1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÂU HỎI ÔN TẬP ĐÚNG SAI MAC2

18 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì giá trị là phạm trù lịch sử riêng, chỉ có hàng hóa mới có giá trị còn vật phẩm tiêu dung không có giá trị.. Trong lưu thông, hàng hóa được trao đổi không ngang giá thì tổng số giá

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP ĐÚNG - SAI MAC2

1 Mọi vật đều là hàng hóa

ð Sai Vì hàng hóa phải có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị, thiếu một trong hai thuộc tính thì không phải

2 Giá trị hàng hóa là số tiền mua hàng hóa đó.

ð Sai Vì số tiền mua hàng hóa đó là giá cả chứ không phải là giá trị

3 Mọi vật phẩm đều có giá trị sử dụng

ð Đúng Vì giá trị sử dụng là phạm trù vĩnh viễn

4 Giá trị là thuộc tính chung của tất cả mọi sản phẩm

ð Sai Vì giá trị là phạm trù lịch sử riêng, chỉ có hàng hóa mới

có giá trị còn vật phẩm tiêu dung không có giá trị

5 Tiền là vật ngang giá chung do đó nó không phải là hàng hóa

ð Sai Tiền vốn là hàng hóa, do những đặc tính ưu việt của nó,

nó tách khỏi ra thế giới hàng hóa và đóng vai trò là vật ngang giá chung

6 Giá trị hàng hóa do lao động cụ thể tạo ra và được biểu hiện trong trao đổi

ð Sai Vì giá trị hàng hóa do lao động trừu tượng tao ra, còn giá trị trao đổi chỉ là biểu hiện bên ngoài của giá trị

7 Giá trị trao đổi không phải là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

ð Đúng Vì biểu hiện bằng tiền của giá trị là giá cả

8 Quan hệ cung cầu không ảnh hưởng đến giá trị hàng hóa

Trang 2

ð Đúng Vì quan hệ cung cầu chỉ ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa không ảnh hưởng đến giá trị hàng hóa

9 Giá cả hàng hóa do cung cầu hàng hóa đó trên thị trường quyết định

ð Sai Vì giá cả hàng hóa trên thị trường do thời gian lao động

xã hội cần thiết quyết định Cung cầu chỉ ảnh hưởng đến giá cả chứ không quyết định giá cả

10 Trong lưu thông, hàng hóa được trao đổi không ngang giá thì tổng số giá trị mà xã hội tạo ra sẽ tăng

ð Sai Trong lưu thông, trao đổi không ngang giá chỉ là sự phân chia không đều giá trị giữa người này với người khác Tổng giá trị tạo ra sẽ không thay đổi

11 Trên thị trường người sản xuất hoàn toàn quyết định giá cả hàng hóa của mình

ð Sai Vì thị trường thanh toán theo thời gian lao động xã hội cần thiết, chi phí của người ản xuất là chi phí cá biệt chỉ được phép bằng hoặc nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

12 Lao động cụ thể chỉ tồn tại trong sản xuất hàng hóa

ð Sai Vì lao động cụ thể là phạm trù vĩnh viễn của mọi người lao động, của mọi nghề nghiệp, dù người đó có sản xuất hàng hóa hay sản xuất tự túc tự cấp đều có lao động cụ thể

13 Muốn đạt được lợi ích tối đa người sản xuất phải tăng lượng giá trị cá biệt của mình

ð Sai Vì tăng giá trị cá biệt tức là tăng chi phí Muốn đạt được lợi ích tối đa phải giảm lượng giá trị cá biệt

Trang 3

14 Bất kỳ lao động nào cũng đều là sự hao phí sức lao động nói chung của con người Nhưng không phải bất kỳ sự hao phí sức lao động nào cũng là lao động trừu tường.

ð Đúng Vì lao động trừu tượng là phàm trù lịch sử có của

người sản xuất hàng hóa

15 Quy luật giá trị góp phần phá vỡ sự cân bằng cung cầu của thị trường

ð Sai Quy luật giá trị đã điều tiết sản xuất hàng hóa và điều tiết lưu thông hàng hóa nên nó đã xác lập sự cân bằng cung cầu của thị trường

16 Cơ chế tác động của quy luật giá trị là thông qua sự vận động của tiền tệ trong lưu thông

ð Sai Cơ chế tác động của quy luật giá trị là sự thông qua sự vận động của giá cả

17 Khi lượng tiền khấu trừ cho nhau và lượng tiền đến kỳ thanh toán cùng tăng lên một lượng bằng nhau thì lượng tiền cần thiết cho lưu thông không thay đổi

ð Đúng Vì PQk tăng lên tức là tổng giá cả khấu trừu cho nhau tăng lên và PQd tăng một lượng tương ứng lượng tiền đến kỳ thanh toán tăng 1 lượng bằng nhau sẽ được cân bằng và tiền cần thiết cho lưu thông M sẽ không đổi

18 Khi tăng năng suất lao động thì lượng giá trị trên một đơn vị sản phẩm và lượng sản phẩm cùng tăng

ð Sai Vì khi tăng NSLĐ lượng giá trị trên một đơn vị sản phẩm giảm còn lượng sản phẩm tăng

19 Khi tăng cường độ lao động thì lượng giá trị trên một đơn vị sản phẩm không thay đổi, lượng sản phẩm tăng

Trang 4

ð Đúng Vì khi tăng cường độ lao động tức là mức độ làm việc khẩn trương hơn giống như việc kéo dài ngày lao động, nên lượng sản phẩm tạo ra tăng tương ứng nhưng trên một đơn vị sản phẩm lượng giá trị không thay đổi

20 Hàng hóa sức lao động có đặc điểm là khi sử dụng

nó tạo ra giá trị mới bằng với giá trị bản thân

ð Sai Hàng hóa sức lao động khi sử dụng nó tạo ra giá trị mới lớn hơn

21 Hàng hóa sức lao động có trong mọi nền kinh tế hàng hóa

ð Sai Khi CNTB ra đời thế kỉ 16 mới có hàng hóa sức lao động

22 Hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt vì người lao động là đối tượng mua bán

ð Sai Vì hàng hóa là sức lao động đặc biệt, là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư Còn đối tượng mua bán không phải là người lao động mà là sức lao động

23 Bất kỳ loại tiền nào cũng đều thực hiện đầy đủ các chức năng của tiền

ð Sai Vì chỉ có tiền đủ giá trị (kim loại vàng) mới thực hiện đầy

đủ các chức năng của tiền

24 Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

ð Sai Tư bản khả biến (v) đóng vai trò chính, là nguồn gốc tạo

ra giá trị thặng dư còn tư bản bất biến (C) chỉ là điền kiện cần thiết để tạo ra giá trị thặng dư

Trang 5

25 Sản xuất TBCN là sản xuất ra giá trị thặng dư, do đó độ dài của thời gian lao động thặng dư phải lớn hơn thời gian lao động tất yếu

ð Sai Vì thời gian lao động thặng dư chỉ cần vượt ra ngoài thời gian lao động tất yếu ( do đó nó có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thời gian lao động tất yếu)

26 Tư bản cố định là toàn bộ TLSX được dùng trong sản xuất TBCN

ð Sai Tư bản cố định (C1) là bộ phận chính của TLSX biểu hiện dưới hình thái giá trị đất đai, nhà xưởng, máy móc, thiết bị, (trừ nguyên liệu, phụ liệu là C2 thuộc một bộ phận của tư bản lưu động)

27 Có giá trị thặng dư là do việc trả công không sòng phẳng

ð Sai Vì giá trị thặng dư là một phần của giá trị mới (v+m), dư

ra ngoài giá trị sức lao động Do NSLĐ của CNTB tăng cao

28 Tích tụ và tập trung tư bản đều làm thay đổi về lượng tổng tư bản xã hội

ð Sai Vì chỉ có tích tụ làm thay đổi về lượng tổng của tư bản xã hội, tập trung chỉ tăng quy mô tư bản cá biệt còn quy mô tư bản

xã hội không thay đổi.

29 Chi phí sản xuất TBCN là chi phí về lao động quá khứ và lao động sống để sản xuất ra hàng hóa

ð Sai Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản (bao gồm tư bản bất biến và tư bản khả biến), còn chi phí về lao động quá khứ và lao động sống là chi phí thực tế để sản xuất hàng hóa

30 Nếu trả tiền công ngang bằng giá trị mới do lao

động của công nhân tạo ra thì không còn bóc lột nữa

Trang 6

ð Đúng Vì giá trị thặng dư là một phần của giá trị mới (v+m)

do công nhân tạo ra Nếu trả công ngang bằng với giá trị mới bao gồm cả tiền công và giá trị thặng dư của chủ thì không còn bóc lột nữa

31 Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và siêu ngạch đều phải giảm thời gian lao động tất yếu

ð Đúng Vì vì cả hai loại hình này đều phải tăng năng suất lao động dó đó đều làm giảm thời gian lao động tất yếu của công nhân

32 Tỷ suất giá trị thặng dư và tỷ suất lợi nhuận luôn bằng nhau về lượng

ð Sai Vì tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuận (công thức mẫu lớn hơn thì nhỏ P'<m')

33 Tất cả các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư đều làm tăng thời gian lao động cần thiết

ð Sai Vì phương pháp sản xuất m tuyệt đối làm tăng thời gian lao động thặng dư còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi, phương pháp sản xuất m tương đối cũng làm tăng thời gian lao động thặng dư nhưng làm giảm thời gian lao động cần thiết

34 Giá trị thặng dư tuyệt đối và siêu ngạch giống nhau

vì cùng dựa trên tăng năng xuất lao động

ð Sai Giá trị thặng dư tuyệt đối ra đời dựa trên cơ sở tăng

cường độ lao động cũng như kéo dài ngày lao động giá trị

thặng dư siêu ngạch ra đời dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

35 Muốn đạt lợi ích tối đa nhà sản xuất phải tìm cách đẩy nhanh tốc độ chu chuyển của tư bản

Trang 7

ð Đúng Vì tăng tốc độ chu chuyển của tư bản tức là số vòng quay trong năm sẽ tăng lên (N tăng) sẽ đạt hiệu quả cao trong sản xuất kinh doanh Nói cách khác tốc độ chu chuyển tỷ lệ thuận với tỷ suất lợi nhuận

36 Gọi là tư bản cố định là do đặc tính không dịch

chuyển được

ð Sai Vì do phương thức chuyển giá trị của tư bản cố định

chậm dưới hình thức khấu hao trong nhiều chu kỳ sản xuất

37 Một nhà tư bản có quy mô đầu tư là 2100đvt Cấu tạo hữu cơ là 1,7/1,3 Thời gian lao động thặng dư gấp 1.5 lần thời gian lao động cần thiết thì lượng gái trị hàng hóa là

3410đvt

ð Sai C=(2100/3)*1.7=1190

v=(2100/3)*1.3=910

m=m'.v=910*1.5=1365

Giá trị hàng hóa= 1190+910+1365 (#3410)

38 Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa luôn nhỏ hơn tư bản ứng trước

ð Sai Tư bản ứng trước bao gồm toàn bộ C1 và C2+v còn chi phí sản xuất tư bane chủ nghĩa chỉ bao gồm phần khấu hao C1

và giá trị C2+v tại thời điểm thu hồi giá trị Nên TB ứng trước lớn hơn tư bản chủ nghĩa

39 Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông hàng hóa

tư bản đều trải qua giai đoạn mua bán

ð Sai Lưu thông hàng hóa giản đơn (H-T-H) trải qua gđ bán mua

Trang 8

Lưu thông hàng hóa tư bản (T-H-T) trải qua gđ mua bán

40 Trên thị trường, giá trị hàng hóa được quyết định bởi số lượng lao động mà mỗi người đã bỏ ra để sản xuất hàng hóa

đó

ð Sai Trên thị trường thanh toán theo thời gian lao động xã hội cần thiết không thanh toán theo thời gian lao động cá biệt của từng người

41 Tăng cường độ lao động và kéo dài ngày lao động đều không làm thay đổi giá trị của đơn vị hàng hóa khi các điều kiện khác không thay đổi

ð Đúng Vì tăng cường độ lao động cũng như kéo dì ngày lao động, từng giá trị tăng lên, lượng sản phẩm tạo ra ũng tăng lên nhưng trên một đơn vị sản phẩm giá trị không đổi

42 Sản xuất m tương đối và m siêu ngạch đều phải đi đầu trong việc đổi mới kỹ thuật công nghệ vào sản xuất

ð Sai Vì sản xuất m tương đối đòi hỏi toàn xã hội tất cả các ngành còn sản xuất m siêu ngạch chỉ cần đổi mới KHCN trong một doanh nghiệp

43 Tiền công thực tế chỉ có quan hệ với tiền công danh nghĩa chứ không chịu ảnh hưởng của tỷ lệ lạm phát.

ð Sai Vì lạm phát tăng làm tăng giá hàng hóa, ảnh hưởng đến

tiền công thực tế, mức tiêu dùng giảm sút

44 Không phải bất kỳ tư bản tồn tại dưới hình thức nào cũng được chia thành tư bản cố định và tư bản lưu động

ð Đúng Chỉ có tư bản sản xuất mới chia thành tư bản cố định và

tư bản lưu động

Trang 9

45 Khi lượng tiền cần cho mua bán chịu PQb giảm

xuống bằng với lượng tiền đến kỳ hạn thanh toán PQd tăng lên thì M giảm xuống

ð Sai M sẽ không đổi

46 Sản xuất hàng hóa ra đời cùng sự xuất hiện của xã hội loài người.\

ð Sai Loài người ra đời cũng với sản xuất tự cấp tự túc

47 Quy luật giá trị đòi hỏi trao đổi hàng hóa theo

nguyên tắc ngang giá từ ngang bằng về số lượng sản phẩm của mỗi bên

ð Sai Theo thời gian lao động xã hội cần thiết, giá trị là cái trục giá cả xoanh quanh

48 Giá trị của tiền có thế tác động tới giá cả hàng hóa

ð Đúng Tiền mất giá dẫn đến sức mua của tiền giảm, giá cả hàng hóa sẽ tăng

49 Độ dài của ngày lao động không ảnh hưởng gì đến giá trị của đơn vị hàng hóa khi các điều kiện khác không thay đổi

ð Đúng Khi ngày lao động tăng lên hoặc giảm sẽ làm tăng hoặc giảm số lượng sản phẩm, còn giá trị trên một đơn vị sản phẩm không đổi

50 Tư bản lưu động là tư bản tồn tại dưới hình thức tư bản tiền tện và tư bản sản xuất

ð Sai Tư bản lưu động là bộ phận của tư bản sản xuất, biểu hiện dưới hình thái giá trị nguyên liệu, phụ liệu (C2) và tiền lương (v)

Trang 10

51 Tích tụ và tập trung tư bản đều làm tăng quy mô của

tư bản cá biệt, do đó đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

ð Sai Tích tụ làm tăng quy mô tư bản cá biệt và quy mô tư bản

xã hội còn tập trung làm tăng quy mô tư bản cá biệt còn quy mô

tư bản xã hội không đổi

52 Tiền đủ giá trị chỉ thực hiện chức năng cất trữ, chức năng lưu thông, chức năng tiền tệ thế giới

ð Sai Tiền đủ giá trị thực hiện đủ 5 chức năng (thước đo giá trị, chức năng cất trữ, chức năng lưu thông, chức năng thanh toán

và chức năng tiền tệ thế giới)

53 Tiền kỳ diệu giá trị chỉ thực hiện một số chức năng của tiền

ð Đúng Tiền kỳ diệu thực hiện được 2 chức năng đó là chức năng lưu thông và chức năng thanh toán

54 Mục đích của lưu thông hàng hóa là giá trị thặng

ð Sai Vì mục đích của lưu thông hàng hóa là giá trị sử dụng

55 Tư bản bất biến là tư bản dùng để mua TLSX và

chúng đều là tư bản cố định

ð Sai TLSX C gồm nhiều giá trị đất đai, nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên liệu, phụ liệu, trong đó giá trị đất đai, nhà xưởng, máy móc, thiết bị là C1 thuộc tư bản cố định còn nguyên liệu, phụ liệu là C2 thuộc tư bản lưu động

56 Tỷ suất giá trị thặng dư không phụ thuộc vào thời gian lao động tất yếu

ð Sai CT m'=t'/t, m'=m/v*100, sự tăng (giảm) đều ảnh hưởng đến m'

Trang 11

57 Trong sản xuất cũng như trong lưu thông đều tạo ra giá trị và giá trị thặng dư.

ð Sai Giá trị và giá trị thặng dư chỉ được tạo ra trong sản xuất

58 Giá trị trao đổi là tỷ lệ số lượng hàng hóa trao đổi với nhau và nó không liên quan gì đến giá trị hàng hóa

ð Sai Giá trị trao đổi là tỷ lệ về lượng giá trị giữa giá trị sử dụng này trao đổi với giá trị sử dụng khác Giá trị trao đổi là sự biểu hiện bề ngoài của giá trị

59 Trong trao đổi hàng hóa, giá trị hàng hóa không phải xác định bới hao phí lao động mà mỗi người sản xuất phải bỏ ra để sản xuất hàng hóa đó

ð Đúng Trao đổi theo thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

60 Trong hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng, giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở một hàng hóa khác

ð Sai Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị của một trong những hàng hóa khác

61 Tư bản là tiền được sử dụng và sản xuất để mang lại lợi nhuận

ð Tiền trở thành tư bản khi nó được sử dụng để bóc lột lao động không công của người khác

62 Tư bản bất biến là tư bản dùng mua TLSX và sức lao động và nó không tạo ra giá trị thặng dư

ð Tư bản bất biến mua TLSX, nó không tạo ra giá trị thặng dư còn tư bản khả biến mua sức lao động là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

Trang 12

63 Tăng cường độ lao động và tăng năng suất lao động đều là cơ sở của sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

ð Sai Sản xuất m tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn sản xuất m siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng xuất lao động cá biệt

64 Hao mòn của TBCĐ chỉ là sự hao mòn về vất chất của tư bản trong quá trình sử dụng

ð Sai TBCĐ khi sử dụng bị hao mòn về vật chất (hao mòn hữu hình) và có hao mòn về mặt giá trị (hao mòn vô hình)

65 Giá trị hàng hóa được tạo ra trong sản xuất còn giá trị thặng dư được tạo ra trong trao đổi

ð Sai Cả hai đều được tạo ra trong sản xuất

66 Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới của hàng hóa

ð Đúng Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m) Nhà tư bản lấy v trả lương cho công nhân, m là giá trị thặng sư nhà tư bản chiếm đoạt

67 Giá trị của mọi tư bản bất biến đều được lao động cụ thể bảo tồn và chuyển toàn bộ vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất

ð Sai Tư bản bất biến bao gồm C1 và C2 C2 chuyển toàn bộ vào trong 1 chu kỳ sản xuất còn C1 sẽ được khấu hao và chuyển giá trtij dần trong nhiều chu kỳ sản xuất

68 Quy luật giá trị biểu hiện hoạt động thông qua sự vận động của cung cầu trên thị trường

Ngày đăng: 19/12/2019, 07:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w