1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giải bài tập toán 9 Tuan 6

4 271 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,6 KB
File đính kèm Phiếu bài tập toán 9.rar (199 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 9 TUẦN 06

Đại số 9 § 8: Rút gọn biểu thức chứa căn.

Hình học 9: Luyện tập: Tỷ số lượng giác của một góc nhọn.

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau;

2

28 54

7 6

3 1 3 1 2

6 2 5 6 2 5

2 1 2 5

1

7 2 10 20 8

2

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

1

7 4 3

2 3

1

1 1

x B

x

  với x ≥ 0, x ≠ 1

Bài 3:: Cho ABC vuông tại A, Chứng minh rằng:

AC sin B

AB sin C 

Bài 4: Cho ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH Tính sinB, sinC, biết:

a) AB = 13cm, BH = 5cm b) BH = 3cm, CH = 4cm

Bài 5: Giá trị của x (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3) trong mỗi trường

hợp sau Biết tanB  1,072; cosE  0,188

A

B

63 ( a )

x

C

D

F

E

( b )

16 x

- Hết –

Trang 2

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1:

2

28 54

7 6

2( 7 6)

7.4 9.6 ( 7 6)( 7 6)

2 7 2 6

2 7 3 6

7 6

2 7 2 6 2 7 3 6

5 6

 2

2 3 3 2 (do 2> 3)

   

3 1 3 1 2(2 3)

( 3 1)( 3 1) 2

2 3

2 3 3 2 3 2

3 1

      

6 2 5 6 2 5

5 2 5 1 5 2 5 1 ( 5 1) ( 5 1)

| 5 1| | 5 1| 5 1 5 1 2

     

        

1 8 10 2 1 2( 4 5)

2 1

2 1 2 1

1

7 2 10 20 8

2 1 ( 5 2) 2 5 2 2

2 | 5 2 | 2 5 2

5 2 2 5 2( 5 2 0)

3 5

F

Do

Bài 2:

1

7 4 3

2 3

2

1

4 4 3 3

2 3

1

(2 3)

2 3

1

2 3

2 3

2 3

2 3 (2 3)(2 3)

2 3

2 3 4

1

Với x ≥ 0 và x ≠ 1, ta có:

1

1 1

( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) 4( 1) 2( 1) ( 5)

( 1)( 1)

( 1)( 1) 1

x B

x

x

 

    

Vậy B =

1 1

x

Trang 3

Bài 3:

Xét ABC vuông tạiA

sinB AC

BC

; sinC

AB BC

sin

: sin

B AC AB AC

CBC BCAB

Bài 4:

a) AB = 13cm, BH = 5cm

XétABH vuông tạiHAB2 AH2BH2� AH 12cm

12 sin

13

AH B

AB

 

b) BH = 3cm, CH = 4cm

Xét ABC vuông tạiAcó: BC BH HC    3 4 7cm

ABBH BC  �ABcm

2 4.7 28 2 7

ACCH BC  �ACcm

B

Bài 5:

A

B

63 ( a )

x

C

D

F

E

( b )

16 x

a) Xét ABC vuông tạiAcó:

63

tan 1,072

b) XétDEFvuông tạiDcó:

ED Cos E= ED EF.cosE 16.0,188 3,008cm

HẾT

BH

AB

Ngày đăng: 26/12/2019, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w