1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì 1 môn hóa học 10

17 335 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 491 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng: Câu 5: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 32 15 P.. Nguyên tử này có số electron là: Câu 6: Phân lớp d đầy đ

Trang 1

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - MÔN HÓA HỌC - LỚP 10

NĂM HỌC: 2018 - 2019

A LÝ THUYẾT

● NHẬN BIẾT

Câu 1: Số khối của nguyên tử bằng tổng

Câu 2: Nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

Câu 3: Chọn câu sai: Khi nói về ion

A Ion là phần tử mang điện.

B Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

D Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

Câu 4: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:

Câu 5: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 32

15 P Nguyên tử này có số electron là:

Câu 6: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là

Câu 7: Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai

nguyên tử mà liên kết được gọi là:

A Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đelta.

B Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.

C Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.

D Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.

Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên

kết hoá học là:

A Tính kim loại B Tính phi kim C Điện tích hạt nhân D Độ âm điện.

Câu 9: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có xu hướng nhường một electron để đạt cấu hình bền vững, nó có

tính kim loại điểm hình Vậy X có thể thuộc nhóm nào sau đây?

Câu 11: Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

Câu 12: Hầu hết các hợp chất ion :

A Ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện B Tan trong nước thành dung dịch không điện li.

C Dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ D Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

Câu 13: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ?

Trang 2

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

Câu 14: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là:

Câu 15: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

Câu 16: Phân lớp 4f có số electron tối đa là

Câu 17: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

A có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học

B ở phân lớp ngoài cùng

C độc thân

D ở obitan ngoài cùng

Câu 18: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4

( theo thứ tự ) là

Câu 19: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

Câu 20: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p64s2 Nguyên tố đó là

Câu 22: Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

kết hidro

Câu 23: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

Câu 24: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

Câu 25: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

Câu 26: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có chứa liên kết cho nhận?

Câu 27: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 28: Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự natri.

Câu 29: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

Câu 30: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là

Trang 3

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

Câu 31: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng :

A Số lớp electronlelectrontron B Số electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 32: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 33: Liên kết ion có bản chất là:

A Sự dùng chung các electron.

B Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

C Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

D Lực hút giữa các phân tử.

Câu 34: Phân tử nào sau đây không phân cực?

Câu 35: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

Câu 36: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là:

A Khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li.

B Có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ.

C Có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy.

D Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

Câu 37: Tính chất hoá học chung của kim loại là

hoá

Câu 38: Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron và nơtron B proton và nơtron C electron D proton và electron

Câu 39: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng:

C số electron lớp ngoài cùng D số electron hoá trị.

Câu 40: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:

Câu 41: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?

Câu 42: Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết giữa:

A Kim loại điển hình với phi kim yếu B Hai kim loại với nhau

Câu 43: Phân tử nào sau đây có liên kết ion?

Câu 44: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?

Câu 45: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

A Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton B Bằng nhau

Trang 4

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

C Số hạt electron lớn hơn số hạt proton D Không thể so sánh được các hạt này

Câu 46: Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất?

Câu 47: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số electron lớp ngoài cùng là 5?

Câu 48: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

Câu 49: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

Câu 50: Chọn câu sai:

A Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung B Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.

C Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung D Điện hóa trị có trong hợp chất ion Câu 51: Chất nào sau đây là hợp chất ion?

Câu 52: Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion?

Câu 53: Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận”?

Câu 54: Cho phản ứng: 2Fe 3Cl  2� 2FeCl 3Chọn phát biểu đúng?

Câu 55: Cho phản ứng hoá học: to

Cr O  ��� Cr O Trong phản ứng trên xảy ra:

A Sự oxi hoá Cr và sự khử O2 B Sự khử Cr và sự oxi hoá O2

C Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2 D Sự khử Cr và sự khử O2

Câu 56: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:

A Số hiệu nguyên tử B Số khối C Số electron hóa trị D Số nơtron.

Câu 57: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 8

● THÔNG HIỂU

Câu 58: Ion M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tử M là

Trang 5

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

Câu 59: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là

X : 1s22s22p63s23p4 Y : 1s22s22p63s23p6 Z : 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là

Câu 60: Cho các chất và ion sau đây: NO ,2 Br2, SO2, N2, H O ,2 2 HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi hoá

và tính khử là

Câu 61: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

Câu 62: Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của

hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là:

Câu 63: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tử M là

Câu 64: Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O có bao nhiêu phân tử phân cực?

Câu 65: Hợp chất nào sau đây có chứa 3 loại liên kết trong phân tử?

Câu 66: Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron X có điện tích hạt nhân là

Câu 67: Biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron nào là của ion Fe2+?

A 1s22s22p63s23p63d6 4s2 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d44s2

Câu 68: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc khối nguyên tố p ?

Câu 69: Số electron hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là:

Câu 70: Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là

Câu 71: Cho nguyên tử của các nguyên tố 11X; 12Y; 13Z; 9T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?

Câu 72: Một nguyên tử X có tổng số electron ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng

tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA.

Câu 73: Nguyên tố có Z = 27 thuộc loại nguyên tố nào

Câu 74: Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có

xu hướng tạo thành ion:

A Na+, Mg+, Al+ B Na+, Mg2+, Al4+ C Na2+, Mg2+, Al3+ D Na+, Mg2+, Al3+

Câu 75: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là:

Trang 6

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

Câu 76: Cho các chất và ion sau: Zn, Cl2, FeO, SO2, H2S, Fe2+, Cu2+, Ag+ Số lượng chất và ion vừa có thể

là chất khử vừa có thể là chất oxi hoá là:

Câu 77: Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu2 là

Câu 78: Có 2 nguyên tố X (Z =19) ; Y (Z = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là

Câu 79: Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là:

Câu 80: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6 Số hiệu nguyên tử của Y là

Câu 81: Cation X3+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

Câu 82: Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

Câu 83: Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

A HCl NH  3� NH Cl.4 B HCl NaOH  � NaCl H O  2

C 4HCl MnO  2� MnCl2 Cl2 H O.2 D 2HCl Fe  � FeCl2 H 2

Câu 84: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

A 168L; 22D

10 C 168M; 17L

8 D 147G; 16M

8

Câu 85: Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có điện tích là 35+ Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

Câu 86: Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các

nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

Câu 87: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử lưu huỳnh là 16 Trong nguyên tử lưu huỳnh, số

electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

Câu 88: Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A X và Y là khí hiếm, T là kim loại B X và T là kim loại, Y là phi kim.

C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm.

Câu 89: Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 4, nhóm VIB B chu kì 3, nhóm VIB C chu kì 4, nhóm IB D chu kì 4, nhóm IIA.

Câu 90: Cho 3 nguyên tử: 12 14 14

6 X; Y; Z 7 6 Các nguyên tử nào là đồng vị?

Câu 91: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các

phân lớp p là 8 Nguyên tố X là

Câu 92: Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

Trang 7

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

A 1s2 2s2 2p63s23p64p2 B 1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2

C 1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5 D 1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5

Câu 93: Cấu hình electron nào dưới đây là của ion Fe3+?

A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d5

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d6 4s2

Câu 94: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s2 2p63s1 C 1s22s22p63s13p3 D 1s2 2s22p5

Câu 95: Vi hạt nào dưới đây có số proton nhiều hơn số electron?

A Ion clorua ClB Ion kali K+ C Nguyên tử Na D Nguyên tử S.

Câu 96: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?

A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 4s24p6 C [Ar] 3d44s2 D [Ar] 4s14p5

Câu 97: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

A Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA B Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB.

Câu 98: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

(a) 1s22s1 (b) 1s22s22p63s23p1 (c) 1s22s22p5

(d) 1s22s22p63s23p4 (e) 1s22s22p63s2

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

Câu 99: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các electron phân lớp p là 7 Vậy X thuộc loại nguyên tố:

Câu 100: Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau: CO ; NaCl ; CaS ;

SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2

Câu 101: X có cấu hình electron 1s22s22p63s1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim B Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.

C Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại D Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.

Câu 102: Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p64s23d6

Câu 103: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp p là 13 electron X thuộc nguyên tố

gì?

Câu 104: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết:

Câu 105: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của

nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và

Y có số electron hơn kém nhau là 2 Tính chất của nguyên tố X, Y lần lượt là:

Câu 106: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

Trang 8

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

2KClO ��� 2KCl 3O 

C Cl22NaOH�NaCl NaClO H O.  2 D 4Fe(OH) 2  O 2 ���to 2Fe O 2 3  4H O 2

Câu 107: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

A 2NaOH 2NO  2� NaNO2 NaNO3 H O.2 B to

2KMnO ��� K MnO  MnO  O

2Fe(OH) ��� Fe O  3H O.

Câu 108: Cho phản ứng: M O2 x HNO3� M(NO )3 3 Phản ứng đã cho không phải là phản ứng oxi

hoá - khử khi x có giá trị bao nhiêu?

Câu 109: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Trong phương trình hoá học trên khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

Câu 110: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa electron của nguyên tử có số hiệu 20 là

Câu 111: Nguyên tố có Z = 15 thuộc loại nguyên tố nào?

Câu 112: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phản ứng):

Na Cr O �Cr O �Cr�CrCl �Cr(OH) �Cr(OH) �KCrO �K CrO

Tổng số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử trong dãy chuyển hoá trên là

Câu 113: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

Câu 114: Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử 63

29 Cu và 65

29 Cu

● VẬN DỤNG

Câu 115: Hợp chất khí với hiđro (RHn) của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất?

Câu 116: Phân lớp có năng lượng cao nhất trong cấu hình electron của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 3p và

4s Tổng số electron của 2 phân lớp này bằng 5 và hiệu số electron của chúng bằng 3 Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố A, B là

Câu 117: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron

của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là

Câu 118: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức

oxit cao nhất của R là:

Câu 119: Cấu hình electron của ion X1 là 1s22s22p63s23p63d104s24p6 Cho các phát biểu sau:

Trang 9

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

(a) X ở ô 36, chu kỳ 4, VIII A; (b) Ion X1 có 36 proton;

Số phát biểu không đúng là:

Câu 120: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các

nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

A R < M < X < Y B M < X < R < Y C M < X < Y < R D Y < M < X < R.

Câu 121: Cho phản ứng:

FeSO  KMnO  H SO � Fe (SO )  MnSO  K SO  H O

Sau khi cân bằng (với hệ số là các số nguyên, tối giản), tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là

Câu 122: Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Bán kính nguyên tử

Nhận xét nào sau đây đúng:

A Z là Al, T là Mg B Y là K, T là Na C X là Na, Z là Al D X là Na, Y là K.

Câu 123: Cho các nguyên tử 6C; 7N; 14Si; 15P Nguyên tử có bán kính lớn nhất là:

Câu 124: Cho các nguyên tử các nguyên tố 9X, 20Y, 13Z và 19T Trường hợp phản ứng với nước ở nhiệt độ thường theo phương trình hóa học M + H2O � M(OH)2 + H2 là:

Câu 125: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O Số công thức phân tử được tạo bởi đồng (II) và oxi là

Câu 126: Nguyên tử của nguyên tố X có 16 electron ở lớp vỏ Công thức hiđroxit ứng với hóa trị cao

nhất của X là:

Câu 127: Cho các nguyên tố 14Si, 15P, 17Cl, 35Br và các axit H2SiO3, H3PO4, HClO4, HBrO4 Chất có tính axit mạnh nhất là:

Câu 128: Độ âm điện của các nguyên tố : 9F, 17Cl, 35Br, 53I Xếp theo chiều giảm dần là:

A I> Br > Cl> F B Cl> F > I > Br C I > Br> F > Cl D F > Cl > Br > I.

Câu 129: Ion X3+ có tổng cộng 17 electron ở trên các phân lớp p và d Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:

A Ô thứ 23, nhóm VB, chu kì 4 B Ô thứ 17, nhóm VIIA, chu kì 3.

C Ô thứ 26, nhóm VIIIB, chu kì 4 D Ô thứ 20, nhóm IIA, chu kì 4.

Câu 130: Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35 Oxit cao nhất của R là:

Câu 131: Cho các nguyên tố X (Z = 9), Y (Z = 12), R (Z = 16), T (Z = 19) Nguyên tố có độ âm điện lớn

thứ hai trong số các nguyên tố trên là:

Trang 10

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com

Câu 132: Cho phản ứng: Fe O + HNO 3 4 3 � Fe(NO ) + N O + H O 3 3 x y 2 Sau khi cân bằng, hệ số của HNO3 là

Câu 133: Cho phản ứng sau: aP bNH ClO  4 4� cH PO3 4 dN2 eCl2 gH O.2

Trong đó: a, b, c, d, e, g là các số nguyên tối giản Sau khi cân bằng phương trình, tổng (a + b) là

Câu 134: Cho các nguyên tố X, Y, R, T lần lượt có số hiệu là 7, 9, 15, 19 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo

chiều tăng dần độ âm điện là:

A Y < T < R < X B T < Y < R < X C X < Y < R < T D T < R < X < Y.

Câu 135: Trong phương trình phản ứng:

aK SO  bKMnO  cKHSO � dK SO  eMnSO  gH O.

Tổng hệ số tối giản các chất tham gia gia phản ứng là

Câu 136: Cho các nguyên tố: X (Z = 19); Y (Z = 37); R (Z = 20); T (Z = 12) Dãy các nguyên tố sắp xếp

theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải:

A Y, R, X, T B T < X < R < Y C Y, X, R, T D T, R, X, Y.

Câu 137: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:

A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg,Al.

Câu 138: Các nguyên tố 12X; 19Y; 20R; 13T và các hidroxit tương ứng là X(OH)2, YOH, R(OH)2, T(OH)3 Chất có tính bazơ yếu nhất là:

Câu 139: Cho sơ đồ của một nguyên tử X được biễu diễn như sau, chọn câu không đúng.

A Số khối của X bằng 7.

B X là nguyên tử thuộc nguyên tố Liti.

C Số hạt mang điện trong hạt nhân là 7

D Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 2.

Câu 140: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện

của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là

Câu 141: Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều tăng dần tính bazơ của các hidroxit là:

A Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH B Be(OH)2 < Mg(OH)2< KOH <NaOH

C KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 D Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH

Câu 142: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20 Tính bazơ của các oxit tăng dần trong

dãy:

A MgO, CaO, Al2O3, K2O B K2O, Al2O3, MgO, CaO

C Al2O3, MgO, CaO, K2O D CaO, Al2O3, K2O, MgO

Câu 143: Cấu hình electron của 3 nguyên tử ứng với 3 nguyên tố X, Y, R như sau:

X: 1s22s22p63s2; Y: 1s22s22p63s23p1; R: 1s22s22p63s23p64s1

Ngày đăng: 10/12/2019, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w