Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kš Thuật Điệu BÀI1: HƯỚNG DẪN MỞ ĐẦU i.. Khoa Điện Hé Thong Bai Tap Do Lung Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện > Khối Trigger: *
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CONG NGHIEP TP HO CHI MINI
KHOA DIEN
BO MON CO SO KY THUAT DIEN
Trang 2Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kš Thuật Điệu
BÀI1: HƯỚNG DẪN MỞ ĐẦU
i MUC DICH YEU CẤU:
Tạo các kỹ năng sử dụng đồng hồ VOM; Ampere kêm; đồng hỗ Digital
Mutimeter; máy dao động ký để thực hiện các phép đo thường gặp một cách đúng
kỹ thuật, đáng phương pháp và đọc chính xác hết quả đo
2 CAC THIET BI SU DUNG:
-Béng hd VOM chithikim - Ampere kém = - May phat song im tan AF
- Déng hé Digital Mutimeter - May dao động ký
3 TOM TAT LY THUYET:
3.1 Hướng Dẫn Sử Dụng Đông Hồ VOM Chỉ Thị Kim
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 3Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môn Cd Sở Kỳ Thuật Dién
m———————ÐcếP=ŸỶŸỶŸỲŸỶŸEE=Ằ£È—BẰẰẰỄẰ^Ằễ_._ẻ
3.1.1 Các yêu cầu trước khi thực hiện một phép do :
+ Xác định loại đại lượng cần đo : Ấp DC; Ấp AC; Dòng DC; Điện Trở R
+ Ước lượng trị số tối đa có thể có
+ Chọn tầm đo có trị số lớn hơn trị số ước lượng.(Giá trị ghi trên tâm đo là trị số tối
đa có thể đo được Vì vậy tuyệt đối không được đo trị số vượt quá tắm đo, Nếu trị
số đo thực tế quá nhỏ so với giới hạn của tầm đo thì kim lệch rất ít và kết guả do
khó đọc; khi đó ta chọn tầm đo thấp hơn sao cho kim chỉ thị lệch khoảng 2/3 neil chỉ thị để kết quả đo đọc được dễ dàng)
+ Xác định phương pháp đo
3.1.2 Thực hiện các phép đo cụ thể :
a Đo điện trở :
+ Chọn thang đo điện trở và tầm đo thích hợp
+ Đặt hai que của đông hồ đo vào hai đầu điện trở cần đo
+ Đọc kết quả đo
Chú ý : Khi đo điện trở, điện trở phải được cách ly hoàn toàn với mach
- _ Mỗi khi chuyển tầm đo của thang đo điện trổ ta cần phải chỉnh 0 cho VỚM thi
kết quả đo mới chính xác (cách chỉnh 0 cho VOM : chập hai gue đo lại với nhấu
và điều chỉnh nút ADI sao cho kim chỉ thị chỉ đúng tại vạch số 01
b Do dién ap DC:
+ Chọn thang đo điện áp một chiều và tầm đo thích hợp
+ Đặt hai que của đồng hề đo vào hai đầu cần đo điện áp
+ Đọc kết quả đo
.ồẦ. _————_B— ——
‘Trang 3
Trang 4Khoa Điện Hệ Thống Bài Tap Do Luding Dién Té Mon Cu Sa nv Thuai Diér
———ễEễEỲễEE—————_—_——£_——————
c Đo điện áp AC:
+ Chọn thang đo điện áp xoay chiều và tầm đo thích hợp
+ Đặt hai que của đồng hồ đo vào hai đầu cần đo điện áp
+ Đọc kết quả đo
d Do dong dién DC:
+ Chọn thang đo đòng điện một chiều và tầm đo thích hợp
+ Đặt nối tiếp hai que của đồng hồ đo vào hai đầu cần đo dòng điện
+ Đọc kết quả đo
3.2 Hướng Dẫn Sứ Đụng Đồng Hồ Ampe kềm
3.2.1 Đo điện trở , điện áp bằng Ampe kiểm (tương tự như dong ho VOM),
3.2 2 Do dong điện bằng Ampe kiểm như hình trên
Trang 5Khoa Điện Hệ Thông Bài Tap Do Lu@ng Điện Tô Môn Cử Sở Kỷ Thuật Diện
—== Ằ———————=ễễễ=E
3.3 Hướng Dẫn Sứ Dụng Đồng Hồ Digital Mutimeter
3.3.1 Các chức năng của đồng hồ :
Đo điện áp và dòng điện một chiều
Đo điện áp và dòng điện xoay chiều Đo điện trở
Đo tần số Do dB
*Mặt trước của đồng hồ
-]- mA/A : Sử dụng ổ cắm này và com (-17-) khi thực hiện chức nàng do dòng diện
xoay chiều và một chiều nhỏ hơn 2A
-2-20A: Sử dụng ổ cắm này và com (-17-) khi thực hiện chức năng do dòng điện
xoay chiều và một chiêu từ 2A đến 20A
-3- Display Panel: Màn hình hiển thị số
-4- Mode Switch;Chọn cách thức (Mode) đo Khi nhấn nút thì cách thức đo sẽ thay
đổi :
Min >MaxRel^Comp>Normal
(Trạng thái Normai không hiển thị lên màn hình)
Min Mode : chỉ thị giá trị nhỏ nhất
Max Mode : chỉ thị giá trị lớn nhất
Rel Mode : Chỉ thị giá trị liên hệ giữa gía tri6 đo lường và giá trị chuẩn
Comp Mode: Kiểm tra việc đo lường trong vòng giá trị nhỏ nhất: giá trị và giá trị
lớn nhất; giá trị
-5- Recall Switch: Nút nhấn này được sử dụng khi muốn xem giá trị chuẩn trong
mode Rel
-6- HOLD Switch: Nút nhấn này được sử dụng khi muốn giữ lại giá trị đang đo
-7- Data Input Switch :
-8-Power Switch: Công tắc mở hay ngắt nguồn
-9- Range: — Chọn lựa các đại lượng cần đo : điện áp, đồng điện, điện trở
-10- Continuity : Kiểm tra ngắn mạch của mạch điện
-11-Q: Nút nhấn được chọn khi muốn đo điện trở
-12-~A:=A: Nút nhấn được chọn khi muốn đo đòng điện một chiều và - đồng điện
xoay chiều
-13-~V;=V:_ Nút nhấn được chọn khi muốn đo điện áp mội chiếu và điện ấp? xouA
chiều
Trang 4
Trang 6Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môa Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
=———————-—ỄễễỄễễễ- -14- dBm:
-15- Frequency: Nút nhấn được chọn khi muốn đo tần số
-16- V/Q/đBnvHz: Sử dụng ổ cắm này và com (-17-) khi thực hiện chức năng đo
điện áp; điện trở; decibel; tần số
-17- COM : Sử dụng ổ cắm này và một trong các ố cắm —1-.-2-:-16-khi muon
thực hiện một trong các chức nãng dòng điện môi chiều và dòne điện xoay chiều; đo điện áp; điện trở: đo tần số
*Mặt sau của đồng hồ
-18- Power Inlet: Ở cắm cung cấp điện
-19- Current Fuse: Cầu chì bảo vệ,
3.4 Hướng Dẫn Sử Dụng Dao Động Ký (Oscilloscope)
“ VAR: Ding CAL tin hiệu vào
“+ Volt/div: Gia tri mét 6 theo chiéu doc
s+ Select Input: Chọn kiểu nối ngõ vào
> Khối quét ngang:
s* POS: Dời tín hiệu theo chiều ngang
“* VAR Sweep: Ding CAL quét ngang
s* Time/div: Giá trị một ô theo chiều ngang
‘Trang 4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 7Khoa Điện Hé Thong Bai Tap Do Lung Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
> Khối Trigger:
* Source: Nên chọn Alt hay CHI để chọn đường tín hiệu trigyer
Coupling: Nên chọn Auto
% Trigger level và Hold off: Giúp trong việc giữ tín hiệu tren màn hình Khôue
bị trôi theo chiều ngang
> Khối chọn chức năng: Chọn từ VERT MODE
3.4.1 CÁC CHỨC NĂNG CƠ BẢN VÀ CÁCH CHÍNH
3.4.1.1 BIỂU DIỄN TÍN HIỆU THEO THỜI GIAN
> Đưa tín hiệu vào kênh A (CHI) hay B (CH2) Lưu ý ngõ tín luệu và ngõ mass Tín hiệu vào dao động ký bắt buộc là tín hiệu điện áp
> VERT MODE chọn CHI hay CH2 tùy theo tín hiệu đưa vào kênh nào Khi quán sát một tín hiệu nên đưa vào kênh A (CHI)
Kiểm tra các nút VAR ở vị trí CAL
> Chon Select Input la GND dé chỉnh vạch sáng nằm ngang giữa màn lình bằng núi POS Sau đó trả lại vị trí AC hay DC tùy mục đích quan sát tín luệu
> Chỉnh các nit Volt/div va time/div để tín hiệu hiện đủ trên màn hình
»> Giá trị biên độ và tần số tín hiệu được đọc từ ô màn hình và các giá trị củu các mut Volt/div va Time/div (Hinh 1.8)
Hinh 1.8: Hién thi tin hiéu trén Hình 1.9; Hien thi 2 tín hiếu dong thời
Dao động ký trén dao dang KY
3.4.2 BIEU DIEN HAI TIN HIEU DONG THO!
> Đưa hai tín hiệu vào hai kênh A và B Hai tín hiệu phải có cùng điểm mass
> Vert Mode chinh Dual hay CHOP
irane 6
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 8Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Do Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Diện
=——=ễ=ễễễễỶỶẽšẽễ=ễẽẼễềễềễỆễỆỶễẼễŠ5=>>—=—=————
> Kiểm tra các nút VAR ở vị trí CAL
> Với mỗi kênh, chọn Select Input là GND để chỉnh vạch sáng nằm ngay giữa màn: hình bằng nút POS Sau đó trả lại vị trí AC hay ĐC tùy mục đích quan sất trì liệu
> Chỉnh Time/div cho phù hợp với tần số tín hiệu Chính các núi Voi/div tưởng ứng với tín hiệu từng kênh sao cho dễ quan sát cả hai tín hiệu trên màn hình
> Biên độ của mỗi tín hiệu xác định dựa vào giá trị Volưdiv của kênh tương ứng
(Hình 1.9)
3.4.2.1 ĐO GÓC LỆCH PHA CỦA HAI TÍN HIỆU
Đưa hai tín hiệu vào hai kênh và hiển thị như hình 1.9 Góc lệch pha được xác định theo:
At T 630° Với T - chu kỳ của hai tín hiệu
@=
3.4.2.2 BIỂU DIỄN MỘT TÍN HIỆU THEO TIN HIEU KHAC
Đưa hai tín hiệu vào hai kênh A và B Hai tín hiệu phải có cùng điểm mass
Chỉnh để quan sát được từng tín hiệu trên ¡nàn hình
Chuyển Vert Mode sang X-Y (Có khi chức năng này nằm ở nút Time/Ðìv)
Chọn Select Input của cả hai kênh là GND để chính điểm sáng nằm ngay trung
tâm màn hình bằng nút POS của kênh B và nút POS ngang Sau đó trả lại vị trí AC hay DC tùy mục đích quan sát tín hiệu (Hình 1.10)
Trang 9
Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo L.ường Điện Ta Mén Co Sa KY Theat Dién
RS
> Đồ thị trên màn hình có hai trục đơn vị đều là Volt và doe nh sau:
e_ Ô dọc đọc theo VolDiv của kênh B (trục Y)
«Ô ngang đọc theo VolựDiv của kênh A (trục X)
10.Trigger[ COUPLING] : đểởvịtrí[ AUTO]
11.Trigger [ SOURCE ] :_ để ở vị trí | CHA}
I2.Trigger [ LEVEL ] :_ để ở vị trí giữa
13.[ TIME/DIV | : dé 6 vi tri 0.5ms/div
* Trình tự mở máy vận hành
I _ Cấp nguồn điện vào phích cắm
to MG dién | POWER ON ], dén Led sang
Trang 8
Trang 10Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện TO Mon Cử Sở Kỹ Thuật Liên - 3 Một vệt sáng nằm ngang sẽ xuất hiện trên màng hình Nếu không có , an núi
(BEAM FIND] để xem có hay không
4 _ Điều chỉnh núm [ POSITION ] để vệch sáng nằm ở trung tâm màng hình
chỉnh nim { INTENSITY ] , [POCUS] cho vét sang vi a và rõ nét
3.5 Hướng Dẫn Sử Dụng Máy phát sóng 4m tan AF
Máy phát sóng là một thiết bị có thể tạo ra tín hiệu cần để thử, điều chỉnh xà sửa
chữa các mạch Máy phát sóng cho phép điều chỉnh tần số biên đô dạng sóng và
đặc tính điều biên của tín hiệu để có thể kiểm tra hoạt động của mạch cần thử với
các điều kiện khác của tín hiệu
Máy phát sóng có thể dùng kế hợp với các thiết bị đo khác để thử mạch, để
kiểm tra như đồng hồ vôn kế, dao động kế,
FREQU 2 CY Hz Xoo
Xi =—/ XWK | POWER WAVEFROM ALTERNATOR
“A ar THIGH _ LED SYNC FINE + OUT PUT
Trang 11Khoa Dien Hệ Thống Bài Tập Đo Lưỡne Điện Eổ Môn CN Kẽ Phuật [hiên -~
Vị trí núm điều chỉnh ' i | Chức năng
|
'
T
1 FREQENCY HZ + Núm xoay chọn tần số Hz để đặc tần số tín hiệu ngõ ra
2 FREQ.RANGE + Công tắc đùng để chọn đải băng tần số
3 POWER + Công tất nguồn xoay chiều
4 WAVE FORM + Công tắc chon dạng sóng tín hiệu ngõ ra là sóng sin hay
sóng vuông
5 SYNC + Ngõ vào nối tiếp với tín hiệu đồng bộ tần số ngoài
6 FINE CONTROL | ¿ Núm điều chỉnh biên độ tín hiệu ra
7 HIGH - LOW + Công tắc ấn định mức ngõ ra ở mức ( Low) ngo ra by
Trang 12Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo I.ường Điện Tổ Mơn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện Lee eee
4 Trả Lời Câu hỏi :
1 Trên thang chia độ một số đồng hồ cĩ lắp một mảnh gương, tại sao?
2 Dùng vơn kế cấp 0.5 — 100V và cấp 1,5 ~ 10V lần lượt đo điện áp 9V kết quả đo của đồng hồ nào chính xác hơn?
3 Khi dùng ampe kế kẹp đo dịng điện phụ tải cân bằng ba pha, sau khi đặt dây Ì
pha, 2 pha hoặc 3 pha vào trong miệng kẹp, số đọc của đồng hỗ cĩ gì Nhiác nhau? Tại sao?
4 Hiện chỉ cĩ 1 ampe kế kẹp , tầm đo thấp nhất của nĩ là 25 A số đọc mơi vạch chia là JA Lam sao Idi dung né dé do tri số dịng điện nhỏ?
5 Tại sao máy hiện sĩng phải sử dụng đầu dị ? Cĩ phải khơng dùng đầu đị trì
khơng thể đo được khơng?
ow dA 0:46 6.6 0.0,0.0.00:6 UO COD 4.0.0.0 26«s bo boebsbểooao0AnoseằẲœdoeooedjloodn9 eo hbigecerởiecscssoE S436 06+exdteepee<^ sSsabee©sseoseod¿+44€60as%oWosbsseeostd¿°s6eesseekbeoste#®¿66evd/@596eso6eseooseoie9049,0e5°es°vs6ss9°
scxt¿6(v4Œ€@sesS6«ánc©€©e6€kte60 944 b96e6eosuee+e9426496 9990605 vxievoeeis409066569624s890960/900899.565.6 0(09.2,v
6006 9©6ee.vg.eoe.ø690696466e4e26en09e6966960/66600069/904.59909069906sasầesdee®deoo©œeie.e©eodeđ60.b®09/0/6.0.6
ao 5 C0 O66 eb a a O06 66.0.6 0.08.6 PRS8 arn OMS TS UEED COSR EVE CHET EELS © 0.0.8 Cae Tt eee trưng 2c AE ZYy»
PC abe Se ow ESCO VELOSO 66) caw 46 COD OE LEED EEE SF OSE OE O64 OP OSE-O6 CUE VE LlIOY OTH SPO OSTISSY
4 aaa ewe © 6A'e OPO PON b.O SFR P62 99:8.5-0.0 AO AT.08 HOCOR GAR 4 SRORK ETE SD © PORTE SOS SSI 1 AS PAA ARO VERS S SeoRSOVOSOSE OE ESOSE HED SESS Oe DSHDEFS FSFE CeETEVVLeOHISOO RSA SAME ELVES ON HOH KAC ETOP
Be Aas G64 CS 6 65 06 0.w ee) OO 6a bb ee ek 6 6S 66,606 4,4'6 22:6 6-620 C0 PU OHO ERODE COS UO O UWE NiO OS © 0.0: 0:0:0 9 2 010.009 FE 6's 06 6 60'0.016 6 S106 20.8 $6 1 OO8 0:0:0'9 6-0-6 © 6.0.0 Y.0'S ROAD BE S:O5T0.OP.G0.8, 04 2 O48 So-8 ewe ee COS E REEDS 99.05
SECC TREE UDO O DME ROOST HE ROO O ROO ROSS Pe pe CEES BOS S CS 86 008 P.O FF 41052010 0000 P.O EHP CREA SOM ge Pet see ett 3 c64À266assss%đÊv Ý3%œš «(66a EOD CASE 019) 0W s6 69p đ/9159/0219/0/4 56+ S.®(5 @s0,5 g 6v Su s O80 9.0.S OA? VBS OE
gaev«esense99eeoesoeoaoocoovc00046066906266900949906$4°6aeđaeesesose©eeoe:e2.6.4054.00.616/8:Á6s89.v4/9-9.95-6.6/6 509060000 005.009/07.000 v66 ÝSs'ỗJajáne¿daebeccceeée©en2aadwnaoeé66t0b6G6asessesoooeossevð9646ep.eoee062^2:64.7<e<Aqneseesp-dog
nh I3 634.8/3/6:0(6.69:6/đX9;02/68'2 7812064 s63962/04.64+0009:0ex0016034`0040-02644'40496.0129s.4-5;06.v., 3:9 5.s¡9/ 6/0/06 © 6 9,0/4,004 606 604e n6 006 6eesaoeosoosòsesreeeeeesoeeocoeoooceov9969940420%8b60/666sec+o^nasAneae65606ĩ604400646.400/6.0669856695.0e0909
ee ror a ot Pp ae Ty ee eS Poa eS Oe Xe dno a Bh le ta totes 2 6s aia
a obs 6 6 Uk COPE DOO CE EET OOS 610.0 EFSF SO 6 C6, VS S.6 FFE SESBS LOY, SUS S,S:0;F.8' 84.290, 02 0:0 08 OP
‘Trang 10
Trang 13Khoa Điện Hệ Thống Bài Tap Do L.ường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỳ Thuật Điện
———
POSSESSES EAHSSHEHSEHSSHESSEHSHOSAESSSEHPESHSSRESSESHREHSTHESCESHHEHOHTHSSHHSHHHHOSHESHHESDHSSHHHEBHEHHSHBE HK ETET EHTS HSHHSSHS
ee ee ae ee eee ee ee ee ee ee eee ee ee ee << tte eee twee
CRP Owe OR EET HEH TOE w eH re ra ee ee ee ee tt 16 th kh th co t9 9044990 V04 ¬ ÔÔỒÔ + 164499601690 995905626090 HE HHH ETH eee Heer He eee HED ee
CC SCCHSSESSSHESSHSSESHSSESHESSESSESEHHHSAEHHESHHEHHH HSC EO HSSSEHTFESHSHE SHES EHEBHEBHEEHTeEFTeFeeTHHoHHHu HVE SHS “ ch *“ * c ee tk te 9446444446464 $6 ` “ad eee
SSESSHESEERSSHSSHSHESEHSSHESESESESSHSSHEHSSTHEHEHHHEHHSHSHSHSHHSHSEH THRESH FASEHHTEHHH THT ZH THTHH EEO N
Trang 14Khoa Điện Hé Thong Bai Tập Đo L.ường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỳ Thuật Điện
- Các thiết bị ở trang thái sẵn sàng, mắc mach ohv hinh 1,
- Từ ngõ ra { QUT - PUT ] của bộ nguồn [AF ] chon métdién ap seng sin, soay mu xoay [ EINE ] của nguồn [ AF ] sao cho VOM chỉ thị ở 4V, ứng với tần số IKHz Mắc mạch như hình 2
Trang |
Trang 15Khoa Điện Hệ Thông Bài Lập Đa Lường Điện Tổ Môn Cơ Sỡ Kỹ Thuật Điện
VOM
©
- - Quan sát đạng sóng xuất hiện trên màn hình của dao động ký
- _ Nếu sóng chưa ổn định ( như biện độ sóng quá lớn hoặc quá nhỏ, hoặc chủ kỳ qui:
nhỏ ) thì điều chỉnh các núm [ VOLTS / DIV }, [ TIME/ DIV }, POSITION <= 2
[HNTENSITY ], [ FOCUS ], [ TRIGGER LEVEL | trên dao động ký sao cho sóng +1 xuất hiện trên màn hình là ổn định và dễ dàng nhìn thấy nhất
3/2
- Tính độ nhạy của dao động ký theo công thức : S= ow © trong do U = Vout [V]
!
h : Chiéu cao dinh dinh cia séng sin [6]
S’ : D6 nhay của dao động ky doc ti vi tri nim xoay| VOLT/DIV | cuakenh duge eli S: Độ nhạy của đao động ký tính từ sóng quan sát theo công thức trên
- - Sau đó ghi kết quả vào bảng 1 dưới đây:
rene ^
‘Tange
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 16Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Do Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
Câu hỏi: - Từ công thức lý thuyết hãy nhận xét kết quả đo dược '
- - Độ nhạy của dao động ký có thay đổi theo tần số sóng quan sát khôag? Vì sao?
CRP RRO RRO RRR EEE EEE EEE EEE EEE HETERO HEHEHE HEHEHE HEHEHE HEHEHE HEHEHE RES
3.2 Quan sat sóng vuông trên đao động ký
- _ Từ nguồn [AF] lấy ra một sóng vuông, tần số LKHz, có Vu = 3V đưa vào dụo
động ký
- Mắc mạch như hình 2, nhưng nguồn [AF] để ở vị trí sóng vuông
- Quan sat va vé lai dạng sóng ngõ ra
Trang 3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trang 17Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo L.ưỡng Điện T6 Mon Cu Sut Ke Phas Dien
h : chiều cao của sóng
Câu hỏi: Có thể dùng vôn kế xoay chiều thông thường để đo chính xác đô lớn dién sip
sóng vuông hay không? Vì sao?
t®( 9069 1292929662946 666444244 666204646606494966068609696063 ch nen nh t6 $6 6090490 V6 V6 t4 6904460 90V 696080 909
3.3 — Đo độ lớn sóng sin bằng dao động ký và vôn kế AC;
- _ Điều chỉnh núm xoay bên trong núm [ VOLTS/DIV | của kênh được chọn ở vị trí { CAL'D ] của đao động ký Mắc mạch như hình 2 từ vôn kế cho điện áp của sóng sin
từ ngõ ra của nguồn | AF ] ở tần số IKH¿ với các điện ấp ( 5v, 4v, 3v, 2v Iv,0x)
- - Xác định độ lớn sóng sin theo công thức
|riine 1
Trang 18Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo L.ưỡng Điện Tổ Môn Cơ Sơ Kỳ Thuậ: tiên
3.4 Cách xách dinh tan sé cia séng sin
a Xác định tần số sóng xoay chiều hình sin bằng đao động ký thông qua đo chủ
kỳ sóng
- _ Điều chỉnh núm xoay [ VAR | ở vị trí [CAL'Đ ] trên đao dong ky
- Mắc mạch như hình 2
- - Từ VOM đo điện áp của sóng sin từ ngõ ra của nguồn phát sóng |.AI: | tà 3.5V lu:
lượt ứng với dãy tần số f = 500 Hz - I KH¿ - 3 KHz - 5 KH¿ - l0 KH¿ - 3 KHz
50 KHz
- Ứng với mọi giá trị của tần số trên , cho hiển thị sóng trên dao động ký: điều chỉnh
cac nim xoay [ VOLTS / DIV ], [ TIME / DIV }, POSITION © |i
( INTENSITY ], [ FOCUS ], [ TRIGGER LEVEL | , sao cho chu ky cua séng xuất hiện trên màn hình dao động ký có thể đọc được một cách chính xác nhất
- _ Xác định tần số sóng sin theo công thức :
Trang 19Khoa Điện Hệ Thông Bài Tập Đo Lường Điện Tố Môn Cơ Sở Ký Thuật Điện
— =—-———-————ễ >>
- TT’: Gid ti doc ti nim xoay [ TIME / DIV ] của dao động ký [ s/ê |
- x: D6 daicta mét chu ky séng sin [6 ]
Ghi nhận kết quả trên đao động ký và tính toán kết quả theo bảng 3 sau :
- - Sau khi đưa hai nguồn tín hiệu vào dao động ký: điều chỉnh các núm xoay
{ VOLTS / DIV ] | TIME/DIV ],POSITION < 2
—————————Ầờ>,Ƒmmm.ẫ>.=— -————======= —
trang ®
Trang 20Khoa Điện Hè Thống Bài Tâp Đo Lường Dien Tổ Môn €2 Sơ KÝ [luiát Dien
[ INTENSITY ], [ EOCUS ], [ TRIGGER LEVEL } , sao cho cdc dang song xuat
hiện trên màn hình dao động ký dễ quan xác nhất
-_ Khi hai sóng đã ổn định thì cho đao động ký làm việc ở chế độ X- Y ( bằng cách
nhấn nút X - Y trên dao động ký ) trên màn hình dao động ký xuất hiện mot dang song
có hình thù đặc biệt là hinh Lissajous Diéu chinh sao cho hinh Lissajous G trang tha:
tương đối ổn định, đễ quan sát nhất
- v : Tần số tín hiệu sóng sin chuẩn xác định [ Hz |
- f4: Tần số tín hiệu sóng sin chuẩn đã biết [ Hz ]
-_a: Các đỉnh sóng xuất hiện tiếp tuyến với trục X ( hoặc một dường kế song song vớ: trục X trên dao động ký )
-b: Các đỉnh sóng xuất hiện tiếp tuyến với trục Y ( hoặc một đường kẽ song song v0
trục Y trên dao động ký )
Trang 7
Trang 21Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Do Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỳ Thuật Điện
BÀI 3: KHẢO SÁT MẠCH BẰNG DAO ĐỘNG KÝ
1 MUC DICH YÊU CÂU:
Tạo các kỹ năng sử dụng máy dao động ký đúng phương phát, quan sát dụng sóng, tính toán , an toàn khi sử dụng , trình tự mở máy vận hành
Các thiết bị ở trạng thái sẵn sàng, mắc mạch như hình t
- - Từ ngõ ra [ OƯT - PUT ] của bộ nguồn [AE ] Lấy một tín hiệu hình sin có giá trị là
2V hiệu dụng ( xác định 2V bằng VOM ), ứng với tần số 1KH¿
-_ Sau đó đưa tín hiệu này tới cầu phân thé tai hai diém [AJ va [D] va vao dao ding kv
như hình 2
trans:
Trang 22
Khoa Điện Hê Thếng Bài Tặp Đo lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
Ái & Que dd ducing
- Trước hết que dò đương [->] của dao động ký nối với các điểm [A] ri điều chỉnh các núm xoay : [ VOLTS / DIV ], [ TIME/DIV ],[ POSITION z2 Ê
[ TRIGGER LEVER ]., để có một sóng đứng im, biên độ [ h ] khoảng |4 +6 ] ô màn hình Rồi giữ nguyên, không điều chỉnh đao động ký nữa
- Tiép theo đặc que dò đương [—] lần lượt đến các điểm |B| và [C] ( khi thực hiện
thay đổi vị trí que dò dương [BJ và [C] thì không thay đổi vị trí các núm điều chỉnh trên dao động ký )
- Quan sắt và vẽ lại các sóng xuất hiện trên đao động ký
Trang 23
Khoa Điện Hệ Thống Bài Tâp Do Lường Điện Lô Môn Cơ Sở Kỳ Thoda Điện
3.2 Đo điện trở bằng đao động ký
- — Từ ngõ ra[ OUT - PUT ] của bộ nguồn {AF } Lay ra mot tin hi€u song sin co bre!
độ hiệu dụng là 2V ( xác định 2V bằng VOM ), ứng với tần số IKH¿ như hình vẻ ¡
Trang 24Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tế Môn C ở Sở Kỳ Lhuật Điện
——ề®ẺỲŠỄ£=£=-> TC =7 Ặ-h 7 7 7e
Đặt que dò dương đến điểm {[ A ] và que dò âm đến điểm | l3 |
-_ Điều chỉnh các núm xoay : [ VOLTS/ DIV ],[ TIME/DIV], = 2
POSITION [ TRIGGER LEVER ], dé có một sóng đứng im trên màn hình dao động ký Ghi nhận giá trị biên độ h; { ô ] vào bảng 1 dưới đây
- _ Giữ nguyên các núm điều chỉnh trên nguồn [ AE ] và dao động ký
- _ Tiếp theo đặt que dò dương lần lượt đến điểm [€ | rồi ghỉ nhân giá trí hạ [ ô | van bảng 1 Sau đó thay đổi biên độ sóng sin từ ngd ra cla s6ng (Uy )| OUT PUT | của nguôn [ AF ]từ (1.5 +3V) rồi lặp lại các bước đo trên Ghi nhận kết quá của l
và hạ [ô ] vào bang |
- Câu hỏi : Hãy giải thích vì sao có công thức #, = 4 R(Q)
COSCO HEHEHE SEES REESE RESET ESET HESHEHE HEHE SEES HEHEHE SET HOSE HEHEHE THR HEHEHE HEHEHE HEHE EHH HHH Hee RHR HEHE Hee CRP ROR RRR POOH RT EERE REE EE EEE EH EEE EEE HEE ER ERE HEHEHE HEHEHE HEH HERE HEH HHH
ee ee eee eee ee eee ee ee eee ee ee ee ee ee ee ee ee ee ee ee e8 «+ CORO OEE TEER ESE RR HSER REESE EEE EEE HEHEHE HEHEHE HEHEHE HEHEHE HHH HEHEHE HEHEHE EH EM
COS SOSH EESESS HSE EEE HEE EET HE SHH TES HHH HTH HH SHES SHEHHEHEEEHEHTHEHEHEE HHH HEHEHE HEHEHE HOH ER eH BETTER eRe HH © @ SECTOR OOH EEE HEHEHE HSE EEE HEHEHE HEHEHE EERO ETE HEHEHE HEHEHE EH ES
COPE OSO ER SEHESHEEHHEEEEEEE EEE EEHE HEHEHE HH HHT HEHEHE SHEESH EEE EES HEEH EEE EHH HEH THREE HHH ® OOOO OO EEE eee eRe HHO Ree whe
COPS EAOHSE SS HEHEHESHE SETS SES SEE EEE EEE EEE EET HEHEHE HHT EHEHES EHH HEHE HEHEHE EHR SHEE EEE EH EH HERERO H (0969 HEH HHS
ae a ee ee ee ee 6990590509949 9 ng tt (t4 0 4(90(6090 (60200440 40460960900904209001900909090908Ð 9 0 09086009ÉÓ0 60V ? #“g Q x*
3.3 Đo điện dung bằng dao động ký
[rang 4
Trang 25Khoa Điện Hệ Thông Bài Tập Đo Lường Điện
=———ễễ——ễễ———— Fô Môn Cơ Sở Kš Thuật Điện
- Từ ngõ ra [ QƯT - PUT ] của bộ nguồn [AF } Lay ra mot tin hiệu sóng sin có biê:
độ hiệu dụng là 2V ( xác định 2V bằng VOM ), ứng với tân số IKHz như
PUT ©
-_ Đặt que đò dương đến điểm [ D } và que đò âm đến điểm { E ì
-_ Điều chỉnh các núm xoay : { VOLTS / DIV ], [ TIME/ DIV | | POSITION
[
( TRIGGER LEVER ] để có một sóng đứng im trên màn hình dao đông ký
-_ Ghi nhận giá trị biên độ h; { ô ] của sóng U;; vào bảng 2 dưới đây
- _ Giữ nguyên các núm điều chỉnh trên nguồn [ AF ] và dao động ký
- _ Tiếp theo đặt que dò dương lần lượt đến điểm [ F }, rồi ghi nhận giá trị hy | ô ] của sóng Uez vào bảng 2 Sau đó thay đổi tần số của sóng sin từ nguồn [AF| : f( 1KHz +
3KH¿ ) và lặp lại các bước đo trên Ghi nhận kết quả của hy va he {6 | vao bang 2
Trang 26Khoa Điền Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện TO Mon Co Se KS [was Điện
3.4 Do dién cam bằng đao động ký
- Titngd ra [ OUT- PUT ] của bộ nguon [AF ] Lay ra m6t tin hicu song sin co bien
độ hiệu dụng là 2V ( xác định 2V bing VOM ), tfng với tần số LKH¿ như