Hiện tợng xảy ra: A Nớc trong ống nghiệm sôi lên, dung dịch thu đợc có màu hồng B ống nghiệm lạnh đi, mẩu canxi oxit tan dần, dung dịch chuyển sang màu hồng C ống nghiệm nóng lên, dung d
Trang 1đề chọn học sinh giỏi hoá học
(Thời gian làm bài 90 phút)
Đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :
1/ Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ khi nhúng vào dung dịch đợc tạo thành từ trờng hợp nào sau đây:
A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH C 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
B 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl D 1 mol HCl và 1 mol KOH
( Biết rằng: axit + bazơ → muối + nớc)
2/ Thêm dần nớc vào ống nghiệm đựng sẵn 1 mẩu canxi oxit, nhỏ vào ống nghiệm đó 1 giọt phenolphtalêin (không màu) Hiện tợng xảy ra:
A Nớc trong ống nghiệm sôi lên, dung dịch thu đợc có màu hồng
B ống nghiệm lạnh đi, mẩu canxi oxit tan dần, dung dịch chuyển sang màu hồng
C ống nghiệm nóng lên, dung dịch thu đợc không màu
D Mẩu canxi oxit còn nguyên, dung dịch thu đợc có màu hồng
3/ Hoà tan 12,4 gam Na2O vào H2O tạo thành 200ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch mới tạo thành là :
A 0,2M B 1M C 2M D 1,5M
4/ Cho A + B → ZnCl2 + X
X + CuO →to Cu + Y
A, B, X, Y lần lợt là: A ZnO , HCl , H2O , H2
B Zn , HCl , H2 , H2O
C Zn(OH)2 , HCl, H2O , H2
D Tất cả đều đúng
II/ Tự luận (8điểm)
Câu 1( 3 điểm)
a) Trong hợp chất khí với hiđrô của nguyên tố R có hoá trị IV, hiđrô chiếm 25%
về khối lợng Hãy xác định nguyên tố R
b) Trong thành phần 3 mol lu huỳnh oxit có chứa 3,6.1024 nguyên tử oxi và 1,8 1024 nguyên tử lu huỳnh Hãy đa ra công thức phân tử của lu huỳnh oxit
Câu 2 ( 2 điểm)
Cho a gam dung dịch H2SO4 24,5% và b gam dung dịch NaOH 8% thì tạo đợc 3,6 gam muối axit và 2,84 gam muối trung hoà Tính a và b
Câu 3 (3 điểm)
Để hoà tan 9,6 g một hỗn hợp gồm 2 oxit của kim loại hoá trị II cần 100ml dd HCl 4M, sản phẩm gồm hỗn hợp 2 muối clorua và nớc
a) Xác định 2 oxit này Biết rằng kim loại hoá trị II trong trờng hợp này là Be(9); Mg(24); Ca(40); Sr(87)
b) Tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi oxit
( HS đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và máy tính cá nhân)
Trang 2Đáp án + Biểu điểm I/ Trắc nghiệm khách quan
(1c ; 2A; 3C 4B ) x 0,5 = 2đ
II/ Tự luận
câu 1: a/ CTHH hợp chất khí : RH4
theo đề bài ta có
4
ì
MRH
= 25% (0,5đ)
=> MRH4 = 16
25
400
= (g) => MR + 4 = 16 → MR = 12 (g) (0,5đ) Vậy R là nguyên tố C (cacbon) CTHH hợp chất khí là CH4 (0,5đ) b/ Gọi CTPT của lu huỳnh oxit là: SxOy (x,y ∈ N*) (0,5đ) Theo đề bài ta có 3 mol SxOy trong đó có :
10
.
6
10
.
8
,
1
23
24
= => 3x = 3 => x = 1 (tmđk) (0,25đ)
10
.
6
10
.
6
,
3
24
24
= => 3y = 6 => y = 2 (tmđk) (0,25đ)
ta có tỉ lệ x : y = 1 : 2 Vậy CTPT của lu huỳnh oxit là : SO2 (0,5đ)
Câu 2:
NaOH + H2SO4 → NaHSO4 + H2O
0,03mol 0 03mol 0,03mol
1đ
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2 H2O
0,04mol 0,02mol 0,02mol
n NaHSO4 = 0 , 03mol
120
6 , 3
=
n Na2SO4 = 0 , 02mol
142
84 ,
nNaOH= 0,03 + 0,04 = 0,07mol
nH2SO4 = 0,03 + 0,02 = 0,05mol
mddH2SO4 = a = 20g
5 , 24
100 9 , 4
mddNaOH = b = 35g
8
100 8 ,
Câu 3
Gọi CTHH 2 oxit của kloại hoá trị II là AO và BO
PTHH (1) AO + 2 HCl → ACl2 + H2O 0,5đ (2) BO + 2 HCl → BCl2 + H2O 0,5đ
nHCl = 0,1 x 4 = 0,4mol
theo PTHH ta có : nhh = 1/4 nHCl = 0,1mol
1 , 0
6 , 9
=
=
hh
hh
n
m
mà MAO + MBO = M 0,5đ
→ MA + MB + 32 = 96 => MA + MB = 64
Trang 3A Be(9) Mg(24) Ca(40) Sr(87)
Vậy 2 KL là A: Mg và B: Ca→ CTHH MgO và CaO 0,5đ gọi nAO = x mol (x>0); nBO = y mol (y>0)
theo đề bài ta có 40x + 56y = 9,6(I)
2x + 2y = 0,4(II) 0.5đ x = 0,1; y = 0,1
→ mMgO = 5,6g => %MgO = 100 % 58 , 3 %
6 , 9
6 , 5
=
ì
%CaO = 100% - 58,3% = 41,7% 0,5đ
Trang 4Kiểm tra chất lợng HSG Bài số 1 ( thời gian làm bài: 90 phút)
Đề bài
Câu 1:
Chất bột A là Na2CO3 ; chất bột B là NaHCO3 Có phản ứng gì xảy ra khi cho: a) Nung nóng bột A và B
b) Hoà tan A và B bằng H2SO4 loãng
c) Cho CO2 lội qua dung dịch A và dung dịch B
d) Cho A và B tác dụng với dung dịch KOH
e) Cho A và B tác dụng với dd BaCl2
f) Cho A và B tác dụng với dd Ba(OH)2
Câu 2:
Tìm các chất kí hiệu bằng chữ cái có trong sơ đồ sau
Hoàn thành sơ đồ bằng PTHH
A + O2 B +ddHCl C +Na khí D + dd E
kết tủa F to G +O2,to M
Biết A là hỗn hợp Mg và Cu
Câu 3 :
A là dd HCl ; B là dd NaOH
Lấy 10 ml ddA pha loãng bằng H2O thành 1 lít dd thì thu đợc dd HCl có nồng độ 0,01M Để trung hoà 100g dd B cần 150 ml dd A Tính nồng độ mol/l của dd A và nồng
độ phần trăm của dd B
Câu 4 :
Cho 10 g dd muối sắt clorua 32,5% tác dụng với dd bạc nitơrat d thì tạo thành 8,61
g kết tủa Tìm CTHH của muối sắt đã dùng
Câu 5 :
Chia 26,88g MX2 thành 2 phần bằng nhau
- Cho phần 1 vào 500ml dd NaOH d thu đợc 5,88g M(OH)2 kết tủa và dung dịch D
- Cho phần 2 vào 360ml dd AgNO3 1M đợc dd B và 22,56g AgX kết tủa
Xác định MX2 Cho thanh Al vào dd B thu đợc dd E, khối lợng thanh Al sau khi lấy ra cân lại tăng thêm m(g) so với ban đầu ( toàn bộ kim loại giải phóng ra bám vào thanh Al) Cho dung dịch D vào dd E thu đợc 6,24g kết tủa
Tính giá trị m và nồng độ mol của dd NaOH đã dùng
( Cho H = 1; Cl = 35,5 ; Ag = 108, Al =27; Fe = 56; Ca = 40; Cu = 64; Br = 80;
I = 127; Ba = 137; S =32; C = 12; O = 16; Mg = 24)