Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kš Thuật Điệu BÀI1: HƯỚNG DẪN MỞ ĐẦU 1.. Khoa Điện Hệ Thống Bài Tâp Đo Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện =ễễẽễẽ .Ừ}—}Ằ—Ằ_ F
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CONG NGHIEP TP HO CHI MINI
KHOA DIEN
BO MON CO SO KY THUAT DIEN
Trang 2Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kš Thuật Điệu
BÀI1: HƯỚNG DẪN MỞ ĐẦU
1 MUC DICH YEU CAU:
Tạo các kỹ năng sử dụng đồng hồ VOM; Ampere kêm; đồng hỗ Digital Mutimeter; máy dao động ký để thực hiện các phép đo thường gặp một cách đúng
kỹ thuật, đáng phương pháp và đọc chính xác hết quả đo
2 CAC THIET BI SU DUNG:
-Béng hé VOM chithikim - Ampere kém = - Máy phát sóng âm tân AF
- Déng hé Digital Mutimeter - May dao động ký
3 TOM TAT LY THUYET:
Trang 3
Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môn Cd Sở Kỳ Thuật Dién
m———————ÐcếP=ŸỶŸỶŸỲŸỶŸEE=Ằ£È—BẰẰẰỄẰ^Ằễ_._ẻ
3.1.1 Các yêu cầu trước khi thực hiện một phép do :
+ Xác định loại đại lượng cần đo : Ấp DC; Ấp AC; Dòng DC; Điện Trở R
+ Ước lượng trị số tối đa có thể có
+ Chọn tầm đo có trị số lớn hơn trị số ước lượng.(Giá trị ghi trên tâm đo là trị số tối
đa có thể đo được Vì vậy tuyệt đối không được đo trị số vượt quá tắm đo, Nếu trị
số đo thực tế quá nhỏ so với giới hạn của tầm đo thì kim lệch rất ít và kết quả do khó đọc; khi đó ta chọn tầm đo thấp hơn sao cho kim chỉ thị lệch khoảng 2/3 neil chỉ thị để kết quả đo đọc được dễ dàng)
+ Xác định phương pháp đo
3.1.2 Thực hiện các phép đo cụ thể :
a Đo điện trở :
+ Chọn thang đo điện trở và tầm đo thích hợp
+ Đặt hai que của đông hồ đo vào hai đầu điện trở cần đo
+ Đọc kết quả đo
Chú ý : Khi đo điện trở, điện trở phải được cách ly hoàn toàn với mach
- _ Mỗi khi chuyển tầm đo của thang đo điện trổ ta cần phải chỉnh 0 cho VỚM thi kết quả đo mới chính xác (cách chỉnh 0 cho VOM : chập hai que đo lại với nhau
và điều chỉnh nút ADI sao cho kim chi thi chỉ đúng tại vạch số 0)
b Do dién ap DC:
+ Chọn thang đo điện áp một chiều và tầm đo thích hợp
+ Đặt hai que của đồng hề đo vào hai đầu cần đo điện áp
+ Đọc kết quả đo
.ồẦ. _————_B— ——
‘Trang 3
Trang 4Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Do Lưỡng Điện Tổ Mon Cử Sở KÝ Thuật Diện
———>ễễ>ễễễ>—————_————————— ^=.-_—”—” —-—=—————
c Đo điện áp AC:
+ Chọn thang đo điện áp xoay chiều và tầm đo thích hợp
+ Đặt hai que của đồng hồ đo vào hai đầu cần đo điện áp
+ Đọc kết quả đo
d Do dong dién DC:
+ Chọn thang đo đòng điện một chiều và tầm đo thích hợp
+ Đặt nối tiếp hai que của đồng hồ đo vào hai đầu cần đo dòng điện
3.2.1 Do điện trở , điện áp bằng Ampe kiểm (tương tự như dong ho VOM),
3.2 2 Do dòng điện bằng Ampe kiểm như hình trên
Trang 5Khoa Điện Hệ Thông Bài Tap Do Lu@ng Điện Tô Môn Cử Sở Kỷ Thuật Diện
3.3 Hướng Dẫn Sứ Dụng Đồng Hồ Digital Mutimeter
3.3.1 Các chức năng của đồng hồ :
Đo điện áp và dòng điện một chiều
Đo điện áp và dòng điện xoay chiều Đo điện trở
*Mặt trước của đồng hồ
-]- mA/A : Sử dụng ổ cắm này và com (-17-) khi thực hiện chức nàng đo dòng điện
xoay chiều và một chiều nhỏ hơn 2A
-2-20A: Sử dụng ổ cắm này và com (-17-) khi thực hiện chức năng đo dòng điện
xoay chiều và một chiêu từ 2A đến 20A
-3- Display Panel: Màn hình hiển thị số
-4- Mode Switch;Chọn cách thức (Mode) đo Khi nhấn nút thì cách thức đo sẽ thay
đổi :
Min >MaxRel^Comp>Normal
(Trạng thái Normai không hiển thị lên màn hình)
Min Mode : chỉ thị giá trị nhỏ nhất
Max Mode : chỉ thị giá trị lớn nhất
Rel Mode : Chỉ thị giá trị liên hệ giữa gía tri6 đo lường và giá trị chuẩn
Comp Mode: Kiểm tra việc đo lường trong vòng giá trị nhỏ nhất: giá trị và giá trị
lớn nhất; giá trị
-5- Recall Switch : Nút nhấn này được sử dụng khi muốn xem giá trị chuẩn trong
mode Rel
-6- HOLD Switch: Nút nhấn này được sử dụng khi muốn giữ lại giá trị dang do
-7- Data Input Switch :
-Ñ-Power Switch: Công tắc mở hay ngắt nguồn
-9- Range: — Chọn lựa các đại lượng cần đo : điện áp, đồng điện, điện trở
-10- Continuity : Kiểm tra ngắn mạch của mạch điện
-11-Q: Nút nhấn được chọn khi muốn đo điện trổ
-12-~A:=A: Nút nhấn được chọn khi muốn đo đòng điện một chiều và - đồng điện
xoay chiều
-13-~V; =V:_ Nút nhấn được chọn khi muốn đo điện áp mội chiều và điện ấp vous
chiều
Trang 4
Trang 6Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môa Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
=—————————ễễễ—ễễễ— -14- dBm:
-15- Frequency: Nút nhấn được chọn khi muốn đo tần số
-16- V/Q/đBnvHz: Sử dụng ổ cắm này và com (-17-) khi thực hiện chức năng đo
điện áp; điện trở; decibel; tần số
-17- COM : Sử dụng ổ cắm này và một trong các ố cắm —1-.-2-:-16-khi muon
thực hiện một trong các chức nãng dòng điện môi chiều và dòne
điện xoay chiều; đo điện áp; điện trở: đo tần số
*Mặt sau của đồng hồ
-18- Power Inlet: Ở cắm cung cấp điện
-19- Current Fuse : Cầu chì bảo vệ,
3.4 Hướng Dẫn Sử Dụng Dao Động Ký (Oscilloscope)
s% VAR: Dùng CAL tín hiệu vào
s* Volưdiv: Giá trị một ô theo chiều dọc
s+ Select Input: Chọn kiểu nối ngõ vào
>» Khối quét ngang:
“+ POS: Dời tín hiệu theo chiều ngang
“* VAR Sweep: Ding CAL quét ngang
s* Tìme/div: Giá trị một ô theo chiều ngang
‘Trang 4
Trang 7Khoa Điện Hệ Thống Bài Tâp Đo Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
=ễễẽễẽ Ừ}—}Ằ—Ằ_ FễFễ#®#ỀỄ
> Khối Trigger:
s* Source: Nên chọn Alt hay CHI để chọn đường tín hiệu trigựer
“> Coupling: Nén chon Auto
** Trigger level va Hold off: Gidp trong việc giữ tín hiệu tren màn hình khong
bị trôi theo chiều ngang
> Khối chọn chức năng: Chọn từ VERT MODE
3.4.1 CÁC CHỨC NĂNG CƠ BẢN VÀ CÁCH CHỈNH
3.4.1.1 BIỂU DIỄN TÍN HIỆU THEO THỜI GIAN
> Đưa tín hiệu vào kênh A (CHI) hay B (CH2) Lưu ý ngõ tín hiệu và ngõ mass Tín
hiệu vào dao động ký bắt buộc là tín hiệu điện áp
> VERT MODE chọn CHI hay CH2 tùy theo tín hiệu đưa vào kênh nào Khi quan
sát một tín hiệu nên đưa vào kênh A (CH1)
> Kiểm tra các nút VAR ở vị trí CAL
> Chon Select Input la GND dé chỉnh vạch sáng nằm ngang giữa màn lình bằng núi POS Sau đó trả lại vị trí AC hay DC tùy mục đích quan sát tín liệu
> Chỉnh các nút VolVdiv và time/div để tín hiệu hiện đủ trên màn hình
»> Giá trị biên độ và tần số tín hiệu được đọc từ ô màn hình và các giá trị của các nút Volt/div va Time/div (Hinh 1.8)
be tchy ky » 40mg (Smvttiy «Bdivi —e a
Hinh 1.8: Hién thi tin hiéu trén Hinh 1.9; Hién thị 2 tín hiến động thời
Dao động ký trén dav dang ky
3.4.2 BIEU DIEN HAI TIN HIEU DONG THO!
> Đưa hai tín hiệu vào hai kênh A và B Hai tín hiệu phải có cùng điểm rnass
> Vert Mode chinh Dual hay CHOP
irane 6
Trang 8Khoa Điện Hệ Thống Bai Tap Ðo Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỷ Thuật Điện
——
Kiểm tra các nút VAR ở vi tri CAL
Với mỗi kênh, chọn Select Input là GND để chỉnh vạch sáng nằm ngay giữa màn hình bằng nut POS Sau do tra lại vị trí AC hay ĐC tùy mục đích quan sất tin hiệu Chỉnh Time/div cho phù hợp với tần số tín hiệu Chính các nút Voi/div tưởng ứng với tín hiệu từng kênh sao cho dễ quan sát cả hai tín hiệu trên màn hình
> Biên độ của mỗi tín hiệu xác định dựa vào giá trị Volưdiv của kênh tương ứng (Hình 1.9)
3.4.2.1 ĐO GÓC LỆCH PHA CỦA HAI TÍN HIỆU
Đưa hai tín hiệu vào hai kênh và hiển thị như hình 1.9 Góc lệch pha được xác định theo:
ee 630° Với T — chu kỳ của hai tín hiệu
3.4.2.2 BIEU DIEN MOT TÍN HIỆU THEO TÍN HIỆU KHÁC
> Đưa hai tín hiệu vào hai kênh A và B Hai tín hiệu phải có cùng điểm tass
> Chỉnh để quan sát được từng tín hiệu trên :nàn hình
> Chuyển Vert Mode sang X-Y (Có khi chức năng này nằm ở nút Tfime/Ðìv)
> Chọn Select Input của cả hai kênh là GND để chính điểm sáng nằm ngay trung tâm màn hình bằng nút POS của kênh B và nút POS ngang Sau đó trả lại vị trí AC
hay DC tùy mục đích quan sát tín hiệu (Hình 1.10)
ot
;
Trang
Trang 9Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo L.ường Điện Ta Mén Co Sa KY Theat Dién
RS
> Đồ thị trên màn hình có hai trục đơn vị đều là Volt và doe nh sau:
e_ Ô dọc đọc theo VolDiv của kênh B (trục Y)
e© O ngang đọc theo VolựVDiv của kênh A (trục X'
* Trình tự chuẩn bị mở máy vận hành
I Đặt núm chọn cấp điện áp cho đúng vị trí [ 110/220 |, khoan mở máy
2 [INTENSITY ] : để ở vị trí giữa
3 [ FOCUS ] : để ở vị trí giữa
4 | VERT MODE | dé vi ri “ CHA“
5 { VARPULLxSMAG] — : dé &vitri[ CAL’D}
6 Các núm |[ POSITION] : để ở vị trí giữa
7 {AC-GND-DC ] :- để ở vị trí (GND ]
8 [ VOLTS / DIV ] : dé 6 SOMVOLTS/DIV
9 | VAR] : để ở vị trí [ CAL'D]
10.Trigger[ COUPLING] : đểởvịtrí[ AUTO]
11.Trigger [ SOURCE ] :_ để ở vị trí | CHA}
I2.Trigger [ LEVEL ] :_ để ở vị trí giữa
13.[ TEME/DIV | : dé 6 vi tri O.Sms/div
* Trình tự mở máy vận hành
I _ Cấp nguồn điện vào phích cắm
2 _ Mở điện [ POWER ON ], đèn Lcd sáng
[rang 8
Trang 10Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môn Cử Sở kệ Thuật Liên /
3 Một vệt sáng nằm ngang sẽ xuất hiện trên màng hình Néu khong ¢6 , an nit [BEAM FIND] dé xem có hay không
4 _ Điều chỉnh núm [ POSITION ] để vệch sáng nằm ở trung tâm màng hình
chỉnh núm [ INTENSITY |] , [POCUS] cho vệt sáng vừ a và rõ nét
3.5 Hướng Dẫn Sử Dụng Máy phát sóng âm tần AF
Máy phát sóng là một thiết bị có thể tạo ra tín hiệu cần để thử, điều chỉnh và sửa
chữa các mạch Máy phát sóng cho phép điều chỉnh tần số biên đô dạng sóng và
đặc tính điều biên của tín hiệu để có thể kiểm tra hoạt động của mạch cần thử với các điều kiện khác của tín hiệu
Máy phát sóng có thể dùng kế hợp với các thiết bị đo khác để thử mạch, để kiểm tra như đông hồ vôn kế, dao động kế,
FREQUENCY RANGCE X10
Trang 11Khoa Điện Hệ Thống Bài Tâp Đo Lưỡne Điện Eổ Môn CrNG Kể “Phuật [hiên
+ Chỗ kết nối tín hiệu ngõ ra đến tải tổng trở nguồn xấp xỉ
600 @
+ Đèn led sáng khi bật công tắc nguồn
Trang 9
Trang 12Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo lL.ường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ 'Thuật Điện
=———ễễễễ—
4 Trả Lời Câu hỏi :
1 Trên thang chia độ một số đồng hồ có lắp một mảnh gương, tại sao?
2 Dùng vôn kế cấp 0.5 — 100V và cấp 1,5 ~ 10V lần lượt đo điện áp 9V kết quả đo của đồng hồ nào chính xác hơn?
3 Khi dùng ampe kế kẹp đo dòng điện phụ tải cân bằng ba pha, sau khi đặt dây: Ì
pha, 2 pha hoặc 3 pha vào trong miệng kẹp, số đọc của đồng hỗ có gì Niác nhau?
5 5c a CH CNW UOCA CP 0010 P:0.H:6.8 6.4/2 b,04.94:9.6-0.0 20.96,.5 8 NAC OR S018 1:0 SHON KEES OP COSTE SERS OOH 8 44.0 B:AA APO GRIEMAS YES
4 ba d'0se 01010 6 0460046 POD OO Oe 0:6 BS O16 FSS b.0 0:0 Co Uv,.0.0 0:44.46 90 4:4,0'8 Oe 8 ee SO BAO Oa el Oye?
Ce es CSCO 6 6626 COE OSS SSeS Ob 665 66,F 0546/62 BSS SRS CAPE ALO ERODES OP UUEU.UY Wie © 0.0:0:0:0F 9 019,008 99.0" 6's 06 6 60'6.0'G 6 S06 250.8 60 1 OO8 0:0:0'0 6-0-6 F660 Y.0S READ BE SSETC.EP.G 0.8 042 O4S So 2 EDS COE REEDS 9.0/8
= SECC MERAED SOLE DS COTES DE DOROCESS 2 Po De USA OSS G CS86 00:85 VO HF A0:5)0:0 8.90 Pte EHP CREA SMD Cg eee Lasers ent + SEO Mowe b 0 66 CEES E86 08.8 6.00026, 0.6.0 FF VE SED 82 OCH O.0:O:0 FESO SCOT STOTT CHASETOPES AO TE WSS
gf ow ESR'b OO OSE OP OATS 2-00.00 00'40'S.0'O'6.4:0'0'0,O.0.9,9 06.4 SS OSES C 9S HOSEL EDS HEROD RETA DEPT OO ONES LOR
oo Bad a 6 b600F.0.0:F0:04 ORDA ASU R EOS EEDA SESS RUGS IS EEO EES OP0:0.8 0 OT AE FES OO Oe OTT
eT ie ee ay Os Sa SG OD ORD EPL MESO Se KP UR OTOG PE SHOE SOS OFTHE PS S-2-3:0-0.7 25,97 0, 00 SOUT CON SOLD ONS
6 SOS a0 OOS O HOE SED ESO OO TC OHTFOHSEFSESHO DEATH HH SESESSESCOSEEOESH SES CORO SHART EDEL OED
SS enh eg ae chase bse US 048 a hie da Dee POUR ED.6 28 BS ew Ee RIAD OLE AES Ob ONG POCO S/ES NS OOO OTe ee eS Nets
Ske 66 Gk COE ESSE EE OO OS 0.0.00 E4 SUES O 6 O'6,P6O:C FREE EERE LOG A USSG :0: 4.8: OF 29: 2.089.009 O10 P NN
‘Trang 10
Trang 13Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môa Cơ Sở Kỳ Thuật Điện
=ễễễễỶễẼEEEEẼẼŠỄỄ—ẰỶỲẺẼễ==——-
POSSESSES EAHSSHEHSEHSSHESSEHSHOSAESSSEHPESHSSRESSESHREHSTHESCESHHEHOHTHSSHHSHHHHOSHESHHESDHSSHHHEBHEHHSHBE HK ETET EHTS HSHHSSHS
ee ee ae ee eee ee ee ee ee ee eee ee ee ee << tte eee twee
CRP Owe OR EET HEH TOE w eH re ra ee ee ee ee tt 16 th kh th co t9 9044990 V04 ¬ ÔÔỒÔ + 164499601690 995905626090 HE HHH ETH eee Heer He eee HED ee
CC SCCHSSESSSHESSHSSESHSSESHESSESSESEHHHSAEHHESHHEHHH HSC EO HSSSEHTFESHSHE SHES EHEBHEBHEEHTeEFTeFeeTHHoHHHu HVE SHS “ ch *“ * c ee tk te 9446444446464 $6 ` “ad eee
SSESSHESEERSSHSSHSHESEHSSHESESESESSHSSHEHSSTHEHEHHHEHHSHSHSHSHHSHSEH THRESH FASEHHTEHHH THT ZH THTHH EEO N
Trang 14Khoa Điện Hê Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỳ Thuật Điện
ee
BAI 2: KHAO SAT SONG BẰNG DAO ĐỘNG KÝ
1, MUC DICH YEU CAU:
Tạo các kỹ năng sử dụng máy dao động ký đúng phương pháp , an toàn khi sử dung , trình tự mở máy vận hành
- Cac thiết bị ở trạng thái sẵn sàng, mắc mach ohv hinh 1,
- Từ ngõ ra { QUT - PUT ] của bộ nguồn [AF ] chon một điện ap song sin, xoay At xoay [ FINE ] của nguồn [ AF ] sao cho VOM chỉ thị ở 4V, ứng với tần số IKHz
Mắc mạch như hình 2
————————————— ——
Trang |
Trang 15Khoa Điện Hệ Thống Bài lập Đa Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ “Thuật Điện
VOM
- - Quan sát dạng sóng xuất hiện trên màn hình của dao động ký
- _ Nếu sóng chưa ổn định ( như biện độ sóng quá lớn hoặc quá nhỏ, hoặc chu kỳ qui:
nhỏ ) thì điều chỉnh các núm [ VOLTS / DIV ], [ TEME/ ĐIV ].POSITION := °: [ INTENSITY ], [ FOCUS ], [| TRIGGER LEVEL | trén dao dng ky suo cho song |
xuất hiện trên màn hình là ổn định va dé dang nhìn thấy nhất
h : Chiều cao đỉnh đỉnh của sóng sin [ô]
S’ : D6 nhay của dao động ký đọc từ vị trí núm xoay[ VOLT/IIV | cúủakenhi dược ch
S: Độ nhạy của dao động ký tính từ sóng quan sát theo công thức trên
- _ Sau đó ghi kết quả vào bảng 1 dưới đây:
¬—ễễ-——_——————
‘Trang 2
Trang 16Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Do Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
Câu hỏi: - Từ công thức lý thuyết hãy nhận xét kết quả đo dược '
- - Độ nhạy của dao động ký có thay đổi theo tần số sóng quan sát không? Vì sao?
CRO ROR OR RR REET EOE EHH HEHEHE eH eH ROS
3.2 Quan sát sóng vuông trên đao động ký
- Từ nguồn [AF] lấy ra một sóng vuông, tần số IKHz, có Vu = 3V đưa vào dao
động ký
- Mắc mạch như hình 2, nhưng nguồn [AF] để ở vị trí sóng vuông
- Quan sat va vé lai dạng sóng ngõ ra
——————— ẳẮ_._. —_——=—=.m.=
Trang 3
Trang 17Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo L.ường Điện T6 Mon Cu Su Ke Thuis Dien
h : chiều cao của sóng
Câu hỏi: Có thể dùng vôn kế xoay chiều thông thường để đo chính xác đô lớn điện sip
sóng vuông hay không? Vì sao?
(9991292929062 94.606 066466444244 66620460466064989660686069 063 ch nen nh t6 $6 6046090 9V $Ve^ 6< 641604469 4€ 9690 8608604909
3.3 — Đo độ lớn sóng sin bằng dao động ký và vôn kế AC:
- _ Điều chỉnh núm xoay bên trong núm [ VOLTS/DIV ] của kênh được chọn ở vị trí
{ CAL'D ] của dao động ký Mắc mạch như hình 2 từ vôn kế cho điện áp của sóng sin
từ ngõ ra của nguồn [ AE ] ở tần số IKH¿z với các điện áp ( 5v, 4v, 3v, 2v, Iv,0x)
- - Xác định độ lớn sóng sin theo công thức
lrany 4
Trang 18Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện TỔ Môn C'ơ Sở Kỳ Thuậ: Điện
3.4 Cach xach dinh tan sé cia séng sin
a Xác định tần số sóng xoay chiều hình sin bằng đao động ký thông qua do chu
kỳ sóng
- _ Điều chỉnh núm xoay [ VAR | ở vị trí [CAL'Đ ] trên dao động ký
- Mắc mạch như hình 2
- Ti VOM do dién dp cilia séng sin tiv ng6 ra cla nguén phat song [Ab | 1a 2.5V lar
lượt ứng với dãy tần số f = 500 Hz - 1 KHz - 3 KHz - 5 KHz — 10 KHz — 30 KHz
50 KHz
- Ung véi moi gid tri của tần số trên , cho hiển thị sóng trên dao động ký: điều chính
các nim xoay [ VOLTS / DIV ], [ TIME / DIV ], POSITION = ÿ
[ INTENSITY J], | FOCUS ], [ TRIGGER LEVEL | , sao cho chủ kỳ của sóng
xuất hiện trên màn hình dao động ký có thể đọc được một cách chính xác nhất
- - Xác định tần số sóng sin theo công thức :
Trang 19Khoa Điện Hệ Thông Bài Tập Do Lường Điện
- TT: Giá trị đọc từ núm xoay [ TIME/ DIV ] của dao động ký [ s/ê |
-_ X: Độ dài của một chu kỳ sóng si [ô ]
Ghi nhận kết quả trên dao động ký và tính toán kết quả theo bảng 3 sau :
PUT
- Đưa nguồn tín hiệu 1 là sóng sin có điện áp Voyy = 2V ứng với tan sé chudn fy | Hz |
vào kênh B ( kênh 2 ) của dao động ký
- - Đưa nguồn tín hiệu 2 là sóng sin cần xác định tần số fx | Hz | vào kênh A ( kênh L -
của dao động ký
- - Sau khi đưa hai nguồn tín hiệu vào dao động ký: điều chỉnh các núm xoay
[ VOLTTS / DIV ], [ TIME / DIV ], POSTTION oo J
—_—-————————————=
(rang ®
Trang 20Khoa Điện Hè Thống Bài Tâp Đo Lường Điện Ta Mon Cu Su K§ Chie Dien
[ INTENSITY ], [ FOCUS }, [ TRIGGER LEVEL ] , sao cho cdc dang song xuất
hiện trên màn hình đao động ký đễ quan xác nhất
-_ Khi hai sóng đã ổn định thi cho dao động ký làm việc ở chế độ X- Y ( bằng cách nhấn nút X - Y trên dao động ký ) trên màn hình dao động ký xuất hiện một dạng són;
có hình thù đặc biệt là hinh Lissajous Diéu chinh sao cho hinh Lissajous G trang tha: tương đối ổn định, dễ quan sát nhất
- fy : Tan số tín hiệu sóng sin chuẩn xác định [ Hz |
- fx: Tan sé tin hiéu s6ng sin chuẩn đã biết [ Hz ]
- _a: Các đỉnh sóng xuất hiện tiếp tuyến với trục X ( hoặc một dường kế song song vớ:
trục X trên dao động ký )
-b: Các đỉnh sóng xuất hiện tiếp tuyến với trục Y ( hoặc một đường kẽ song song x‹i
trục Y trên dao động ký )
Trang 7
Trang 21Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Do Lường Điện Tổ Môn Cơ Sở Kỳ Thuật Điện
BÀI 3: KHẢO SÁT MẠCH BẰNG DAO ĐỘNG KÝ
1 MUC DICH YÊU CÂU:
Tạo các kỹ năng sử dụng máy dao động ký đúng phương phát, quan sát dụng sóng, tính toán , an toàn khi sử dụng , trình tự mở máy vận hành
Các thiết bị ở trạng thái sẵn sàng, mắc mạch như hình I
- - Từ ngõ ra [ OƯT-— PUT ] của bộ nguồn [AE ] Lấy một tín hiệu bình sin có giá trị là 2V hiệu dụng ( xác định 2V bằng VOM ), ứng với tần số 1KH¿
- - Sau đó đưa tín hiệu này tới cầu phân thế tại hai điểm [A{ và [D] và vào dao động ky như hình 2
trans:
Trang 22R:=3.5k@
- Trước hết que dò đương [->] của dao động ký nối với các điểm [A] ri điều chỉnh các
núm xoay : [ VOLTS / DIV ] [ TIME/DIV ],[ POSITION z2 Ê
[ TRIGGER LEVER ]., để có một sóng đứng im, biên độ [ h ] khoảng |4 +6 ] ô màn hình Rồi giữ nguyên, không điều chỉnh đao động ký nữa
- _ Tiếp theo đặc que dò đương [—>] lần lượt đến các điểm |B| và [C] ( khi thực hiện thay đổi vị trí que đò dương [BJ và [C] thì không thay đổi vị trí các núm điều chỉnh
trên dao động ký )
- Quan sắt và vẽ lại các sóng xuất hiện trên đao động ký
Trang 23
Khoa Điện Hệ Thống Bài Tâp Do Lường Điện
- Giải thích các dạng sóng vừa vẽ được
POSSE OREO OEE REE ETHER 90 9030V 0090 60 t6 90 63t 96649040446 4 6ˆ6 96464640464 09044649 6064044646044 9646 90009
Lô Môn C'd Sở Kỳ Phoat bien
a ee th tt t4 tk th th nh nh CC C44460 40 0904020904 0TCh “A6 t003910900900902494099%94984999 90 0 986909 9t ° s
“â4đ 8.44664444660560 99090560 t9 xẻ 2g th tt tt ng th vở tt hd nh nh ở nh tt tot I9 964042 642cc 6464648164904 64%4609604499060 4660940196 0810919 $49 1090 900 80t 690 eRe ee 960008609 6t 9n 6g $6 9 8 * n $6
C86 khˆ k46440604906942646909054901099999909 ee + CEPR OORT ORR EEE EEE EERE REET ORTH HCO Ee Heer ew
CR REO EEE He Oe eee Eee REE Ree EHO 9609096 9t 9 6v
ee t6 tt 9.10 16 83 6t g0 t3 ng th! nh th th th $3 h th 6.64446444404464 46646446490446404 4046499089699 169 k0 %8 9Ó
en a ee a ee ee ee ee 2469609040940 (0602(20(Ó004202009004600609006009006090909006ÔÓ16Ó4ÖÔ6 40060406046 0604Ó0906Ó890 (V449 409V 8Ð 609 6 4
ee 3429602090409 tt 30T Ÿ? ng nh * ng nh h th ht nhn h nh t!t 19 649644464 k644444646864%9691%649686496 06 %**V 9 t4 #44
3.2 Đo điện trở bằng đao động ký
- — Từ ngõ ra[ OUT - PUT ] của bộ nguồn {AF } Lay ra mot tin hi€u song sin co bre!
độ hiệu dụng là 2V ( xác định 2V bằng VOM ), ứng với tần số IKH¿ như hình vẻ ¡
Trang 24Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện Tế Môn C ở Sở Kỳ Lhuật Điện
Đặt que dò dương đến điểm {[ A ] và que dò âm đến điểm | l3 |
-_ Điều chỉnh các núm xoay : [ VOLTS/ DIV ],[ TIME/DIV], = 2
POSITION [ TRIGGER LEVER ], dé có một sóng đứng im trên màn hình dao động ký
Ghi nhận giá trị biên độ h; { ô ] vào bảng 1 dưới đây
- _ Giữ nguyên các núm điều chỉnh trên nguồn [ AE ] và dao động ký
- _ Tiếp theo đặt que dò dương lần lượt đến điểm [ € | rồi ghi nhân giá trì hạ [ 6 [vào bang | Sau dé thay đổi biên độ sóng sin từ ngd ra cia s6ng (Uy ) | OUT PUT |
của nguồn [ AF ]|từ (1.5 +3V) rồi lặp lại các bước đo trên, Ghi nhận kế: quá của lị
và hạ [ô ] vào bang |
3
- Câu hỏi : Hãy giải thích vì sao có công thức #, = 4 R(Q)
COSCO HEHEHE SHEE EE RESETS ESET ESHHEHEEHEHEHESHES HSH H SE HEEHEHESET PO EEHED EEE HEHEHE HEE THEE HH HHH HHH HHH HHH EERE RH CROP ORR RRO HRT ERE EEEE EERE EET EEE EE HERE ER ETHER EH EHH HEHE EHH HEE HE EH
COCO REE EEE EEE EET SESH HEHEHE RHEE HEHEHE EERE EEE EEEEE EEE EEE HER EHH HHH HEHE HTH HHH HHH RHEE HEHEHE COCO OEERHHOTHS HEHE SESE REESE EEH EEE ERT EHEEE EHH EH EHHHHEHHE HHH HEHEHE HE HEH OS
CORR Re EEEEEEEEEEEEOEEEEHEEEE OTHE HEHEHE RHH HEHEHE SHEESH EERE HEHEHE HHH EE HEHEHE HEHEHE HERE OHEE BR EHH HH REECE E EEE H HEHEHE HEHEHE HEHE SEH SES EEE HEHEHE EOE REET ETOH HHT HEHE THREE HEE
COO RROKRHEERHEHHEE EEE EE EEE E EEE ETHER HEHE HEHEHE SHH HTH HEH ESHER HEHE EERE ESE EHEEEHEH HEHEHE HTH HEHE HS CORREO EEE EEE HEE REE ER EEE EEE EEE REET HORE TET HH
COOPERS O SHEER HHH HE SES SEES EERE EES EEE EEE EHH THE EHEHES EHO HEHEH HEHEHE HRS HEE HEHEHE HEHEHE REHOHR IFT HOHE HS
ae a ee ee ee ee 6990590509949 9 ng tt (t4 0 4(90(6090 (60200440 40460960900904209001900909090908Ð 9 0 09086009ÉÓ0 60V ? #“g Q x*
3.3 Đo điện dung bằng dao động ký
[rang 4
Trang 25Khoa Điện Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện
—— "¬ —“———————————_ — re .ev vụ —oo bDU?“aỲïẶỶïY
Fô Môn Cơ Sở Kš Thuật Điện
- Từ ngõ ra [ QƯT - PUT ] của bộ nguồn [AF } Lay ra mot tin hiệu sóng sin có biê!:
độ hiệu dụng là 2V ( xác định 2V bằng VOM ), ứng với tân số IKHz như
-_ Điều chỉnh các núm xoay : [ VOLTS / DIV J, [ TIME/ DIV | | POSHHON =š L
( TRIGGER LEVER ], để có một sóng đứng im trên màn hình dao động ký
-_ Ghi nhận giá trị biên độ h; ( ô ] của sóng Up; vào bảng 2 dưới đây
- _ Giữ nguyên các núm điều chỉnh trên nguồn [ AF ] và dao động ký
- _ Tiếp theo đặt que dò dương lần lượt đến điểm { F }, rồi ghi nhận giá trị h; | ô ] của sóng Uez vào bảng 2 Sau đó thay đổi tần số của sóng sin tif nguon [AF] : f ( 1KH7 +
3KH¿ ) và lặp lại các bước đo trên Ghi nhận kết quả của h; và h› |ô | vao bang 2
Trang 26Khoa Điền Hệ Thống Bài Tập Đo Lường Điện To Mon Co Se Ky Dwar Dien
-_ Từ ngõ ra [ OUT - PUT ] của bộ nguồn [AF ] Lẫy ra một tín hiệu xông sin có biẻ¡!
độ hiệu dụng là 2V ( xác định 2V bằng VOM ), ứng với tần số IKH¿ như