từ vựng tiếng nhật ngành may mặc

Từ vựng tiếng nhật  về máy tính ,lập trình IT 用語

Từ vựng tiếng nhật về máy tính ,lập trình IT 用語

... include 540 読読 読読読 giao thức, định ước, định chuẩ 541 読読読 読読読読読読 suy nghĩ ý tưởng 542 読読読読読読読 cài đặt mặc định defaul 543 読読読読読読読読 version upload phiên bản Trang 31544 読読 読読読読 sự phân phối, sự phân ... nhiệm vụ, thao tác [task] 593 読読読読 読読読読読読 đáp lại [answering] 594 読読読読 読読読読読読 đảm đương 595 読読 読読 từng cái một, one by one 596 読読読読 読読読読 smart, thanh thoát xinh đẹp Trang 35648 読読読読 読読読読 lấy ra(dữ ... Trang 661460 読読読読 読読読読読読 phím mũi tên, phim di chuyển con trỏ1461 読読読読 読読読読読 khỏi đầu, bắt nguồn từ 1475 読読読読 読読読読 danh hết tâm trí cho 1476 読読読読読 読読読読読 thay đổi, thay thế Trang 671477 読読 読読読読

Ngày tải lên: 13/12/2019, 13:49

127 163 0
TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY - PHẦN 4 NGUYÊN PHỤ LIỆU - PART 4 TEXTILE MATERIALS AND ACCESSORIES NGUYÊN PHỤ LIỆU MAY

TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY - PHẦN 4 NGUYÊN PHỤ LIỆU - PART 4 TEXTILE MATERIALS AND ACCESSORIES NGUYÊN PHỤ LIỆU MAY

... Trang 1PART 4TEXTILE MATERIALS AND ACCESSORIES NGUYÊN PHỤ LIỆU MAY Biên soạn GV-ThS Nguyễn Tuấn Anh Abaca fiber (n): Xơ chuối Abberation (n): Lệch, xiên Abrasion ... Sự lão hóa Agent (n): Chất, hợp chất Air jet (n): Cao áp tròn Alginate fiber (n): Xơ Alginate (từ tảo biển) Alpaca (n): Lạc đà Nam Mỹ ( lấy lông) Amorphous region (n): Vùng vô định hình Angora ... Calender (n): Máy cán ép, cán tráng Calico (n): Loại vải bông nặng hơn muslin Camel fiber (n): Xơ từ lạc đà Canvas (n): Vải bạt Car hood (n): Áo trùm xe hơi Carbon fiber (n): Xơ carbon (CF) Carbonizing

Ngày tải lên: 10/08/2015, 12:54

10 19,3K 135
TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY THỜI TRANG   APPLIED INFORMATION TECHNOLOGY IN INDUSTRIAL g

TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY THỜI TRANG APPLIED INFORMATION TECHNOLOGY IN INDUSTRIAL g

... đến tâm nút From edge (prep): Tính từ biên From hem (prep): Từ lai From point as unpraused pleat (prep): Từ điểm định vị làm ly From waist to bottom (prep): Từ eo đến lai Front facing seam (n): ... Thay đổi tỷ lệ chi tiết Seam allowance (n): Khoảng cách từ mép vải đến đường may Seam amount (n): Thông số đường may Seam pocket (n): Đường may túi Trang 9Seat seam (n): Đường môngSelvage pocket ... may bát tay Current (n): Hiện hành Cut (v): Cắt Cut in (v): Cắt vào Cutter (n): Máy cắt Dart (n): Chiết ly Data type (n): Kiểu dữ liệu Default (n): Mặc định Define seam (n): Thiết lập đường may

Ngày tải lên: 28/11/2015, 14:19

11 3,2K 42
TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY THỜI TRANG ORGANIZATION AND MANAGEMENT IN INDUSTRIAL GARMEN

TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH MAY THỜI TRANG ORGANIZATION AND MANAGEMENT IN INDUSTRIAL GARMEN

... charges (n): Cước phí và chi phí Garment manufactur e (n): Sản xuất may mặc Garment process control (n): Kiểm soát qui trình may General environmen t (n): Môi trường tổng quát Gratification ... Customer (n): Khách hàng D/C (Documentar y Credits): Chứng từ tín dụng D/O (Delivery Order): Lệnh giao hàng Daily worker (n): Nhân viên công nhật Delivery date (n): Ngày giao hàng Demand forecasting ... nghiệp, kỹ sư công nghệ Industrial engineering (IE): Ngành Kỹ thuật công nghiệp Industrial engineering sewing data (IESD): Dữ liệu kỹ thuật công nghiệp may Industrial zone (n): Khu công nghiệp Inflation

Ngày tải lên: 28/11/2015, 14:20

11 4,2K 44
Tu vung tieng nhat cac ngành nghe

Tu vung tieng nhat cac ngành nghe

... Trang 14STT Từ vựng Cách đọc NghĩaTỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN Trang 1737支払い しはらい thanh toán trả tiềnTrang 1832 トランジスタ Transistor Một lại linh kiện điện tử bán dẫn chủ động TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN ... đại chúng29 ショッピングモール trung tâm mua sắm TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MARKETING Trang 3510 コーヒーメーカー máy pha cà phê2 Hành động trong nấu ăn và nhà bếp TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH NẤU ĂN - NHÀ BẾP Trang 38丈:[ Take]: ... Trang 1TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MẠTrang 237 治具 じぐ Đồ gá (treo hàng mạ)40 取り除く とりのぞく Loại bỏ/ Tẩy rửa (dầu/ mỡ/ bụi

Ngày tải lên: 21/08/2023, 00:16

40 0 0
Slide bài giảng từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kế toán

Slide bài giảng từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kế toán

... Trang 1Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Kế ToánHướng Dẫn Chi Tiết và Ứng Dụng Thực Tế 05 Tháng 08, 2025 Trang 2Giới ThiệuMục đích: Trang bị từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán để ... Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán giúp giao tiếp hiệu quả và làm việc chuyên nghiệp trong môi trường quốc tế Ứng dụng thực tế: Lập báo cáo tài chính song ngữ Giao tiếp với đối tác Nhật ... Khuyến nghị: Thực hành qua hội thoại thực tế Kết hợp học từ vựng với tình huống công việc cụ thể Câu hỏi: Bạn đã sẵn sàng áp dụng từ vựng này vào công việc chưa?

Ngày tải lên: 05/08/2025, 22:48

20 0 0
Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí

... 外国為替, がいこくかわせ (gaikoku kawase) Foreign exchange ngoại hối See more at: -TỪ VỰNG TIẾNG CHUYÊN NGHÀNH KỸ THUẬT Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語) 1- アースせん(アース線、earth wire): Dây điện ... giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh Trang 11 • 適当( てきとう )な加減(かげん): sự điều chỉnh hợp lý Từ vựng tiếng Nhật về Ngân hàng 口座, こうざ (kouza) Account tài khoản 2 金額, きんがく (kingaku) Amount of money ... thất khác Other incomes 雑収入 thu nhập khác Income before taxes 税引き前利益 Lợi Nhuận Trước Thuế Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán 1.証券保管振替機構 - Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.外国為替市場 - Thị trường

Ngày tải lên: 12/09/2015, 10:41

22 2K 0
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật

... Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG NHẬTCHUYÊN NGHÀNH KỸ THUẬT Được sưu tầm bởi: https://www.facebook.com/pages/CÙNG-HỌC-TIẾNG-NHẬT/ Trang 21 あーすせん アース線 earth wire dây điện ... reflection phản xạ khuyếch tán, chiếu xạ khưyếch tán 160 かくぶ 各部 every part,departmental từng bộ phận, từng đơn vị 161 かくふらいす 角フライス dovetail phay, cán góc, cán cạnh, khía rãnh 163 かこうかんばん 加工かんばん ... current dòng điện qua lại (giao lưu) 360 こうりゅうじかい 交流磁界 alternating magnetic field từ trường qua lại, trường từ tính qua lại 367 こていふれどめ 固定振れ止め fixed stay cho ngừng cố định, dừng cố định 368 ごむべると

Ngày tải lên: 16/02/2017, 22:20

33 2,6K 2
Từ vựng  tiếng Nhật  N4

Từ vựng tiếng Nhật N4

... Trang 9352 それで Chính vì thế353 それに Hơn nữa 354 それほど Ở khoảng đó,ở mức độ đó 355 そろそろ Sắp sửa ,từ từ 356 そんな Như thế,nhứ thế ấy,như thế đó 357 そんなに Đến thế,đến như vậy 358 退院 たいいん・する Xuất viện ... đại 270 下着 したぎ Đồ lót 271 支度 したく・する Chuẩn bị 272 しっかり Vững chắc 273 失敗 しっぱい Thất bại 274 辞典 じてん Từ điển 275 品物 しなもの Hàng hóa 276 しばらく Một lúc ,trong khi 277 島 しま Hòn đảo 278 市民 しみん Nhân dân 279 ... Trang 1Kanji Hiragana Tiếng Việt1 あ Ah 2 ああ Như thế 3 あいさつ・する Chào hỏi 4 間 あいだ Giữa 5 合う あう Hợp ,phù hợp 6 あかちゃん Em bé

Ngày tải lên: 05/05/2014, 22:00

15 997 9
Từ vựng tiếng anh ngành ô tô

Từ vựng tiếng anh ngành ô tô

... set) Cá hãm puly trục cơ - ca véc Keyless entry Khoá điều khiển từ xa Kickback Sự phản hồi Kingpin angle Góc trụ đứng Knock Tiếngmáy Knock control Điều kiển cảm biến kích nổ Knock control ... của lọc gió Cap sub-assy Nắp két nước hoặc nắp bình nước Carbon filter solenoid valve van điện từ của bộ lọc carbon Carburetor Chế hòa khí Chain, sub - assy Xích cam Charge air cooler Báo ... sau Hatchback Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên HO2S (Heated oxygen sensor) Cảm biến khí xả

Ngày tải lên: 09/01/2016, 22:13

21 516 0
Tong hop tu vung tieng nhat

Tong hop tu vung tieng nhat

... 1Học Từ Vựng Mỗi NgàyPhó từ 1: みんな、ぜんぶ、たくさん、とても、よく、だいたい、すこし、ちょっと、もうすこし、もう、ずっと、いちばん。 Trang 2Cách xưng hô trong giao tiếpBạn đã từng thắc mắc tại sao người Nhật dùng nhiều cách xưng hô? Tùy từng ... tổng quan nhất về cách xưng hô trong giao tiếp tiếng Nhật Để tránh nhầm lẫn và dùng sai đối tượng, hãy ghi nhớ những cách xưng hô phổ biến trong tiếng Nhật này nhé J 4 あたし:atashi: tôi (cách xưng ... あの せんせいは みんな アメリカじんです。かた: ano kata: vị ấy, ngài ấy II Hậu tố đứng sau tên さん: san : là cách xưng hô phổ biến trong tiếng Nhật, có thể áp dụng cho cả nam và nữ Cách nói này thường được sử dụng trong những trường hợp

Ngày tải lên: 13/05/2016, 18:02

25 494 0
Tổng hợp 1793 từ vựng tiếng nhật n3

Tổng hợp 1793 từ vựng tiếng nhật n3

... Người phụ nữ, cô gái 833 助手 じょしゅ Người giúp việc, trợ lý, gia sư 834 徐々に じょじょに Từ từ, từng chút một, từng bước, từng bước, lặng lẽ Trang 25841 尻 しり Mông, phía dưới 842 印 しるし Nhãn hiệu, biểu tượng ... 1729 止す よす Từ bỏ ,chấm dứt ,xóa bỏ 1730 予測 よそく Dự đoán Trang 521776 論じる ろんじる Tranh luận,thảo luận 1777 論争 ろんそう Tranh cãi ,tranh chấp 1778 論文 ろんぶん Luận văn ,tiểu luận 1789 笑い わらい Cười ,tiếng cười ... それぞれ mỗi hàng, hoặc, tương ứng, rẽ 995 それでも nhưng , và được nêu ra, tuy nhiên, ngay cả như vậy, mặc dù 996 それとも hoặc, hoặc người nào khác 997 損 そん mất mát, thiệt thòi 998 損害 そんがい thiệt hại, mất

Ngày tải lên: 22/08/2016, 00:09

52 854 0
Danh sách từ vựng tiếng nhật n5

Danh sách từ vựng tiếng nhật n5

... Danh sách từ vựng tiếng Nhật N5 – ViJaExpress.com Kanji 会う 青 青い 赤 赤い 明い 秋 開く 開ける 上げる 朝 朝御飯 足 明日 遊ぶ 暖かい 頭 新しい 暑い 熱い ... gia cầm thịt gà để có để chụp ảnh quay phim mà (ba nhiều hơn) dao trung dài tiếng ồn động vật để chirp, tiếng gầm hay tiếng kêu vv để lý mùa hè kỳ nghỉ hè vân vân bảy bảy ngày, ngày thứ bảy tên ... chí đường lạnh năm sau tiếp ba để dạo bốn Salt Tuy nhiên Thời gian công việc từ điển Quiet bảy Câu hỏi xe đạp ô tô chết từ điển đóng cửa, phải đóng cửa để đóng 締める 写真 十 授業 宿題 上手 丈夫 食堂 知る 白 白い 新聞

Ngày tải lên: 06/09/2016, 11:46

24 439 0
Từ vựng tiếng nhật thông dụng

Từ vựng tiếng nhật thông dụng

... học tiếng Nhật, nếu phần chữ viết không vững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật Khi học bảng chữ cái bạn phải bắt đầu học từ bộ chữ Hiragana Nhiều bạn khi bắt đầu học tiếng ... trẻ con Nhật khi học chữ sẽ học bộ chữ này trước Sau đó mới học thêm bộ chữ Katakana để phiên âm tiếng nước ngoài Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng để phiên âm những từ vựng có nguồn gốc từ tiếng ... Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO(Từ vựng tiếng Nhật dùng trong giao tiếp) NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTrang 3421/GD-01/5175/901-00

Ngày tải lên: 04/10/2016, 22:09

87 528 0
Từ vựng tiếng Nhật thường nhật

Từ vựng tiếng Nhật thường nhật

... PHẬN những phần dùng chung Trang 4Từ vựng hàng ngày Thiết bị - Trang trí AGC04ブロック べい  ぶろっくへい, Trang 5Từ vựng hàng ngày Thiết bị - Trang trí AGC04Trang 6Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết ... trộn xi măng đúc măng (mortar) Trang 10Từ vựng hàng ngày Đồ dùng hàng ngày AGC04răng Trang 11Từ vựng hàng ngày Đồ dùng hàng ngày AGC04プラグ 差し込み Trang 12Từ vựng hàng ngày Dụng cụ AGC04sưởi tường ... ー Máy trộn hồ (concrete mixer) Trang 8Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết xây cất AGC04cách đóng nhà (slate) mạnh hơn thanh nhà việc xi tường Trang 9Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết xây

Ngày tải lên: 28/10/2016, 21:59

15 214 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3  Bài 1

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 1

... THỦY cắt nước むだん VÔ ĐOẠN không được sự cho phép おうだん HOÀNH ĐOẠN sự băng qua ことわる ĐOẠN từ chối Trang 3横断歩道 横 Trang 4よこ HOÀNH bên cạnh おうだんほどう HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO đường cho người đi bộ ... thường ひじょうぐち PHI THƯỞNG KHẨU cửa thoát hiểm せいじょう CHÍNH THƯỜNG sự bình thường にちじょう「の」 NHẬT THƯỜNG bình thường, hàng ngày はこ TƯƠNG cái hộp かいだん GIAI ĐOẠN cầu thang きけん NGUY HIỂM ... định ゆびわ CHỈ LUÂN n Chiếc nhẫn ゆび CHỈ n Ngón tay あんてい AN ĐỊNH n Ổn định ていきゅうび ĐỊNH HƯU NHẬT n Ngày nghỉ định kỳ せき TỊCH n Chỗ ngồi ふあんてい BẤT AN ĐỊNH n Không ổn định けっせき KHIẾM

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:01

16 546 1
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 3

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 3

... かぎる HẠN Hạn chế, giới hạn Trang 5~製 製品 Trang 6せいひん CHẾ PHẨM Hàng hóa, sản phẩm ~せい CHẾ Làm từ ~, sản xuất tại ~ つくる TẠO Tạo ra, chế tạo, xây dựng, thành lập せいぞう CHẾ TẠO Sự chế tạo, ... あらわす BIỂU Biểu thị, biểu lộ, xuất hiện だいひょう ĐẠI BIỂU Đại biểu, đại diện うらがえす LÍ PHẢN Lộn từ trong ra ngoài うら LÍ Bề trái るすばん LƯU THỦ PHIÊN Vắng nhà りゅうがく LƯU HỌC Du học かきとめ ... LOẠI Chủng loại そだつ DỤC Lớn lên, phát triển Trang 17種 書類 Trang 18しょるい THƯ LOẠI Thư loại,chứng từ たね CHỦNG Hạt じんるい NHÂN LOẠI Loài người ぶんるい PHÂN LOẠI Sự phân loại かんごし KHÁN HỘ SƯ Bảo

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

18 439 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4

... つうしんはんばい THÔNG TÍN PHIẾN MẠI thư đặt hàng qua mạng, thương mại viễn thông にほんせい NHẬT BỔN CHẾ Sự sản xuất tại Nhật しゃせい XÃ CHẾ công ti sản xuất こうきゅう CAO CẤP Cao cấp べい MỄ Gạo ちゅうきゅう ... Sự ghi vào; sự điền vào; sự viết vào もうしあげる THÂN THƯỢNG Nói; kể; diễn đạt; phát biểu にっき NHẬTNhật ký きごう KÍ HÀO Dấu、Ký hiệu れい LỆ Thí dụ、Ví dụ きじ KÍ SỰ hóng sự, tin tức báo (tạp chí); ... Giao cho, gửi よきん DỰ KIM Tiền cọc さんこうしょ THAM KHẢO THƯ Sách tham khảo いふく Y PHỤC Quần áo mặc そくたつ TỐC ĐẠT Giao gấp まいる THAM Đi じかんたい THỜI GIAN ĐỚI Múi giờ つとめる CẦN Vai trò, đóng

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

12 440 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5

... tập về nhà やめる TỪ Nghỉ hưu やど TÚC Chỗ trọ,chỗ tạm trú げしゅく HẠ TÚC Nhà trọ さくねん TẠC NIÊN cuối năm さくや TẠC DA cuối đêm けっこう KẾT CẤU kết cấu, tạm được, kha khá きのう TẠC NHẬT hôm qua むすぶ ... さしみ THỨ THÂN sashimi どくしん ĐỘC THÂN độc thân りょうりざけ LIỆU LÝ TỬU nấu rượu にほんしゅ NHẬT BẢN TỬU rượu nhật こきゅう HÔ HẤP hô hấp さかや TỬ ỐC quán rượu いよく Ý DỤC sự mong muốn, động lực しょくよく ... lịch tân hôn こんやく HÔN ƯỚC hôn ước, đính hôn Trang 7祝日 祝う Trang 8いわう CHÚC chúc mừng しゅくじつ CHÚC NHẬT ngày nghĩ lễ まげる KHÚC bẻ cong , uốn cong きょくせん KHÚC TUYẾN đường gấp khúc おく ÁO bên trong

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

12 417 0
Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3  Bài 45

Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 45

... dành cho gia đình Trang 15本人 本日 国際線 Trang 16ほんじつ BẢN NHẬT hôm nay ほんにん BẢN NHÂN người đó, anh ta, cô ta にほんせい NHẬT BẢN CHẾ sp của nhật ほんとう BẢN ĐƯƠNG sự thật かわせい CÁCH CHẾ sp của~ ... họp こんしゅうちゅう KIM TRIỀU TRUNG suốt sáng tuần này へやじゅう BỘ ỐC TRUNG khắp phòng ついたちじゅう NHẤT NHẬT TRUNG suốt 1 ngày やすみちゅう HƯU TRUNG nghỉ suốt じょせいてき NỮ TÍNH ĐÍCH nữ tính けんこうてき KIỆN

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:15

16 298 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w