1. Kiến thức: Khái niệm thể loại truyền thuyết. Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết giai đoạn đầu. 2. Kĩ năng: Đọc hiểu văn bản truyền thuyết và viết đúng chính tả. 3. Thái độ: Tự hào về nguồn gốc và truyền thống đoàn kết dân tộc. 4. Tích hợp: TT HCM: lời dặn của Bác về tinh thần đoàn kết. ANQP: Lịch sử dựng nước và giữ nước
Trang 1PHẦN THỨ NHẤT CỦA KẾ HOẠCH (a)
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG, BÀI (Tư tưởng, kiến thức, kĩ năng, tư duy)
(4)
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ(Tư liệu tham khảo, đồ dùng dạy
học)(5)
Thựchànhngoạikhóa(6)
Kiểmtra(7)
Ghichú(8)Bài PPCT
1 Kiến thức: Khái niệm thể loại truyền
thuyết Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tácphẩm thuộc thể loại truyền thuyết giai đoạnđầu
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyền thuyết
- ANQP: Lịch sử dựng nước và giữ nước
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án và tranh :
+ Lạc Long Quân và Âu Cơ gặpnhau
+ Lạc Long Quân và Âu Cơ chiacon
- Học sinh: Soạn bài
HD ĐT:
BÁNH CHƯNG,
BÁNH GIẦY
1 Kiến thức: Nhân vật, sự việc, cốt truyện
trong tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu một văn bản thuộc thể
loại truyền thuyết Nhận ra những sự việcchính trong truyện
3 Thái độ: Xây dựng lòng tự hào về trí tuệ và
vốn văn hóa của dân tộc
- Giáo viên: sách giáo viên, giáo án
và Tranh : + Cảnh gia đình Lang Liêu làmbánh
+ Cảnh vua chọn bánh của LangLiêu để tế Trời, Đất, Tiên Vương
- Học sinh: Soạn bài
TỪ VÀ CẤU TẠO
TỪ TIẾNG VIỆT
(Kĩ năng sống)
1 3 1 Kiến thức: Định nghĩa về từ đơn, từ phức,các loại từ phức Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt
2 Kĩ năng: Nhận diện, phân biệt được: từ và
tiếng: từ đơn và từ phức: từ ghép và từ láy
3 Thái độ: Thấy được sự phong phú của
- Học sinh: Đồ dùng học tập
GIAO TIẾP VĂN 1 4
1 Kiến thức: Sơ giản về hoạt động truyền
đạt, tiếp nhận, tư tưởng, tình cảm bằng - Giáo viên: sách giáo khoa, sách
Trang 2phương tiện ngôn từ giao tiếp.
2 Kĩ năng : Bước đầu nhận biết về việc lựa
chọn phương thức biểu đạt phù hợp với mụcđích giao tiếp
3 Thái độ: Sử dụng đúng kiểu loại nâng cao
hiệu quả giao tiếp
4 Tích hợp:
Kĩ năng sống: kĩ năng giao tiếp, ứng xử.Tự
nhận thức được tầm quan trọng của giao tiếp
- Môi trường: GD môi trường cho hs.
giáo viên, giáo án
- Học sinh: Soạn bài
2 THÁNH GIÓNG
1 Kiến thức: Nhân vật, sự việc, cốt truyện
trong tác thuộc thể loại truyền thuyết về đề tàigiữ nước
2 Kĩ năng: Đọc - hiểu văn bản truyền thuyết
theo đặc trưng thể loại
3 Thái độ: Yêu nước, lòng tự hào dân tộc
4 Tích hợp:
- TT HCM: Quan niệm của Bác: nhân dân là
gốc sức mạnh bảo vệ Tổ quốc
- ANQP: Cách sử dụng sáng tạo vũ khí: gậy
tre, chông tre
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án và Tranh ảnhThánh Gióng dùng tre đánh giặc.Cảnh TG cưỡi ngựa sắt bay về trời
- Học sinh: Soạn bài
2 Kĩ năng: nhận biết, sử dụng từ mượn.
- Kĩ năng sống: Ra quyết định lựa chọn cách
sử dụng từ mượn trong giao tiếp của bản thân
3 Thái độ: Sử dụng từ mượn khi cần
1 Kiến thức: Đặc điểm của văn bản tự sự.
2 Kĩ năng: Nhận biết được văn bản tự sự Sử
dụng một số thuật ngữ
3 Thái độ: Viết đúng thể loại, hiểu rõ mục
đích của kiểu văn bản này
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, Chuẩn KT- KNNgữ văn 6, tập 1
- Học sinh: Đồ dùng học tập
3 SƠN TINH,
THUỶ TINH
1 Kiến thức: Nhân vật, sự kiên trong truyền
thuyết " Sơn Tinh, Thủy Tinh "
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyền thuyết
theo đặc trung thể loại
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
Trang 33 Thái độ: yêu quý thiên nhiên đất nước. - Học sinh: Soạn bài
NGHĨA CỦA TỪ
(Kĩ năng sống)
1 10 1 Kiến thức: Hiểu được nghĩa của từ Biếtđược một số cách giải thích nghĩa của từ
2 Kĩ năng: - Giải thích nghĩa của từ Dùng từ
đúng nghĩa trong nói và viết
3 Thái độ: Hiểu đúng nghĩa, không dùng sai
từ
4 Tích hợp kĩ năng sống: lựa chọn cách sử
dụng từ tiếng Việt đúng nghĩa trong giao tiếp
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, ngữ pháp tiếngViệt, Từ loại- ngữ pháp tiếng Việt
- Học sinh: Soạn bài
2 Kĩ năng: Đọc-hiểu văn bản thuyền thuyết.
3 Thái độ: Khát vọng hòa bình ghi nhớ công
ơn người đi trước
4 Tích hợp ANQP: Nêu các địa danh lịch sử:
Ảỉ Chi Lăng, Bạch Đằng, Đống Đa
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6 Tranh: Cảnh vua Lê trảgươm cho Rùa Vàng
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khilên lớp
2 Kĩ năng: Tìm chủ đề, lập dàn bài và viết
phần mở bài cho bài văn tự sự
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập nghiêm
túc của học sinh
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
TÌM HIỂU ĐỀ VÀ
CÁCH LÀM BÀI
VĂN TỰ SỰ
2 15,16
1 Kiến thức: Cấu trúc, yêu cầu của đề văn tự
sự Tầm quan trọng của việc tìm hiểu đề, lập
ý, lập dàn ý
2 Kĩ năng: Rèn thói quen tìm hiểu đề,đọc kĩ
đề, nhận ra những yêu cầu của đề và cách làmmột bài văn tự sự
3 Thái độ: GD ý thức chuẩn bị trước khi làm
bài
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
Trang 43 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực khi viết bài.
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, đề kiểm tra
1 Kiến thức: Từ nhiều nghĩa Hiện tượng
chuyển nghĩa của từ
2 Kĩ năng: Nhận diện được từ nhiều nghĩa.
Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa tronghoạt động giao tiếp
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn
sự trong sáng của tiếng Việt
4 Tích hợp kĩ năng sống: Lựa chọn cách sử
dụng từ tiếng Việt đúng nghĩa
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
LỜI VĂN, ĐOẠN
VĂN TỰ SỰ
1 20
1 Kiến thức: Lời văn tự sự: dùng để kể người
và việc Đoạn văn tự sự
2 Kĩ năng: Bước đầu biết cách dùng lời văn,
triển khai ý, vận dụng vào đọc- hiểu văn bản
- Học sinh: Soạn bài
6 THẠCH SANH
(Kĩ năng sống)
2 21,22
1 Kiến thức: Niềm tin thiện thắng ác, chính
nghĩa thắng gian tà của tác giả dân gian vànghệ thuật tự sự dân gian của truyện
2 Kĩ năng: Bước đầu biết cách đọc- hiểu văn
bản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại
3 Thái độ: Yêu hòa bình, sống có đạo đức, có
niềm tin, ước mơ
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
2 Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng phát hiện
lỗi, phân tích nguyên nhân mắc lỗi dùng từ
3 Thái độ: Có ý thức tránh mắc lỗi khi dùng
từ
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
Trang 53 Thái độ: Nghiêm túc sửa bài.
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, bài kiểm tra
2 Kĩ năng: Bước đầu biết cách đọc- hiểu văn
bản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại
3 Thái độ: Yêu các em nhỏ, sống có đạo đức,
có niềm tin, ước mơ
4 Tích hợp kĩ năng sống: Tự nhận thức giá
trị lòng nhân ái, sự công bằng
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, tranh ảnh về nhân vật
1 27 1 Kiến thức: Lỗi do dùng từ không đúngnghĩa
2 Kĩ năng: Cách chữa - Lỗi do dùng từ
- Học sinh: Soạn bài
KIỂM TRA VĂN 1 28
1 Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của học
sinh về truyền thuyết và cổ tích
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng thuyết trình
3 Thái độ: Tập thói quen tự tin nói trước đám
đông
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
1 Kiến thức: nội dung, ý nghĩa truyện cổ tích - Giáo viên: sách giáo khoa, sách
Trang 62 30,31 “Cây Bút Thần” và một số chi tiết nghệ thuật
tiêu biểu, đặc sắc của truyện, kể lại đượctruyện
2 Kĩ năng, Kĩ năng sống: Rèn kỹ năng kể,
đọc, tìm hiểu truyện
3 Thái độ: Giáo dục học sinh đức tính chăm
chỉ học tập, kiên trì vượt khó, không thamlam, biết đấu tranh chống lại cái ác, cái xấu
giáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, tranh ảnh về nv ML
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khi đến lớp
- Học sinh: Soạn bài
9 NGÔI KỂ VÀ LỜI
KỂ TRONG VĂN
TỰ SỰ
1 33
1 Kiến thức: Khái niệm ngôi kể trong văn
bản tự sự Sự khác nhau của ngôi kể thứ 3 vàngôi kể thứ nhất
2 Kĩ năng: Lựa chọn và thay đổi ngôi kể
- Học sinh: Soạn bài
2 34,35 1 Kiến thức: - Nhân vật ,sự kiện, cốt truyệntrong một TP truyện cổ tích thần kỳ
2 Kĩ năng: Đọc hiểu văn bản truyện cổ tích
thần kì Kể lại truyện
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức không
tham lam, bội bạc
4 Tích hợp kĩ năng sống: ý nghĩa của các
tình tiết trong tác phẩm
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, tranh ảnh về ông lão và
cá vàng
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khi đến lớp
Trang 7điểm thể loại và nhu cầu biểu hiện nội dung.
3 Thái độ: Ý thức tập luyện các kể chuyện
và tình cảm yêu quý môn học TLV
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
1 Kiến thức: Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của
truyện ngụ ngôn Nghệ thuật đặc sắc củatruyện
2 Kĩ năng: Đọc-hiểu truyện ngụ ngôn
3 Thái độ: khiêm tốn, dũng cảm, biết học
hỏi trong cuộc sống
4 Tích hợp:
- Kĩ năng sống: Giao tiếp: phản hồi, lắng
nghe, trình bày suy nghĩ, ý tưởng
- Môi trường: Liên hệ về sự thay đổi môi
trường
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6,
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khi đến lớp
THẦY BÓI XEM
VOI
(Kĩ năng sống)
1 40
1 Kiến thức: Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của
truyện ngụ ngôn Cách kể chuyện ý vị, tựnhiên, độc đáo
2 Kĩ năng: Đọc-hiểu văn bản truyện ngụ ngôn.
3 Thái độ: khiêm tốn học hỏi, phê phán bệnh
chủ quan kiêu ngạo.
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khi đến lớp
11 DANH TỪ ( TT) 1 41
1 Kiến thức: Đặc điểm của nhóm DT riêng,
DT chung
2 Kĩ năng: Phân biệt DT riêng, DT chung;
Cách viết danh từ riêng
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6,
Trang 83 Thái độ: Thấy được sự phong phú, giàu
đẹp của tiếng Việt
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
TRẢ BÀI KIỂM
TRA VĂN
1 42
1 Kiến thức: Đáp ứng các yêu cầu của đề
theo các mức độ nhận biết, thông hiểu, vậndụng và đánh giá qua bài viết tự luận
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng về cách dùng từ, viết
đoạn văn vào bài làm của mình
3 Thái độ: Có ý thức tốt trong giờ sửa bài.
- Giáo viên: Bài kiểm tra của họcsinh, sổ chấm chữa, kết quả bài làmcủa học sinh
1 Kiến thức: Biết lập dàn bài kể chuyện và
kể chuyện bằng miệng theo một dàn bài
2 Kĩ năng, Kĩ năng sống: Rèn học sinh kỹ
năng nói tự tin trước đám đông
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng nhân ái và
tình yêu quê hương
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6,
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
CỤM DANH TỪ 1 44
1 Kiến thức: Đặc điểm của cụm danh từ Cấu
trúc của phần trung tâm, phần trước, phần sau
2 Kĩ năng: Nhận ra cụm danh từ, đặt cụm
danh từ
3 Thái độ: Thấy được sự phong phú, giàu
đẹp của tiếng Việt
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, bảng phụ
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khi đến lớp
1 Kiến thức: Đặc điểm thể loại của ngụ ngôn
trong văn bản Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng
Nét đặc sắc của truyện
2 Kĩ năng: Đọc – hiểu văn bản truyện ngụ
ngôn theo đặc trưng thể loại
3 Thái độ: Ứng xử có trách nhiệm và có tinh
thần đoàn kết tương thân tương ái
- Học sinh: Soạn bài
KIỂM TRA
TIẾNG VIỆT 1
TIẾT
1 Kiến thức: Củng cố, kiểm tra kiến thức về
từ loại của phân môn Tiếng Việt
Trang 9TẬP LÀM VĂN
SỐ 2
2 Kĩ năng: Biết tự đánh giá và sửa lỗi bài tập
làm văn của mình theo các yêu cầu đã nêutrong sách giáo khoa
3 Thái độ: Tự giá, tích cực sửa chữa bài làm
theo yêu cầu
1 Kiến thức: Nhân vật và sự việc, Chủ đề,
dàn bài, ngôi kể, lời kể trong kể chuyện đờithường
2 Kĩ năng: Nhận diện, tìm ý, lập dàn ý cho
đề văn kể chuyện đời thường
3 Thái độ: Ý thức tập luyện các kể chuyện và
tình cảm yêu quý môn học TLV
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
13 VIẾT BÀI TLV
SỐ 3
2 49,50 1 Kiến thức: Vận dụng ngôi kể, thứ tự kểtrong văn bản tự sự
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng kể chuyện,
dùng từ, đặt câu
3 Thái độ: Tự giác, tích cực, nghiêm túc
trong quá trình làm bài
Giáo viên: Đề kiểm tra,yêu cầu ,đáp
1 Kiến thức: Khái niệm truyện cười Đặc
điểm, thể loại của truyện cười với nhân vật, sự
kiện, cốt truyện trong tác phẩm Treo biển;
Lợn cưới, áo mới.
2 Kĩ năng: Đọc-hiểu văn bản.Phân tích, hiểu
ý nghĩa của truyện
3 Thái độ: Tự giác, tích cực trong các hoạt
động học tập, tinh thần hợp tác
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
3 Thái độ: Tự tin, tích cực xây dựng bài.
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
15’
Trang 1014 KỂ CHUYỆN
TƯỞNG TƯỢNG
1 53
1 Kiến thức: Nhân vật, cốt truyện, Vai trò
của tưởng tượng trong tác phẩm tự sự
2 Kĩ năng: Kể sáng tạo ở mức đơn giản
3 Thái độ: Giáo dục tình cảm yêu mến môn
1 Kiến thức: Nội dung,ý nghĩa và nét đặc
sắc về nghệ thuật của các truyện dân gian đãhọc
2 Kĩ năng: So sánh sự giống nhau và khác
nhau giữa các truyện dân gian
3 Thái độ: Giáo dục tình cảm yêu mến môn
học
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, thiết kế bài giảng Ngữvăn 6, chuẩn bị tài liệu liên quan
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
TRẢ BÀI
KIỂM TRA
TIẾNG VIỆT
1 56
1 Kiến thức: Kiến thức Tiếng Việt đã học từ
tuần 1 đến tuần 10 Ngữ Văn 6
2 Kĩ năng: Thông qua kiểm tra rèn kỹ năng
- Kĩ năng : Nhận diện, Sử dụng được chỉ từ
trong khi nói và viết
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học.
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bàiLUYỆN TẬP
1 Kiến thức : Tưởng tượng và vai trò của
tưởng tượng trong tự sự
2 Kĩ năng: Tự xây dựng được dàn bài kể
chuyện tưởng tượng
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học.
- Giáo viên: sách thiết kế bài giảngNgữ văn 6, tài liệu liên quan
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
2 Kĩ năng : Phân tích để hiểu ý nghĩa của
hình tượng "Con hổ có nghĩa"
3 Thái độ: Sống có nghĩa tình.
4 Tích hợp kĩ năng sống : Tự nhận thức giá
trị đền ơn đáp nghĩa trong cuộc sống
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, chuẩn bị tài liệu liênquan
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
Trang 11ĐỘNG TỪ 1 60
1 Kiến thức: Khái niệm, Các loại động từ.
2 Kĩ năng: Nhận biết động từ trong câu Phân
biệt động từ tình thái và động từ chỉ hànhđộng, trạng thái Sử dụng động từ để đặt câu
3 Thái độ: ý thức trau dồi vốn từ TV, giữ gìn
sự trong sáng của tiếng Việt
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, từ loại tiếng Việt
- Học sinh: Soạn bài
16 CỤM ĐỘNG TỪ 1 61
1 Kiến thức: Nghĩa, chức năng ngữ pháp của
cụm động từ Ý nghĩa của phụ ngữ trước vàphụ ngữ sau trong cụm động từ
- Học sinh: Soạn bài
1 Kiến thức: Những sự việc chính trong
truyện Ý nghĩa của truyện; Củng cố kiếnthức về ĐT- cụm ĐT
2 Kĩ năng: Đọc – hiểu văn bản truyện trung
đại: "Mẹ hiền dạy con"
3 Thái độ: Giáo dục lòng biết ơn cha mẹ.
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
2 Kĩ năng: Nhận biết tính từ trong văn bản.
3 Thái độ: GD ý thức trau dồi vốn từ TV, giữ
gìn sự trong sáng của tiếng Việt
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, từ loại tiếng Việt
- Học sinh: Soạn bài17
TRẢ BÀI TLV
1 Kiến thức: học sinh nhận rõ ưu khuyết
điểm của bài làm để phát huy, rút kinh nghiệmcho bài sau đạt kết quả cao
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng thành thạo hơn khi
làm bài văn tự sự
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự học
hỏi, rút kinh nghiệm
- Giáo viên: Bài kiểm tra của họcsinh, sổ chấm chữa, kết quả bài làmcủa học sinh
- Học sinh: Đồ dùng học tập
Trang 121 Kiến thức: Cảm nhận, hiểu phẩm chất cao
đẹp của một bậc lương y chân chính,
2 Kĩ năng, Kĩ năng sống: Hiểu thêm cách
viết tuyện trung đại gần với sử, kí
3 Thái độ: Có lòng yêu thương con người và
giúp đỡ người khác
- Giáo viên: sách thiết kế bài giảngNgữ văn 6, chuẩn bị tài liệu liênquan
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh thói quen yêu
Văn, Tiếng Việt, thích làm thơ, kể chuyện
3 Thái độ: Tự tin, khả năng giao tiếp
- Giáo viên: Bài soạn, sách giáokhoa, sách giáo viên, tranh, các câuchuyện
- Học sinh: Soạn bài
19 CHƯƠNG TRÌNH
NGỮ VĂN ĐỊA
PHƯƠNG
(Kĩ năng sống)
1 70,71 1 Kiến thức: Cách dùng từ, viết chính tảđúng chuẩn
2 Kĩ năng, Kĩ năng sống: Sửa những lỗi
chính tả mang tính địa phương
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng chính tả trong
khi viết và phát âm đúng âm chuẩn khi nói
- Giáo viên: sách giáo viên, giáo án,thiết kế bài giảng Ngữ văn 6, chuẩn
bị tài liệu liên quan
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
TRẢ BÀI KIỂM
TRA HỌC KÌ 1
1 70 1 Kiến thức: Củng cố, nắm chắc yêu cầu nộidung, hình thức của một bài văn tổng hợp
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm bài, kỹ năng
diễn đạt, trình bày, chữ viết…
3 Thái độ: tự giác sửa lỗi
Đáp án, biểu điểm, dàn ý chi tiết, sổchấm chữa bài
20 BÀI HỌC
ĐƯỜNG ĐỜI
2 73,74 1 Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyệntrong một văn bản truyện viết cho thiếu nhi
2 Kĩ năng: Phân tích các nhân vật trong đoạn
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảng
Trang 13ĐẦU TIÊN
(Kĩ năng sống)
trích
3 Thái độ: cách ứng xử, lối sống, đạo đức.
4 Tích hợp kĩ năng sống: giao tiếp, ra quyết
định
Ngữ văn 6, tranh tác giả Tô Hoài
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
PHÓ TỪ 2 75 1 Kiến thức: Khái niệm và các loại phó từ. 2 Kĩ năng: Nhận biết phó từ trong văn bản
Phân biệt các loại phó từ Sử dụng phó từ đểđặt câu
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ trả bài, có ý
thức học hỏi và tiến bộ
- Giáo viên: sách giáo viên, giáo án,thiết kế bài giảng Ngữ văn 6, chuẩn
bị tài liệu liên quan
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
2 Kĩ năng: Nhận diện được đoạn văn , bài
văn miêu tả Bước đầu xác định được nội dungcủa một đoạn văn hay bài văn miêu tả
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học.
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6,
- Học sinh: Soạn bài
21 SÔNG NƯỚC CÀ
MAU
(Môi trường)
2 77,78
1 Kiến thức: Sơ giản về tác giả và tác phẩm
Đất rừng phương Nam.Vẻ đẹp của thiên nhiên
và cuộc sống con người một vùng đất phươngNam
2 Kĩ năng: Nắm bắt nội dung văn bản truyện
hiện đại có yếu tố miêu tả kết hợp thuyếtminh
3 Thái độ: GD lòng yêu mến những con
người lao động ở mọi miền tổ quốc
4 Tích hợp môi trường: Vẻ đẹp của thiên
nhiên và cuộc sống con người một vùng đấtphương Nam
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, tranh ảnh về đất CàMau
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khi đến lớp
SO SÁNH 1 79 1 Kiến thức: Cấu tạo của phép tu từ so sánhCác kiểu so sánh thường gặp
2 Kĩ năng: Nhận biết và phân tích được các
- Học sinh: Soạn bàiQUAN SÁT,
TƯỞNG TƯỢNG, 1 80 1 Kiến thức: Mối quan hệ trực tiếp của quansát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong - Giáo viên: sách giáo khoa, sách
Trang 142 Kĩ năng: Quan sát, tưởng tượng, so sánh và
nhận xét trong văn miêu tả
3 Thái độ: Ý thức học tập, rèn luyện thể loại
1 Kiến thức: Mối quan hệ trực tiếp của quan
sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trongvăn miêu tả
2 Kĩ năng: Quan sát, tưởng tượng, so sánh và
nhận xét trong văn miêu tả
3 Thái độ: Ý thức học tập, rèn luyện thể loại
văn miêu tả
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6,
- Học sinh: Soạn bài
chuyện và miêu tả tâm lí nhân vật trong tp
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu nội dung văn bản
truyện hiện đại có yếu tố tự sự kết hợp vớimiêu tả tâm lí nhân vật
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
1 Kiến thức: Nắm chắc các kiến thức về văn
miêu tả được sử dụng trong bài luyện nói
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập dàn ý và luyện
- Học sinh: Soạn bài
23 LUYỆN NÓIQUAN SÁT,
1 85 1 Kiến thức: Nắm chắc các kiến thức về vănmiêu tả được sử dụng trong bài luyện nói
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập dàn ý và luyện
- Học sinh: Soạn bài
VƯỢT THÁC 1 86
1 Kiến thức: Tình cảm của tác giả đối với
cảnh vật quê hương, người lao động Một số - Giáo viên: sách giáo khoa, sách
Trang 15phép tu từ được sử dụng.
2 Kĩ năng: Cảm nhận vẻ đẹp của hình tượng
con người và thiên nhiên trong đoạn trích
3 Thái độ: Tình cảm yêu quí thiên nhiên, con
người lao động, quê hương đất nước
giáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, tranh ảnh về tác giả
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khi đến lớp
SO SÁNH
(TT)
1 87
1 Kiến thức: Các kiểu so sánh cơ bản và tác
dụng của so sánh trong nói và viết
2 Kĩ năng: Phát hiện sự giống nhau giữa các
sự vật để tạo ra được những so sánh đúng, sosánh sai
3 Thái độ: yêu quý tiếng Việt.
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6
- Học sinh: Soạn bài
1 Kiến thức: học sinh nắm được đặc điểm
của từ địa phương; hiểu được ý nghĩa, tácdụng và cách sử dụng từ địa phương
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Biết yêu quý tiếng nói cha ông nơi
mình sinh ra
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6, chuẩn KTKN Ngữ văn6
- Học sinh: Soạn bài
1 Kiến thức: Yêu cầu của bài văn tả cảnh bố
cục, thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn văn
và lời văn trong bài văn tả cảnh
2 Kĩ năng: Quan sát cảnh vật, trình bày
những điểu đã quan sát về cảnh vật theo mộttrình tự hợp lí
3 Thái độ: Giáo dục ý thức rèn luyện, ý thức
môn học
- Giáo viên: sách giáo khoa, sáchgiáo viên, giáo án, thiết kế bài giảngNgữ văn 6,
- Học sinh: Soạn bài
BUỔI HỌC CUỐI
CÙNG
2 90,91 1 Kiến thức: Nắm được những nét đặc sắc vềnd và nghệ thuật kể chuyện và miêu tả tâm lí
nhân vật trong tác phẩm
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu nội dung văn bản
truyện hiện đại có yếu tố tự sự kết hợp vớimiêu tả tâm lí nhân vật
- Học sinh: chuẩn bị bài trước khiđến lớp
15’
NHÂN HÓA
1 92 1 Kiến thức: Khái niệm nhân hoá, các kiểu,Tác dụng của phép nhân hoá
2 Kĩ năng: Nhận biết các bước đầu phân tích
- Giáo viên: sách giáo khoa, sách