Đây là từ vựng tiếng nhật về it giúc cho các bạn nào mong muốn theo nghành it những bạn nào có định hướng làm tại nhật về lập trình ,kĩ sư cầu nối thì rất phù hợp và cần thiết .chúc các bạn học tốt
Trang 1260 読読読読読 読読読読読 Phiên bản ( Version)
61 読読読読読読 読読読読読読 database
読読読読読読 Directory/ thư mục
Trang 1392 読読読 読読読 Đầu tiên, top page:
trang đầu tiên của website
Trang 16171 読読読読読 読読読読読 module khối chương trình
172 読読読読 読読読読読読読読 trạng thái khởi tạo initial state
Trang 17187 読読 読読読 original riêng; cá nhân
196 読読読読 読読読読 thoát [log off]
197 読読読読 読読読読 đăng nhập, truy nhập [login]
198 読読 読読読読読 số lượng lớn large quantity
Trang 18212 読読読 読読読読読 hướng dẫn sử dụng
215 読読読読 読読読読読読読 xem tham chiếu
216 読読読読 読読読読読読 hoán chuyển [conversion
217 読読読読読読読読 dự phòng sao lưu [backup]
Trang 19238 読読 読読読読 năng suất, hiệu suất, hiệu quả
Trang 20264 読読読読 読読読読読読 phát hiện
265 読読読読 読読読読読読 đánh giá
267 読読 読読読読 sự thích đáng; sự thích hợp
268 読読読読 読読読読 ghi, lưu trữ [to write, to store]
269 読読読読 読読読読読読 gửi chuyển đi
272 読読読読読読読読読読読読読 open source software
273 読読読読 読読読読読読 điều khiển,kiểm soát [control]
274 読読読読 読読読読読読読 có chung
275 読読 読読読読 thích hợp nhất, tối ưu [optimal]
276 読読 読読 bug, lỗi, rối
277 読読 読読 cơ khí ) machinery and tools
278 読読 読読読読 pin nguồn điện; nút power (ở TV)
Trang 21285 読読読読 読読読読読 bảo vệ,dành riêng [reservation]
295 読読読読読 読読読読読 phiên làm việc [session
296 読読読読 読読読読読読読 sự nâng cao; sự nâng lên
297 読読読読読 読読読読読 chuyển đổi, trao đổi, thay đổi
Trang 22318 読読読読 tài nguyên [resource]
319 読読 読読読読読 hiện hữu, có sẵn [existing
Trang 23337 読読読 読読読 rule luật quy định
Trang 24363 読読読読 読読読読読 thông qua
366 読読読読 読読読読読読 phán đoán,quyết định
367 読読読読 読読読読読読 nhận tin [receipt (vs), receiv
368 読読読読 読読読読読 thông báo report
Trang 25410 読読読読読読読 performance/( biểu diển trình bày
411 読読読読読読 thuật toán, giải thuật [algorithm
413 読読読読 読読読読 ý nghĩa mean
414 読読読読 読読読読読読読 cải thiện
Trang 27451 読読読読 読読読読読読読 soạn thảo [edit (vs)]
452 読読 読読読読 tần số,số lần [count, number of times
Trang 29504 読読読読 読読読読 gọi [to call, to summon, to in
505 読読読読 読読読読 duy trì; giữ nguyên
Trang 30519 読読 読読読読 demand/request nhu cầu,
520 読読読読読 bao bọc, bao quanh
526 読読読読読読 phiên bản, đối tượng [instance]
Giải thích: Trong lập trình hướng đối trượng instance được hiểu là 1 phiên bản của 1 class
536 読読読読読 trường, trường dữ liệu [field)
537 読読読読読 toàn cục, chung [global]
538 読読読読読 読読読読読読 vĩ lệnh [macro]
539 読読 読読読 phụ thuộc , bao gồm include
540 読読 読読読 giao thức, định ước, định chuẩ
541 読読読 読読読読読読 suy nghĩ ý tưởng
542 読読読読読読読 cài đặt mặc định defaul
543 読読読読読読読読 version upload phiên bản
Trang 31544 読読 読読読読 sự phân phối, sự phân phát
546 読読 読読読 basic cơ sở
548 読読読読 nhân [kernel] là phần cốt lõi của chương trình
549 読読 読読読読読 bình thường [normal (an), regu
550 読読 読読 công sức thời gian
551 読読 読読読読 mạch, dòng, đường, tuyến [line
Trang 32570 読読読読読 読読読読読 tiếp nhận
571 読読読 vòng lặp [loop (vs), ring network
572 読読読読 読読読読 bảo trì, duy trì [maintaining
591 読読 読読読 không đủ, không thỏa mãn
592 読読読 読読読 nhiệm vụ, thao tác [task]
593 読読読読 読読読読読読 đáp lại [answering]
594 読読読読 読読読読読読 đảm đương
595 読読 読読 từng cái một, one by one
596 読読読読 読読読読 smart, thanh thoát xinh đẹp
Trang 35648 読読読読 読読読読 lấy ra(dữ liệu)
649 読読読読 読読読読読読読 kết quả tìm kiếm [search resul
650 読読 読読読読 bằng tay [manually]
651 読読読読 読読読読読読 cài đặt sẵn, bên trong [built]
652 読読読読読読読読読 bảo vệ màn hình [screen save]
653 読読読読 読読読読 know-how bí quyết
654 読読読読 読読読読読読読 lồng vào
655 読読読読読読 [index] chỉ mục
656 読読 読読読読 biến số [variable,
657 読読読読 読読読読 tùy chỉnh, tùy biến, custom
658 読読 読読読 lập kế hoạch; vẽ sơ đồ; thiết kế
Trang 37701 読読読読読 âm lượng, [volume]
702 読読読読 読読読読読 dự đoán, tiên đoán
712 読読読 tạp nhiễu, nhiễu [noise
713 読読読読 読読読読読読読 đầu tư [submission]
Trang 38751 読読 読読読 lecture, bài giảng
752 読読読読 読読読読読読 đo lường, đo đạc [measure]
Trang 39753 読読読読 読読読読 ăng ten [antenna]
754 読読読読 読読読読読読読 hướng dẫn học [learning ]
755 読読読 読読読読読 restart khởi động lại
756 読読読読読 đầu cuối, thiết bị cuối [terminal]
Trang 40790 読読読読読 読読読読読読読読読 tính khả chuyển [(code) portability
791 読読読読 読読読読読読 khai báo [declaration]
802 読読読読読 một phần triệu của giây
803 読読読読 読読読読読 sửa sai, debug correction
804 読読読読 読読読読読読 liên tục
Trang 41814 読読読読 読読読読読読読 tạo tự động [automatic creation]
815 読読読読 読読読読 smooth, trơn tru
816 読読 読読読 chỉ ra
817 読読読 読読読読読読 tần số [frequency]
818 読読 読読読読 chất lượng âm thanh [sound quality]
819 読読読読読読読読 hệ thống tập tin [file system]
Trang 42853 読読読読 読読読読 reset, khôi phục lại
854 読読 読読読読 chuỗi, dãy [sequence]
855 読読 読読読読 trình tự, dãy, chuỗi [sequence
856 読読読 読読読読読読 trên màn hình [on-screen ]
Trang 44884 読読読 読読読読読読 giới hạn ngắn nhất
885 読読読読読読読 cổng nối tiếp [serial port]
886 読読読読 読読読読読 phân biệt; phân biệt
887 読読読読読 読読読読読 nhập vào thay thế
888 読読読読 読読読読読読読 dựa vào
889 読読読 読読読読読 không public không công khai
890 読読読読読読読読 lệnh kiểu shell [shell script]
Trang 45918 読読読読 読読読読読読読読読 môi trường thực hiện
919 読読 読読読 điểm [spot, point]
933 クク 読読読読 xoá, phím DEL, phím xoá
934 読読 読読読 đoạn, phân đoạn [dimension]
Trang 46937 読読読読 読読読読 dụng cụ đo; thước đo
945 読読読読 読読読読 trình soạn thảo [editor]
946 読読 読読読読 hoạt bát, sôi nổi
Trang 47971 読読 読読読 kiếm lợi;thương mại hoá
972 読読読読読読 luồng công việc [workflow]
979 読読読読 danh sách ngăn xếp, [pushdown list] stack
980 読読読読読 読読読読読 cạnh đầu (của tín hiệu)
981 読読 読読読読 mũi nhọn; điểm mút; rìa ngoài
982 読読 読読読読 đính chính; sự sửa đổi
983 読読 読読読読 đổi mới
984 読読 読読読読 chuẩn bị
985 読読 読読読読読 phục hồi
986 読読読読 読読読読読読 tra cứu, tìm kiếm
987 読読読 読読読読 gia nhập; tham gia; tăng thêm;
Trang 48989 読読読読 読読読読読 lưu trữ, cất giữ [storing ]
Trang 511079 読読読読 読読読読 bắt đầu công việc
1080 読読 読読読 thông minh, trí tuệ [intellige]
Trang 521112 読読読読読 công cộng, dùng chung [public]
1113 読読 読読読読 đại hội khoa học, giới khoa học
Trang 531120 読読読読 読読読読読読読 dọn dẹp [clearing ]
1121 読読読読 読読読読読読読 tranh chấp [contention]
1122 読読読 読読読読 điện thoại
1123 読読 読読読読 người lúc trước; điều thứ nhất
1124 読読読読読読 bảng điều khiển chạm [touch panel]
1139 読読読読 読読読読 dựa trên; xem xét đến
1140 読読読読 読読読読 research, nghiên cứu
Trang 541168 読読読読読読読 promotion,xúc tiến quảng bá về
công ty, về sản phẩm của công ty
1169 読読読読 読読読読読読 giảm bớt
1170 読読読読 読読読読読 phiên bản Bêta
Trang 551176 読読読読 読読読読読 sử dụng được nhiều chức năng
1177 読読 読読読読 tên giống nhau
1192 読読読読 読読読読読 nhóm, cụm, liên cung [cluster]
1193 読読読読 読読読読読読読 online, trực tuyến [online]
1194 読読読読読読 bảng mạch chính, motherboard
1196 読読読読 読読読読読
Trang 56tệp chạy được[executable file]
1211 読読読 読読読読読読 khóa công khai, public key
Trang 57[share ,common use]
1244 読読読読 biểu tượng [symbol
Trang 581257 読読読読読 nhà cung cấp, người cung cấp [provider]
1258 読読読読読 phân tích dữ liệu [data analy
Trang 591271 読読 読読読読 máy tính tay điện tử
1288 読読読読読 読読読読読読読 liên quan đến [to relate]
1289 読読読 読読読読 đa chức năng [multifunction]
1290 読読 読読読読 đối tượng, thực thể [entity]
1291 読読読読読読読 click đúp [double click]
Trang 601297 読読読読読 không thuận lợi
1299 読読読読 読読読読読読読 chuyển dòng, xuống dòng
1300 読読読 読読読読 không thể thiếu được
1303 読読読読 読読読読読読 tóm lược; khái quát
1304 読読読読読読読 đa phương tiện [multimedia]
1305 読読読読 読読読読読読 xem xét, sự cân nhắc [consider]
1306 読読 読読読 thời gian thực, tức thời [realtime]
Trang 611323 読読読読 読読読読読 mẫu ban đầu, bản chạy thử
1324 読読 読読読読 bổ sung
1325 読読読読読 thanh công cụ [toolbar]
1326 読読読読 nhị phân [binary]
1327 読読 読読読読読 hạt nhân, chương trình điều khiển thường trú
1328 読読読読 読読読読読読 gửi thông báo(tới nhóm tin)
Trang 621357 読読読読読読読 chuyên gia; specialist
1358 読読 読読読読 phía sau; đằng sau
Trang 631383 読読読読読 truyền thông dữ liệu [data communication]
1384 読読 読読読読 ngày nay; gần đây
Trang 641399 読読読読読 công cụ quản lý [management tool]
Trang 651425 読読読読読読読読 màn hình nền [desktop]
1426 読読読 読読読読 bàn đạp,footstool
1427 読読読 môdem; máy để gửi và tiếp nhận dữ liệu
1428 読読読読読 読読読読読読読読 soạn thảo ,[edit (vs)]
1429 読読読読読 sự mô hình hoá [modelling, mod
1430 読読読読読読 gamesoft, phần mềm chơi game
| là chương trình được hacker sử dụng để cài đặt trên hệ thống đích
1443 読読読 読読読読 gay ảnh hưởng, thiệt hại
1444 読読 読読読読読 dài rộng, ngang dọc
1445 読読読読 読読読読 bãi bỏ [(to) abort]
1446 読読読読読読 読読読読読読読読 khuôn dạng tệp, dạng thức tệp,khuôn mẫu tệp [file format]
1447 読読 読読読読読 official position, vị trí chính thức
1448 読読 読読読読 bình diện, mặt phẳng
1449 読読読読 読読読読読 giả định
Trang 661460 読読読読 読読読読読読 phím mũi tên, phim di chuyển con trỏ
1461 読読読読 読読読読読 khỏi đầu, bắt nguồn từ
1475 読読読読 読読読読 danh hết tâm trí cho
1476 読読読読読 読読読読読 thay đổi, thay thế
Trang 671477 読読 読読読読 trôi chảy; trơn tru
1492 読読読読 読読読読 xuất dữ liệu [to export,]
1493 読読 読読読 dưới chướng, nấp dưới gì đó
1494 読読読読読 読読読読読 đọc
1495 読読読 linear, dòng kẻ, đường kẻ
1496 読読 読読読読 đeo đuổi, thâm gia vào cái gì đó
1497 読読 読読読読読読 dài dòng, rườm rà [verbose ]
1498 読読読読読読読読読 bảng điều khiển, control panel
Trang 681504 読読読読読 読読読読読 hoàn thành , kết thúc
1505 読読 読読読 chính sách; đo
1506 読読 読読読読 môn kỹ thuật
1507 読読 読読読読 tiết kiệm
1508 読読 読読読読 biến hình, thay đổi hình dạng
1509 読読読読読 family computer,hệ thống trò chơi video gia đình
1510 読読読読読読 読読読読読読読 hệ thống lõi [core system]
1516 読読 読読読読 giai đoạn [period, cycle], chu kì
1517 読読読読読読読読 trí tuệ, sự thông minh [intelligence]
1523 読読 読読読読読 tìm hiểu nguyên nhân rõ ràng
1524 読読読 読読読読 làm tổn hại( danh từ 読読: lỗ, k lãi)
Trang 691530 読読読読 meter, đồng hồ đo
1532 読読 読読読読 xem 1 lần, liếc qua
1533 読読 読読読読 mở rộng
1534 読読読読 読読読読読 xảy ra, lặp đi lặp lại
1535 読読 読読読 giá cả phải chăng
1536 読読読読読読 phần cứng máy tính [computer hardware]
1537 読読読 読読読読読 phân đoạn, phân mảnh [fragmentation]
1538 読読読読読読読 portfolio, cặp đựng tài liệu
1539 読読読読読読 bottelneck, cổ chai, chướng ngại vặt
1540 読読 読読読読 conversion, hoán đổi, change
1541 読読 読読読読読 điều hòa nhiệt đọ
1542 読読読読読読 tên mã [code name]
1543 読読 読読読 bao vây, bao bọc
1550 読読読読読読 [emulator] thiết bị mô phỏng
1551 読読読読 読読読読読読読 quản lý ứng dụng [application management]
1552 読読読読読読 universal, toàn bộ, toàn vũ trụ
1553 読読読読 読読読読読読読 chức năng tìm kiếm
1554 読読読 読読読読読読 công ty mới
1555 読読読読 読読読読読読 giải mã, decoding