1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE THI thử 1

4 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực tế trên nửa quãng đường đầu ô tô đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định là 6 km/h.. Trong nửa quãng đường còn lại ô tô đi với vận tốc nhanh hơn vận tốc dự định là 12 km/h.. Tìm vận

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(ĐỀ CHÍNH

THỨC)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán (chung)

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1 (2,0 điểm).

1) Rút gọn biểu thức:

2 8 2 3 2 6

P    Q = 2 3 (2 3)2

2) Cho biểu thức M = 4

a Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

b Rút gọn biểu thức M

c Tìm x để M > 3

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Cho (P): 2

2

yx và đường thẳng (d): y3x 2 a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục

b) Tìm m để đường thẳng y(m2)xm song song với đường thẳng y3x 2

c) Tìm hoành độ của điểm A trên (P), biết A có tung độ y 18

3) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình sau: x y

x y

 

Câu 3 (2,0 điểm).

1) Cho phương trình (ẩn x): x2 – mx + m – 1 = 0 (1) (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x 3 Tìm nghiệm còn lại

b) Với giá trị nào của m thì biểu thức A = 1 2

2

1 2

( 1) 1

x x

x m x

   đạt giá trị lớn nhất

Tìm giá trị lớn nhất đó

2) Một ô tô dự định đi từ A đến B dài 80 km với vận tốc dự định Thực tế trên nửa quãng

đường đầu ô tô đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định là 6 km/h Trong nửa quãng đường còn

lại ô tô đi với vận tốc nhanh hơn vận tốc dự định là 12 km/h Biết rằng ô tô đến B đúng thời

gian đã định Tìm vận tốc dự định của ô tô

Câu 4 (1,0 điểm) Cho ABC vuông ở A có AB = 3cm, AC = 4cm

1) Tính góc B, góc C

2) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE

Câu 5 (3,0 điểm). Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R Hạ các đường cao AH, BK của tam giác Các tia AH, BK lần lượt cắt (O) tại các điểm thứ hai là D,

E

1) Chứng minh tứ giác ABHK nội tiếp một đường tròn Xác định tâm của đường tròn đó 2) Chứng minh rằng: HK // DE

3) Cho (O) và dây AB cố định, điểm C di chuyển trên (O) sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp CHK không đổi

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

II Đáp án và thang điểm

Câu 1

2,0 đ

1)

2 8 2 3 2 6

Q = 2 3 (2 3)2 = 2 3 7 2 3  =7 0,25 + 0,25

2)

b)

.

M

x

0,25 0,25 c) Để M > 3 thì x > 3  x > 9 0,25

Câu 2

2,0 đ

1)

1,5đ

b) Đường thẳng y(m2)xm song song với đường thẳng

yx khi và chỉ khi 2 3

2

m m

 



 1

m

0,25 0,25

c) Điểm A nằm trên parabol 2

2

yx và có tung độ y 18 nên 2

182x 2

    Vậy điểm A có hoành độ là 3 hoặc 3 0,25

0,25

2)

x y

x y

 

19

13

x

y

0,5

Câu 3

2,0đ

1)

1,25đ

a) Thay x 3 vào phương trình ta được:

Với m = 4 ta có phương trình x2 – 4x + 3 = 0 Giải phương trình ta được: x = 1, x = 3

b) Chứng minh được  = (m – 2)2  0 => phương trình luôn có

Theo định định lý Vi-ét: x1 + x2 = m và x1.x2 = m – 1

và x1 là nghiệm của pt nên ta có: x12 = mx1 – m + 1

Ta có: A = 1 2

2

( 1) 1

x x

2

1 2

1 2

1

Vậy giá trị lớn nhất của A =1 khi m = 1 0,25

2) Gọi vận tốc dự định của ô tô là x (km/h) (x >6 ) 0,25

Trang 3

Khi đó thời gian ô tô dự định đi hết quãng đường AB là 80( )h

x

Thời gian thực tế ô tô đi nửa quãng đường đầu là 40 ( )

6 h

x 

Thời gian thực tế ô tô đi nửa quãng đường còn lại là 40 ( )

12 h

x 

0,25

Theo bài ra ta có phương trình: 40 40 80

x  x x Giải phương trình ta được x 24 ( thỏa mãn)

Vậy vận tốc dự định của ô tô là 24 (km/h)

0,25

Câu 4

1,0đ

1) Ta có: TanB = 4

3

AC

2)

Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ABC ta có:

2,857

EB AB EB EC AB AC

EC

2,143

0,5

Câu 5

3,0đ

M F

H K

D E

O C

0,25

1)

90

90

Suy ra tứ giác ABHK nội tiếp đường tròn đường kính AB. 0,25

Tâm đường tròn là trung điểm của AB. 0,25

2)

Tứ giác ABHK nội tiếp  ABKAHK (cùng chắn cung AK) 0,25

Mà EDAABK (cùng chắn cung AE của (O)) 0,25

Vậy ED//HK (do  EDA AHK đồng vị),  0,25

3) Gọi F là giao điểm của AH và BK Dễ thấy C, K, F, H nằm trên

đường tròn đường kính CF nên đường tròn ngoại tiếp tam giác CHK có đường kính CF.

0,25

Kẻ đường kính AM

Ta có: BM//CF (cùng vuông góc AB), CM//BF (cùng vuông góc AC) nên tứ giác BMCF là hình bình hành CFMB

0,25

Xét tam giác ABM vuông tại B, ta có

Trang 4

2 2 2 2 2

4

MBAMABRAB Vậy bán kính đường tròn ngoại

tiếp tam giác CHK là 4 2 2

Hết

Ngày đăng: 13/12/2019, 08:40

w