1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cá so tu 1 den 100 - toan 1

19 811 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cá số từ 1 đến 100 - Toán 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập học sinh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHAO MONG QUY THÂY cô

VE DY GIO

MON TOAN 1,

z ' `'^ Bac 0

§ - " we = + : a

7; _ ˆ > 1

et P

Trang 2

Số liền sau cúa 38 là.:.:

Số liền sau cúa 54 là-.°

Số liền sau cúa 69 là.:

Trang 4

SN!

Số liền sau của 97 là

Số liền sau của 98 là

Trang 6

TIA SỐ

90 91 92 95 94 95 96 97 95 99 ~

Trang 7

SN!

Số liền sau của 97 là

Số liền sau của 98 là

Số liền sau của 99 là

Trang 8

Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ

I đến 100

1 2 3 4 5 6 7 Ỏ 9 10

li 12 15 14 15 16 17 15 19 29

21 22 23 24 Bb 27T 2s 23 3

341 32 353 34 35 37 3 39 40

4 42 43 4 45 47 3 49 5U

61 62 63 64 6 66 67 65 69 670

$1 8 83 84 35 8% 937 88 so 99

9 92 9 9% 8 9% 97 9% BM 100

Trang 9

2 3 4 5 6 7 8 9 10

12 | 13 | 14 | 15 | 16 ; 17 | 18 | 19 | 20

21 22 | 23 | 24 | 25 | 26 , 27 | 28 | 29 | 30

31 | 532 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40

41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50

51 | 52 , 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60

61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70

71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 |) 77 | 78 | 79 | 80

81 | 82 | 83 | 84 | 8 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90

91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100

Trang 10

1 2 3 4 5 6

a) Các số có một chữ số là :

10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 J7 38 39 40

41 42 45 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 99 56 S/ 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 14 735 76 fï 78 79 80

81 82 83 84 85 86 67 88 89 90

91

92 93 94 95 96 97 98 99 100

Trang 11

b) Các số tròn chục có hai chữ số là :

1 2 3 4 5 6 7 8 9

11 12 13 14 15 16 17 18 19

21 22 23 24 25 26 27 28 29

31 32 33 34 35 36 J7 38 39

41 42 45 44 45 46 47 48 49

51 52 53 54 99 56 S/ 58 59

61 62 63 64 65 66 67 68 69

71 72 73 14 735 76 fï 78 79

81 82 83 84 85 86 67 88 89

91 92 93 94 95 96 97 98 99

100

Trang 12

c) Số bé nhất có hai chữ số là :

11 | 12 | 13 | 14) 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20

21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30

31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40

41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50

51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60

61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70

71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80

81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 8&7 | 88 | 89 | 90

91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100

Trang 13

d) Số lớn nhất có hai chữ số là :

1 2 3 4 5 6 7 8 | 9 | 10

11 12 13 14 15 16 17 18 | 19 | 20

21 22 23 24 25 26 27 28 | 29 | 30

31 32 33 34 35 36 J7 38 | 39 | 40

41 42 45 44 45 46 47 48 | 49 | 50

51 52 53 54 99 56 S/ 58 | 59 | 60

61 62 63 64 65 66 67 68 | 69 | 70

71 72 73 14 735 76 fï 78 | 79 | 80

81 82 83 84 85 86 67 88 | 89 | 90

91 92 93 94 95 96 97 98 | 99 | 100

Trang 14

đ) Các số có hai chữ số giỗng nhau là :

112153514 |5 6 7 6ö | 9 | 10

11 | 12 | 13 | 14) 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20

21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30

31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40

41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50

51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60

61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70

71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80

81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 8&7 | 88 | 89 | 90

91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100

Trang 15

Trong bảng các số từ 1 đến 100 :

a) Các số có một chữ số là :

1,2,3,4,5,6,7 ,8,9

b) Các số tròn chục có hai chữ số là :

10,20,30,40, 50,60, 70, 80, 90

c) Số bé nhất có hai chữ sô là : 10

d) Số lớn nhất có hai chữ số là : 99

đ) Các số có hai chữ số giỗng nhau là :

Trang 16

a

Số liên sau số 99 là: {00

Số lớn nhất có I chữ sốlà: 7

Số bé nhất có 2 chữ số là: 10

Số lớn nhất có hai chữ số aế

#|

Trang 17

tlozn 10, ocr

= Bình tầng cội |

Trang 18

Dặn dò:

» Xem lại bảng các

số từ 1 đến 100

» Chuẩn bị bài:

Luyện tập (trang 14ó

sek)

Trang 19

_

aa!

ents ee be! hae Ss :

vee De ` ir

’ I Wk ae es ï i rl

Wie oe LUN 5

NN een [meets > aM f aera? So ie Us eer tee lu ở XU

1 il ma ,

Leu A ; Fa a hw | , 1 rT

Lt aL 1

` “` Ara 2 i

ees xế 1 A lowe a

a

Ngày đăng: 16/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100 - cá so tu 1 den 100 - toan 1
i 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100 (Trang 8)
 Xem lại bảng các số từ 1 đến 100.  - cá so tu 1 den 100 - toan 1
em lại bảng các số từ 1 đến 100. (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w