1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 1

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 1
Trường học Trường THPT Thạnh An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Thạnh An
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 384,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm 6 KIỂM TRA 1 TIẾT CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN, GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ ĐẠI SỐ KHỐI 11 HAI MẶT PHẲNG SONG VÀ PHÉP CHIẾU SONG SONG HÌNH HỌC KHỐI 11 LỚP 11C5 1 Mục đích Đánh giá khả năng nắm bắt và vận dụn[.]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN, GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ ĐẠI SỐ KHỐI 11

HAI MẶT PHẲNG SONG VÀ PHÉP CHIẾU SONG SONG HÌNH HỌC KHỐI 11

LỚP 11C5

1 Mục đích

Đánh giá khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh sau khi học xong các bài cấp

số công, cấp số nhân, giới hạn dãy số phần đại số, hai mặt phẳng song song và phép chiếu song song phần hình học

2 Yêu cầu

 Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác

 Giải được các dạng phương trình lượng giác

 Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp

MA TRẬN KHUNG:

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Mức độ nhận thức Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Chủ đề 1:Cấp số

Chủ đề 2:Cấp số

Chủ đề 3:Giới

hạn của dãy số. Câu 3 Câu 8,9 Câu 2 Câu 16 Câu 20

Chủ đề 4:Hai

mặt phẳng song

song.

10 Câu 4a Câu 17 Câu 4b

Chủ đề 5:Phép

chiếu song song. Câu 5 11, 12 Câu

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI

PH N I: TR C NGHI M KHÁCH QUAN Ầ Ắ Ệ

Ch đ 1: C p s c ng ủ ề ấ ố ộ

Câu 1 1 NB: Công th c s h ng t ng quát; tính t ng …ứ ố ạ ổ ổ Câu 6 2 TH: Vi t s h ng th n, tính t ng ế ố ạ ứ ổ

Câu 13 3 VDT: Tìm x đ 3 s l p thành c p s c ngể ố ậ ấ ố ộ Câu 18 4 VDC: Xác đ nh s đo các góc c a m t tam ị ố ủ ộ

giác

Ch đ 2: C p s nhân ủ ề ấ ố

Câu 2 1 NB: Công th c s h ng t ng quát; tính t ng …ứ ố ạ ổ ổ Câu 7 2 TH: Tìm u1 và công b i q ộ

Câu 14, 15 3 VDT: Tìm n, Tìm x đ 3 s l p thành c p s ể ố ậ ấ ố

nhân Câu 19 4 VDC: Tìm x, y th a mãn CSC và CSNỏ

Ch đ 3: Gi i h n c a dãy ủ ề ớ ạ ủ

s ố

Câu 3 1 NB: Tính gi i h n đ c bi tớ ạ ặ ệ Câu 8,9 2 TH: Tính gi i h n vô đ nhớ ạ ị Câu 16 3 VDT: Tính gi i h n vô đ nhớ ạ ị Câu 20 4 VDC: Tính gi i h n c a t ng m t dãy sớ ạ ủ ổ ộ ố

Ch đ 4: Hai m t ph ng ủ ề ặ ẳ

song song.

Câu 4 1 NB: V trí t ng đ i gi a đt v i mpị ươ ố ữ ớ Câu 10 2 TH: Xác đ nh mp song song v i mp trên hìnhị ớ Câu 17 3 VDT: Xác đ nh đt song song v i đt trên hìnhị ớ

Ch đ 5: Phép chi u song ủ ề ế

song.

Câu 5 1 NB: Tính ch t c a phép chi u song songấ ủ ế Câu 11,12 2 TH: Xác đ nh hình chi u song song c a hai đtị ế ủ

PH N 2: T LU N Ầ Ự Ậ

Ch đ 1: C p s c ng ủ ề ấ ố ộ Câu 1 1 NB: Tìm s h ng đ u và công sai c a CSCố ạ ầ ủ

Ch đ 2: C p s nhân ủ ề ấ ố Câu 3 3 VDT: Tính t ng c a n s h ng đ u c a 1 CSNổ ủ ố ạ ầ ủ

Ch đ 3: Gi i h nh c a dãy ủ ề ớ ạ ủ

s ố

Câu 2 2 TH: Tính gi i h n vô đ nhớ ạ ị

Ch đ 4: Hai m t ph ng ủ ề ặ ẳ

song song.

Câu 4a 2 TH: Ch ng minh hai m t ph ng song songứ ặ ẳ Câu 4b 3 VDT: Ch ng minh đ th ng song song m t ứ ẳ ặ

ph ngẳ

Ch đ 5: Phép chi u song ủ ề ế

song.

Trang 3

TRƯỜNG THPT THẠNH AN KIỂM TRA 1 TIẾT

NĂM HỌC 2017-2018

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi gồm … trang

MÔN: TOÁNLỚP 11C5

Thời gian làm bài:45phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN TRẮC NGHỆM (5điểm, gồm 20câu từ câu 1 đến câu20)

Câu 1. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d, n2. ?

A u n  u d1 B u n   u1 n 1d C u n  u1 n 1d D u n   u1 n 1d Câu 2. Cho cấp số nhân có u13,

2 3

q

Tính u5?

A.

5 27

16

u

B 5 16

27

u

C 5 16

27

u

D 5 27

16

u

Câu 3. Giá trị của bằng:

Câu 4. Cho đường thẳng nằm trên mp và đường thẳng nằm trên mp Biết

Tìm câu sai:

Câu 5. Qua một phép chiếu song song, một đường thẳng sẽ song song với hình chiếu của nó nếu

thỏa mãn điều kiện gì ?

A Đường thẳng đó song song với phương chiếu.

B Đường thẳng đó không song song với phương chiếu.

C Đường thẳng đó không song song với phương chiếu và cũng không song song với mặt phẳng

chiếu

D Đường thẳng đó không song song với phương chiếu nhưng song song với mặt phẳng chiếu Câu 6. Cho cấp số cộng  u n có: u1 0,1;d 0,1 Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:

Câu 7. Cho cấp số nhân có 2

1 4

u

; u5 16 Tìm qu1

1; 1.

1; 1.

C .

1 1

16

1

16

Câu 8. Giới hạn dãy số với là:

Trang 4

Câu 9. Kết quả đúng của là:

Câu 10 Cho hình hộp Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào trong các

mặt phẳng sau đây?

Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng chéo nhau có thể là:

A Hai đường thẳng chéo nhau B Hai đường thẳng cắt nhau.

C Hai đường thẳng song song với nhau D Hai đường thẳng phân biệt.

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng cắt nhau có thể là:

A Hai đường thẳng cắt nhau B Hai đường thẳng song song với nhau.

C Hai đường thẳng trùng nhau D Hai đường thẳng phân biệt.

Câu 13 Tìm biết lập thành cấp số cộng 

Câu 14 Cho cấp số nhân với Số là số hạng thứ mấy của cấp số nhân ?

C Số hạng thứ D Không là số hạng của cấp số đã cho.

Câu 15 Tìm biết: lập thành cấp số nhân

Câu 17 Cho hình lăng trụ Gọi lần lượt là trung điểm của và ,

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 18 Tam giác ABC có ba góc A B C, , theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và C5A Xác định

số đo các góc A B C, ,

A

0 0 0

10

120

50

 

 

A

B

0 0 0

15 105 60

 

 

A B

0 0 0

5 60 25

 

 

A B

0 0 0

20 60 100

 

 

A B C

thành cấp số nhân.Tính

A ( ; )  0;0 ; ;1 4 ; 3; 3

3 3 4 10

x y

B. ( ; )  0;0 ; 10 4; ; 3; 3

3 3 4 10

x y

Trang 5

C ( ; ) 1;0 ;  11 4; ; 3; 3

3 3 4 10

x y

D ( ; )  0;1 ; 10 4; ; 13 13;

x y

Trang 6

PHẦN TỰ LUẬN (5điểm, gồm 4câu từ câu 1 đến câu4)

Đề 1.

Câu 1 Xác đ nh s h ng đ u và công sai c p s c ng bi t : ị ố ạ ầ ấ ố ộ ế

Câu 2 Tính t ng 10 s h ng đ u c a c p s nhân bi t: ổ ố ạ ầ ủ ấ ố ế

Câu 3 Tính

Câu 4 Cho hình chóp có đáy là hình ch nh t t m ữ ậ ậ G i ọ l n l t là trung đi m ầ ượ ể

c a ủ và

a/ Ch ng minh ứ

b/ G i ọ là đi m trên ể Ch ng minh ứ

(Vẽ hình 0,5 đi m) ể

Đề 2.

Câu 1 Xác đ nh s h ng đ u và công sai c p s c ng bi t :ị ố ạ ầ ấ ố ộ ế

Câu 2 Tính t ng 10 s h ng đ u c a c p s nhân bi tổ ố ạ ầ ủ ấ ố ế

Câu 3 Tính

Câu 4 Cho hình chóp có đáy là hình thoi t m ậ G i ọ l n l t là trung đi m c aầ ượ ể ủ

a/ Ch ng minh ứ

b/ G i ọ là đi m trên ể Ch ng minh ứ

(Vẽ hình 0,5đi m) ể

HẾT

Trang 7

-Hướng dẫn giải:

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d, n2. ?

A.u n  u d1 B.u n   u1 n 1d C u n  u1 n 1d D.u n   u1 n 1d.

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Công thức số hạng tổng quát : u n   u1 n 1d , n2

Câu 2. Cho cấp số nhân có u13,

2 3

q

Tính u5?

A.

5 27

16

u

B. 5 16

27

u

C. 5 16

27

u

D. 5 27

16

u

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có: 4   4

5 1. 3 2 16.

 

     

 

Câu 3. Giá trị của bằng:

Hướng dẫn giải:

ChọnA.

Câu 4. Cho đường thẳng nằm trên mp và đường thẳng nằm trên mp Biết

Tìm câu sai:

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Chọn C vì còn có khả năng

chéo nhau như hình vẽ sau

Câu 5. Qua một phép chiếu song song, một đường thẳng sẽ song song với hình chiếu của nó nếu

thỏa mãn điều kiện gì ?

A Đường thẳng đó song song với phương chiếu.

B Đường thẳng đó không song song với phương chiếu.

C Đường thẳng đó không song song với phương chiếu và cũng không song song với mặt phẳng

chiếu

a

b

Trang 8

D.Đường thẳng đó không song song với phương chiếu nhưng song song với mặt phẳng chiếu

Hướng dẫn giải:

ChọnD.

Câu 6. Cho cấp số cộng  u n có: u1 0,1;d 0,1 Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Số hạng tổng quát của cấp số cộng  u n là: 1  1 0,1 7 0,1 7 1 0,1  1

2

n

Câu 7. Cho cấp số nhân có 2

1 4

u

; u5 16 Tìm qu1

1; 1.

1; 1.

C.

1 1

16

1

16

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

1

4

; u5 u q1 4  16 u q1 4

Suy ra: q364  q4 Từ đó: 1 1

16

u

Câu 8. Giới hạn dãy số với là:

Hướng dẫn giải:

ChọnA.

Câu 9. Kết quả đúng của là:

Hướng dẫn giải:

ChọnB.

Câu 10 Cho hình hộp Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào trong các

Trang 9

mặt phẳng sau đây?

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Do là hình bình hành nên , và là hình bình hành nên nên

Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng chéo nhau có thể là:

A.Hai đường thẳng chéo nhau B Hai đường thẳng cắt nhau.

C Hai đường thẳng song song với nhau D Hai đường thẳng phân biệt.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng cắt nhau có thể là:

A Hai đường thẳng cắt nhau B.Hai đường thẳng song song với nhau.

C Hai đường thẳng trùng nhau D Hai đường thẳng phân biệt.

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Câu 13 Tìm x biết x21,x 2,1 3 x lập thành cấp số cộng ;

A x4,x3 B.x2,x3 C x2,x5 D x2,x1

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có: x21,x 2,1 3 x lập thành cấp số cộng

Vậy là những giá trị cần tìm

Câu 14 Cho cấp số nhân  u n vớiu13; q= 2 Số 192 là số hạng thứ mấy của  u n ?

C Số hạng thứ 7 D Không là số hạng của cấp số đã cho.

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

1  192 3 2  2  64 1 6 7

n

Câu 15 Tìm x biết :1, ,6 x2 x2 lập thành cấp số nhân

Hướng dẫn giải:

Trang 10

Chọn B

Ta có: 1, ,6 x2 x2 lập thành cấp số nhân  x4  6 x2  x 2

Hướng dẫn giải:

ChọnC.

Ta có

Câu 17 Cho hình lăng trụ Gọi lần lượt là trung điểm của và ,

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Hướng dẫn giải:.

Chọn C

là đường trung bình trong hình bình hành

nên

Do đó

L

N

M

C'

B'

A

B C A'

Câu 18 Tam giác ABC có ba góc A B C, , theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và C5A Xác định

số đo các góc A B C, ,

A

0 0 0

10

120

50

 

 

A

B

0 0 0

15 105 60

 

 

A B

0 0 0

5 60 25

 

 

A B

0 0 0

20 60 100

 

 

A B C

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Từ giả thiết bài toán ta có hệ phương trình :

0 0

0

20

 

A

Trang 11

Câu 19 Cho các số 5x y , 2x3 , y x2y lập thành cấp số cộng ; các số  2  2

1 , 1, 1

thành cấp số nhân.Tính ,x y

A ( ; )  0;0 ; ;1 4 ; 3; 3

3 3 4 10

x y

B.( ; )  0;0 ; 10 4; ; 3; 3

3 3 4 10

x y

C ( ; ) 1;0 ;  11 4; ; 3; 3

3 3 4 10

x y

D ( ; )  0;1 ; 10 4; ; 13 13;

x y

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có các số 5x y x , 2 3 , y x2y lập thành CSC nên suy ra 2 2 x3y   5x y x 2y hay 2x5y (1)

Các số  2  2

1 , 1, 1

y xy x lập thành CSN suy ra

Thay (1) vào (2) ta được :4 2  y 5y 10y2  5y 2y 0

4 3 10 3 0 0, 4, 3

yy y   y yy

Vậy ( ; )  0;0 ; 10 4; ; 3; 3

3 3 4 10

x y

Hướng dẫn giải:

ChọnD.

Ta có:

Suy ra

PHẦN TỰ LUẬN

Đề 1.

Câu 1 Gọi là công sai của CSC, ta có:

Câu 2 Gọi là công bội của cấp số Theo giả thiết ta có:

Trang 12

Câu 3

Câu 4

a/ Ta có: là đường trung bình của tam giá Tương tự ta được

b/ Ta có:

Đề 2.

Câu 1 Gọi là công sai của CSC, ta có:

Câu 2 Gọi là công bội của cấp số

Theo giả thiết ta có:

Câu 3 Tính

Câu 4

a/ Ta có: là đường trung bình của tam giá Tương tự ta được

Trang 13

b/ Ta có:

…… Hết……

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên của thí sinh………Số báo danh……… Chữ ký của cán bộ coi thi 1……… Chữ ký của của cán bộ coi thi 2………

Ngày đăng: 11/04/2023, 16:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI - Đề thi thử 1 tiết môn toán lớp 11 năm 2017 trường thpt thạnh an lần 1
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w