Khẳng định nào sai?

Câu 21: Tọa độ giao điểm của đường thẳng  d :y   và parabol x 3   2

P y xx là

A 1; 4 và 2;5 B 1; 4  và 2; 5 

C 4;1 và 5; 2 D 4;1 và  5; 2 

Câu 22: CTập nghiệm S của phương trình  2 

xxx  là

2

S   

2

S   

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 3  và B3; 2  Tọa độ của vectơ AB

A AB 2;1

C 2; 5

2

AB  



Câu 24: Cho tập hợp Aa b c d; ; ;  Khẳng định nào sai

C aA D  aA

Câu 25: Cho ba điểm A B C phân biệt Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ , , 0 

có các điểm đầu và điểm cuối là ba điểm A B C đó., ,

Câu 26: Phương trình  2   

9

x x tương đương với phương trình nào sau đây?

A    2 

5

5

C    2 

Câu 27: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hai véctơ  3; 

x m ,    4; 7

y Tìm các giá trị của m để hai

véctơ  ,

x y vuông góc

Trang 4

4

A 12

7

4

 

C 12

7

 

4

m

Câu 28: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho 3

4

BM BC Tìm khẳng định đúng

4

AM AB AC

AM AB AC

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx24x : 1

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA2; 2 , B  1;1 và C3; 1 

a) Tính chu vi tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD vuông tại B và độ dài BD  10

Câu 3: Giải các phương trình sau:

xx x

xx  xx

Trang 5

5

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT Câu 1: Cho hai tập hợp A  6; 7, B  2;16 Xác định tập hợp XAB

A X   6;16 B X 7;16 C X   2; 7 D X    6; 2

Lời giải Chọn C

X A B   2; 7

Câu 2: Số nghiệm của phương trình

Lời giải Chọn A

Điệu kiện: x1;x 2 (*)

Với (*) phương trình trở thành 2 3 xx1  x2x2  x60

2

4

Vậy S  1; 2

Câu 3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Hàm số y5x33x7 là hàm số lẻ

B Hàm số y5x33x7 là hàm số chẵn

C Hàm số y5x33x7 là hàm số không chẵn không lẻ

D Hàm số y5x33x7 là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Lời giải Chọn C

Ta có:   3

7 3

Vậy là hàm số không chẵn không lẻ

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sai

A 

 

 

 

 

BC AD Lời giải

Chọn A

C B

Câu 5: Cho tam giác ABC có BA2a , BC2a ,  ABC1200 Tích vô hướng của hai véctơ

 

AB BC

bằng

A 4a2 B 2a2 C  a4 2 D  a2 2

Lời giải Chọn B

Ta có:  AB BC.   BA BC.   BA BC.cosABC 0

2 2 cos120

Trang 6

6

Câu 6: Cho hai tập A  1; 2; 4; 6;8, B  3; 4;5; 6;13 Xác định tập hợp CAB

A C   3; 1; 2;5;8;13 B C4; 6

C C   3; 1; 2;5;8 D C   3; 1; 2; 4;5; 6;8;13

Lời giải Chọn D

 3; 1; 2; 4;5; 6;8;13

Câu 7: Cho mệnh đề P: " x :xx2" Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A P: " x :xx2" B P: " x :xx2"

C P: " x :xx2" D P: " x :xx2"

Lời giải Chọn A

2

: " x :  "

P x x thì P: " x :xx2"

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số 2 3

1

x y

x

A D\ 1 B D \ 1  C D   ; 1 D D   1; 

Lời giải Chọn A

ĐKXĐ: x 1 0 x 1

TXĐ: D\ 1

Câu 9: Viết tập hợp Ax3n2 :n*,n4 bằng cách liệt kê các phần tử:

A C  2;1; 4; 7;10 B C1; 4; 7 C C1; 4; 7;10 D C  2;1; 4; 7

Lời giải Chọn C

Ta có x3n2 với n * và n4 x 1; 4; 7;10

Câu 10: Parabol y x24x5 có tọa độ đỉnh I là

A I 2; 1 B I2; 7 C I2; 17  D I2; 9 

Lời giải Chọn A

Parabol có đỉnh ;

b I

a a hay I 2; 1

Trang 7

7

Câu 11: Cho parabol  P :yaxbx có tọa độ đỉnh 2 I2; 2  Khi đó giá trị của 2a b bằng

A 1 B 5 C 2 D 0

Lời giải Chọn C

Parabol   2

P yaxbx có tọa độ đỉnh I2; 2  nên có:

2 2

a b

b

a

Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB4 ,a AD3a Khi đó độ dài vectơ BC AB

bằng

Lời giải Chọn A

BC  ABAC AC 5a

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A3;1, B2; 2, C1; 6, D2; 4  Điểm

2;1

G là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?

A ABD B ABC C ACD D BCD

Lời giải Chọn C

1 3 1 3

Câu 14: Cho parabol   2

:

P yaxbx c có đồ thị như hình vẽ

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A 4a2b c 3 B 4a2b c 1 C a b c  2 D a b c  1

Lời giải Chọn B

Theo hình vẽ ta thấy   2

:

P yaxbx c có đỉnh là I2;1 nên 4a2b c 1

Câu 15: Cho hình bình hành IJKS tâm O Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 8

8

A OJ OS

B SI KJ

C IJ KS

D IK JS

Lời giải

Chọn B

Câu 16: Cho hai tập hợp A  3 5; ;Bm 1;  Tìm tất cả các giá trị của m để A  B

A m 4 B m 4 C m  4 D m  1

Lời giải

Ta có A       B m 1 5 m 4

Chọn A

Câu 17: Tìm giá trị mđể phương trình x2 m xm2 

2 1 4 0 có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia

Lời giải

Phương tình có 2 nghiệm   2m    33 0 m

2

 

x x m





1 2

2

1 2

Theo bài ra: x12x2 3

Từ    

&

m x

m x

 



 

 



1

2

3

3

 

 



Chọn A

Câu 18: Chọn mệnh đề đúng

A a b;   x/a x b B a b;   x/a x b

C a b;   x/a x b D a b;   x/a x b

Lời giải

Chọn A

Câu 19: Cho hàm số y 2x1 Khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số là một đường thẳng

B Hàm số nghịch biến trên

C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ  0 1;

D Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua điểm có tọa độ 1;1

Lời giải

Chọn C

Câu 20: Cho tập hợp A khác tập hợp rỗng Khẳng định nào sai?

Trang 9

9

Lời giải

Chọn A

Câu 21: Tọa độ giao điểm của đường thẳng  d :y   và parabol x 3   2

P y xx là

A 1; 4 và 2;5 B 1; 4  và 2; 5  C 4;1 và 5; 2 D 4;1 và  5; 2 

Lời giải Chọn A

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P là:

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là 1; 4 và 2;5

Câu 22: CTập nghiệm S của phương trình  2 

xxx  là

A S  5 B 5; 5; 4

2

S   

2

S    

Lời giải Chọn A

Điều kiện:x 5

2

5

5 2

x x

x

 

 

So với điều kiện vậy tập nghiệm của phương trình là: S  5

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 3  và B3; 2  Tọa độ của vectơ AB

A AB 2;1

B AB   2;1

2

AB  



D AB 2; 5 

Lời giải Chọn A

Tọa độ của vectơ AB 2;1

Câu 24: Cho tập hợp Aa b c d; ; ;  Khẳng định nào sai

A a b c d; ; ; A B  aA C aA D  aA

Lời giải

Trang 10

10

Chọn B

Ta có tập hợp  a là con của tập Avà viết  aAnên  aAsai

Câu 25: Cho ba điểm A B C phân biệt Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ , , 0 

có các điểm đầu và điểm cuối là ba điểm A B C đó., ,

Lời giải

Chọn A

Ta có các vectơ      AB BC CA BA CB AC, , , , ,

Câu 26: Phương trình  2   

9

x x tương đương với phương trình nào sau đây?

A    2 

5

5

C    2 

Lời giải Chọn B

Ta có:  2   

9

Câu 27: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hai véctơ  3; 

x m ,    4; 7

y Tìm các giá trị của m để hai

véctơ  ,

x y vuông góc

A 12

7

4

 

7

 

4

m Lời giải

Chọn C

Hai véctơ  ,

x y vuông góc  0

x y  12 7 m0 12

7

Câu 28: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho 3

4

BM BC Tìm khẳng định đúng

4

AM AB AC

AM AB AC

Lời giải Chọn C

4

4

 

BM BC   34  

  

AM AB AC

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx24x : 1

Lời giải

Trang 11

11

Tập xác định: D  

Đỉnh I2; 3 

Trục đối xứng: x 2

Bảng biến thiên, đồng biến nghịch biến (học sinh tự làm)

Điểm đặc biệt:

x 0 1 2 3 4

y 1 2

3

2

 1

Đồ thị hàm số:

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA2; 2 , B  1;1 và C3; 1  a) Tính chu vi tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD vuông tại B và độ dài BD  10

Lời giải a) AB   3; 1AB 10





Chu vi tam giác ABC là: 10 102 52 102 5

 1; 1

BDxy



Theo đề ta có:

 2  2

AB BD

 

Trang 12

12

0

2

1 1

2

4

x

y x

x x

y

 

  

 

  



Vậy D0; 2  hoặc D  2; 4

Câu 3: Giải các phương trình sau:

xx x

xx  xx

Lời giải a)

2

4

6

6

x x

x

 

 

 

Vậy phương trình có nghiệm 5

6

x  

xx  xx xx  xx

txx t Khi đó phương trình có dạng:

 

5

t

 

4

x

x

Vậy phương trình có nghiệm là x1;x  4

Ngày đăng: 08/01/2020, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm