CỤM TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH TIẾP THEO to be away... to be familiar to s.o quen thuộc đối với ai đó... to be jealous of ghen tị với... to be quick at nghe thính/tài khéo léo về v
Trang 1CỤM TỪ VÀ GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH (TIẾP THEO)
to be away
Trang 2to be capable of có khả năng
Trang 3to be familiar to s.o quen thuộc đối với ai đó
Trang 4to be jealous of ghen tị với
Trang 5to be quick at nghe thính/tài khéo léo về việc gì
Trang 6to be usseful to s.o có ích cho ai
Trang 7to hear from nghe tin ai, nhận được (thư)
one’s grip on., not let go; 3 not give up the ownership of
1.giữ chặt; 2.bám; 3 giữ kỹ
to keep one’s balance ≠ lose one’s balance to remain upright, to keep steady
Trang 8to make a noise làm ồn
Trang 9to provide with cung caáp
to save up (for sth) to keep money for future use, not spend tieát kieäm
Trang 10to steal from people lấy của người ta
Trang 11to turn on bật mở (công tắt)