Câu 2 3 điiểm : Phân tích những thế mạnh và mặt hạn chế của nguồn lao động nớc ta.. Trình bày đặc điểm nổi bật của vùng nông nghiệp Đồng Bằng Sông Hồng ở nớc ta.. Câu 2/ 3 điểm Phân tí
Trang 1Đề thi học kỳ II - Khối 12 CB
-Môn : Địa Lí
Thời gian : ( 45 phút)
Đề 1
Câu 1 (4 điểm) : Trình bày đặc điểm nổi bật của vùng nông nghiệp Đồng Bằng
Sông Cửu Long ở nớc ta
Câu 2 (3 điiểm) : Phân tích những thế mạnh và mặt hạn chế của nguồn lao động
nớc ta
Câu 3 (3điểm) : Cho bảng số liệu dới đây:
Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nớc ta
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tỉ trọng dân số thành thị, nông thôn
b Rút ra nhận xét
Hết
-Đề thi học kỳ II - Khối 12 CB
Môn : Địa Lí
Thời gian : ( 45 phút)
Đề 2
Câu 1 / (4 điểm )
Trang 2Trình bày đặc điểm nổi bật của vùng nông nghiệp Đồng Bằng Sông Hồng ở nớc ta
Câu 2/ (3 điểm )
Phân tích những thế mạnh và mặt hạn chế của nguồn lao động ở nớc ta
Câu 3 / ( 3điểm ) Dựa vào bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế ) phân theo thành phần kinh tế
( Đơn vị: Tỉ đồng )
Ngoài nhà nớc (Tập thể, t nhân, cá thể ) 25451 308854
a/ Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nớc ta năm 1995 và 2005
b/ Nêu nhận xét và giải thích
- Hết
biểu chấm + thang điểm
Câu 1
Câu 2
* Điều kiện sinh thái nông nghiệp:
- Các giải phù xa ngọt, các vùng đất phèn, đất mặn
- Vịnh biển nông, ng trờng rộng
- các vùng rừng ngập mặn có tiềm năng để nuôi trồng thuỷ sản
* Điều kiện kinh tế- xã hội:
- Có thị trờng rộng lớn là vùng Đông Nam Bộ
- Điều kiện GT thuận lợi
- Có mạng lới đô thị vừa và nhỏ, có các cơ sở công nghiệp chế biến
* Trình độ thâm canh:
trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc,
vật t nông nghiệp
* Chuyên môn hoá sản xuất:
- Lúa, lúa có chất lợng cao
- Cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đay, cói )
- Cây ăn quả nhiệt đới
- Thuỷ sản (đặc biệt là tôm )
- Gia cầm ( vịt đàn )
- Mặt mạnh:
+ Nguôn lao động rất dồi dào: 42,53 triệu ngời, chiếm 51,2% dân
số ( 2005 )
1, 25
điểm
0,5 0,25 0,5
1,0 điểm
0,25 0,25 0,5
0,5 điểm
1,25 điểm
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 2,0 điểm 0,5
Trang 3Câu 3
đề II
Câu1
Câu 2
Câu 3
+ Mỗi năm tăng thêm 1 triện lao động
+ Nguồn lao động cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất phong phú
+ Chất lợng lao động ngày càng đợc nâng lên
- Hạn chế : + Nhiều lao động cha qua đào tạo + Lực lợng lao động có ttrình độ cao còn ít
a/ Vẽ biểu đồ:
- Biểu đồ miền ( rõ, đẹp, chính xác )
- Có chú ý khoảng cách năm trên trục hoành
- Có chú giải, tên biểu đồ
b/ Nhận xét:
- Tỉ trọng dân thành thị và nông thôn đang có sự chuyển dịch
đáng kể theo hớng tỉ trọng dân nông thôn giảm, tỉ trọng dân thành thị tăng: Năm 1990 dân thành thị chỉ có 19,5%, dân nông thôn tới 80,5%; Đến năm 2005, dân thành thị đã tăng lên 27%
dân nông thôn giảm xuống còn 73%
- Sự thay đổi này theo chiều hớng tiến bộ, phù hợp với quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc
* Điều kiện sinh thái nông nghiệp:
- Đồng Bằng châu thổ có nhiều ô trũng
- Đất phù xa sông Hồng và sông Thái Bình
- Có mùa đông lạnh
* Điều kiện kinh tế- xã hội:
- Mật độ dân số cao nhất cả nớc
- Dân có kinh nghiệp thâm canh lúa nớc
- Mạng lới đô thị dày dặc; Các thành phố lớn tập trung công nghiệp
chế biến
- Quá trình đô thị hoá và công nghiệp hoá đang đợc đẩy mạnh
* Trình độ thâm canh:
- Trình độ thâm canh khá cao, đầu t nhiều lao động
- áp dụng các giống mới, cao sản , công nghệ tiến bộ
* Chuyên môn hoá sản xuất:
- Lúa cao sản, lúa có chất lợng cao
- Cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp Cây ăn quả
- Đay, cói
- Lợn, bò sữa ( ven thành phố lớn ), gia cầm, nuôi thuỷ sản nớc ngọt
( ở các ô trũng ), thuỷ sản nớc ăn, nớc lợ
- Mặt mạnh:
+ Nguôn lao động rất dồi dào: 42,53 triệu ngời, chiếm 51,2% dân
số ( 2005 ) + Mõi năm tăng thêm 1 triện lao động
+ Nguồn lao động cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất phong phú
+ Chất lợng lao động ngày càng đợc nâng lên
- Hạn chế:
+ Nhiều lao động cha qua đào tạo + Lực lợng lao động có ttrình độ cao còn ít a/ Vẽ biểu đồ:
- Xử lý số liệu ( % ) Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế
(Đơn vị % )
0,5 0,5 0,5 1,0 điểm 0,5 0,5 1,75 điểm
1,25 điểm
0,75 điểm
1,25 điểm
0, 75 điểm 1,25 điểm
2,0 điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 điểm 0,5 0,5 1,5 điểm 0,5 điểm
Trang 4
- Vẽ biểu đồ tròn
- Chú ý sự khác nhau về bán kính của 2 đờng tròn thể hiện năm
1995 và năm 2005
- Có chú giải và tên biểu đồ
b/ Nhận xét và giải thích:
Khu vực nhà nớc giảm mạnh ( 25,2% ), còn khu vực ngoài nhà nớc và
khu vực có vốn đầu t nớc ngoài đều tăng ( do chính sách đa dạng hoá
các thành phần kinh tế và chính sách thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài
vào Việt Nam ) Đặc biệt khu vực có vốn đầu t nớc ngoài tăng nhanh
( 18,6% ), bởi chính sách thu hút vốn đầu t của nớc ta vào lĩnh vực
công nghiệp
1,0
1,5 điểm
Khu vực có vốn