Câu 4: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng: Câu 5: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 32 15 P.. Nguyên tử này có số electron là: Câu 6: Phân lớp d đầy đ
Trang 1Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - MÔN HÓA HỌC - LỚP 10
NĂM HỌC: 2018 - 2019
A LÝ THUYẾT
● NHẬN BIẾT
Câu 1: Số khối của nguyên tử bằng tổng
Câu 2: Nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:
Câu 3: Chọn câu sai: Khi nói về ion
A Ion là phần tử mang điện.
B Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
Câu 4: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
Câu 5: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 32
15 P Nguyên tử này có số electron là:
Câu 6: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là
Câu 7: Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai
nguyên tử mà liên kết được gọi là:
A Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đelta.
B Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.
C Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.
D Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên
kết hoá học là:
A Tính kim loại B Tính phi kim C Điện tích hạt nhân D Độ âm điện.
Câu 9: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có xu hướng nhường một electron để đạt cấu hình bền vững, nó có
tính kim loại điểm hình Vậy X có thể thuộc nhóm nào sau đây?
Câu 11: Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
Câu 12: Hầu hết các hợp chất ion :
A Ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện B Tan trong nước thành dung dịch không điện li.
C Dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ D Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Câu 13: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ?
Trang 2Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
Câu 14: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là:
Câu 15: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
Câu 16: Phân lớp 4f có số electron tối đa là
Câu 17: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron
A có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học
B ở phân lớp ngoài cùng
C độc thân
D ở obitan ngoài cùng
Câu 18: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4
( theo thứ tự ) là
Câu 19: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
Câu 20: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:
Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p64s2 Nguyên tố đó là
Câu 22: Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:
kết hidro
Câu 23: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
Câu 24: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
Câu 25: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
Câu 26: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có chứa liên kết cho nhận?
Câu 27: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 28: Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự natri.
Câu 29: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
Câu 30: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
Trang 3Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
Câu 31: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng :
A Số lớp electronlelectrontron B Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 32: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 33: Liên kết ion có bản chất là:
A Sự dùng chung các electron.
B Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
C Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
D Lực hút giữa các phân tử.
Câu 34: Phân tử nào sau đây không phân cực?
Câu 35: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
Câu 36: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là:
A Khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li.
B Có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ.
C Có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy.
D Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Câu 37: Tính chất hoá học chung của kim loại là
hoá
Câu 38: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron và nơtron B proton và nơtron C electron D proton và electron
Câu 39: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng:
C số electron lớp ngoài cùng D số electron hoá trị.
Câu 40: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
Câu 41: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
Câu 42: Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết giữa:
A Kim loại điển hình với phi kim yếu B Hai kim loại với nhau
Câu 43: Phân tử nào sau đây có liên kết ion?
Câu 44: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
Câu 45: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton B Bằng nhau
Trang 4Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
C Số hạt electron lớn hơn số hạt proton D Không thể so sánh được các hạt này
Câu 46: Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất?
Câu 47: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số electron lớp ngoài cùng là 5?
Câu 48: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
Câu 49: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?
Câu 50: Chọn câu sai:
A Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung B Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.
C Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung D Điện hóa trị có trong hợp chất ion Câu 51: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 52: Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion?
Câu 53: Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận”?
Câu 54: Cho phản ứng: 2Fe 3Cl 2� 2FeCl 3Chọn phát biểu đúng?
Câu 55: Cho phản ứng hoá học: to
Cr O ��� Cr O Trong phản ứng trên xảy ra:
A Sự oxi hoá Cr và sự khử O2 B Sự khử Cr và sự oxi hoá O2
C Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2 D Sự khử Cr và sự khử O2
Câu 56: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
A Số hiệu nguyên tử B Số khối C Số electron hóa trị D Số nơtron.
Câu 57: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 8
● THÔNG HIỂU
Câu 58: Ion M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tử M là
Trang 5Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
Câu 59: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là
X : 1s22s22p63s23p4 Y : 1s22s22p63s23p6 Z : 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là
Câu 60: Cho các chất và ion sau đây: NO ,2 Br2, SO2, N2, H O ,2 2 HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi hoá
và tính khử là
Câu 61: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
Câu 62: Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của
hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là:
Câu 63: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tử M là
Câu 64: Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O có bao nhiêu phân tử phân cực?
Câu 65: Hợp chất nào sau đây có chứa 3 loại liên kết trong phân tử?
Câu 66: Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron X có điện tích hạt nhân là
Câu 67: Biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron nào là của ion Fe2+?
A 1s22s22p63s23p63d6 4s2 B 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d44s2
Câu 68: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc khối nguyên tố p ?
Câu 69: Số electron hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là:
Câu 70: Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là
Câu 71: Cho nguyên tử của các nguyên tố 11X; 12Y; 13Z; 9T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?
Câu 72: Một nguyên tử X có tổng số electron ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng
tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA.
Câu 73: Nguyên tố có Z = 27 thuộc loại nguyên tố nào
Câu 74: Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có
xu hướng tạo thành ion:
A Na+, Mg+, Al+ B Na+, Mg2+, Al4+ C Na2+, Mg2+, Al3+ D Na+, Mg2+, Al3+
Câu 75: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là:
Trang 6Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
Câu 76: Cho các chất và ion sau: Zn, Cl2, FeO, SO2, H2S, Fe2+, Cu2+, Ag+ Số lượng chất và ion vừa có thể
là chất khử vừa có thể là chất oxi hoá là:
Câu 77: Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu2 là
Câu 78: Có 2 nguyên tố X (Z =19) ; Y (Z = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
Câu 79: Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là:
Câu 80: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6 Số hiệu nguyên tử của Y là
Câu 81: Cation X3+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
Câu 82: Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
Câu 83: Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A HCl NH 3� NH Cl.4 B HCl NaOH � NaCl H O 2
C 4HCl MnO 2� MnCl2 Cl2 H O.2 D 2HCl Fe � FeCl2 H 2
Câu 84: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
A 168L; 22D
10 C 168M; 17L
8 D 147G; 16M
8
Câu 85: Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có điện tích là 35+ Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
Câu 86: Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các
nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
Câu 87: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử lưu huỳnh là 16 Trong nguyên tử lưu huỳnh, số
electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:
Câu 88: Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A X và Y là khí hiếm, T là kim loại B X và T là kim loại, Y là phi kim.
C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm.
Câu 89: Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 4, nhóm VIB B chu kì 3, nhóm VIB C chu kì 4, nhóm IB D chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 90: Cho 3 nguyên tử: 12 14 14
6 X; Y; Z 7 6 Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 91: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các
phân lớp p là 8 Nguyên tố X là
Câu 92: Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
Trang 7Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
A 1s2 2s2 2p63s23p64p2 B 1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2
C 1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5 D 1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5
Câu 93: Cấu hình electron nào dưới đây là của ion Fe3+?
A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d5
C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d6 4s2
Câu 94: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s2 2p63s1 C 1s22s22p63s13p3 D 1s2 2s22p5
Câu 95: Vi hạt nào dưới đây có số proton nhiều hơn số electron?
A Ion clorua Cl− B Ion kali K+ C Nguyên tử Na D Nguyên tử S.
Câu 96: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?
A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 4s24p6 C [Ar] 3d44s2 D [Ar] 4s14p5
Câu 97: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA B Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB.
Câu 98: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
(a) 1s22s1 (b) 1s22s22p63s23p1 (c) 1s22s22p5
(d) 1s22s22p63s23p4 (e) 1s22s22p63s2
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
Câu 99: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các electron phân lớp p là 7 Vậy X thuộc loại nguyên tố:
Câu 100: Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau: CO ; NaCl ; CaS ;
SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2
Câu 101: X có cấu hình electron 1s22s22p63s1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim B Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
C Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại D Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.
Câu 102: Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p64s23d6
Câu 103: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp p là 13 electron X thuộc nguyên tố
gì?
Câu 104: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết:
Câu 105: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của
nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và
Y có số electron hơn kém nhau là 2 Tính chất của nguyên tố X, Y lần lượt là:
Câu 106: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
Trang 8Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
2KClO ��� 2KCl 3O
C Cl22NaOH�NaCl NaClO H O. 2 D 4Fe(OH) 2 O 2 ���to 2Fe O 2 3 4H O 2
Câu 107: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
A 2NaOH 2NO 2� NaNO2 NaNO3 H O.2 B to
2KMnO ��� K MnO MnO O
2Fe(OH) ��� Fe O 3H O.
Câu 108: Cho phản ứng: M O2 x HNO3� M(NO )3 3 Phản ứng đã cho không phải là phản ứng oxi
hoá - khử khi x có giá trị bao nhiêu?
Câu 109: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Trong phương trình hoá học trên khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
Câu 110: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa electron của nguyên tử có số hiệu 20 là
Câu 111: Nguyên tố có Z = 15 thuộc loại nguyên tố nào?
Câu 112: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phản ứng):
Na Cr O �Cr O �Cr�CrCl �Cr(OH) �Cr(OH) �KCrO �K CrO
Tổng số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử trong dãy chuyển hoá trên là
Câu 113: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
Câu 114: Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử 63
29 Cu và 65
29 Cu
● VẬN DỤNG
Câu 115: Hợp chất khí với hiđro (RHn) của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất?
Câu 116: Phân lớp có năng lượng cao nhất trong cấu hình electron của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 3p và
4s Tổng số electron của 2 phân lớp này bằng 5 và hiệu số electron của chúng bằng 3 Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố A, B là
Câu 117: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron
của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là
Câu 118: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức
oxit cao nhất của R là:
Câu 119: Cấu hình electron của ion X1 là 1s22s22p63s23p63d104s24p6 Cho các phát biểu sau:
Trang 9Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
(a) X ở ô 36, chu kỳ 4, VIII A; (b) Ion X1 có 36 proton;
Số phát biểu không đúng là:
Câu 120: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự:
A R < M < X < Y B M < X < R < Y C M < X < Y < R D Y < M < X < R.
Câu 121: Cho phản ứng:
FeSO KMnO H SO � Fe (SO ) MnSO K SO H O
Sau khi cân bằng (với hệ số là các số nguyên, tối giản), tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
Câu 122: Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Bán kính nguyên tử
Nhận xét nào sau đây đúng:
A Z là Al, T là Mg B Y là K, T là Na C X là Na, Z là Al D X là Na, Y là K.
Câu 123: Cho các nguyên tử 6C; 7N; 14Si; 15P Nguyên tử có bán kính lớn nhất là:
Câu 124: Cho các nguyên tử các nguyên tố 9X, 20Y, 13Z và 19T Trường hợp phản ứng với nước ở nhiệt độ thường theo phương trình hóa học M + H2O � M(OH)2 + H2 là:
Câu 125: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O Số công thức phân tử được tạo bởi đồng (II) và oxi là
Câu 126: Nguyên tử của nguyên tố X có 16 electron ở lớp vỏ Công thức hiđroxit ứng với hóa trị cao
nhất của X là:
Câu 127: Cho các nguyên tố 14Si, 15P, 17Cl, 35Br và các axit H2SiO3, H3PO4, HClO4, HBrO4 Chất có tính axit mạnh nhất là:
Câu 128: Độ âm điện của các nguyên tố : 9F, 17Cl, 35Br, 53I Xếp theo chiều giảm dần là:
A I> Br > Cl> F B Cl> F > I > Br C I > Br> F > Cl D F > Cl > Br > I.
Câu 129: Ion X3+ có tổng cộng 17 electron ở trên các phân lớp p và d Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:
A Ô thứ 23, nhóm VB, chu kì 4 B Ô thứ 17, nhóm VIIA, chu kì 3.
C Ô thứ 26, nhóm VIIIB, chu kì 4 D Ô thứ 20, nhóm IIA, chu kì 4.
Câu 130: Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35 Oxit cao nhất của R là:
Câu 131: Cho các nguyên tố X (Z = 9), Y (Z = 12), R (Z = 16), T (Z = 19) Nguyên tố có độ âm điện lớn
thứ hai trong số các nguyên tố trên là:
Trang 10Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT: 01773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
Câu 132: Cho phản ứng: Fe O + HNO 3 4 3 � Fe(NO ) + N O + H O 3 3 x y 2 Sau khi cân bằng, hệ số của HNO3 là
Câu 133: Cho phản ứng sau: aP bNH ClO 4 4� cH PO3 4 dN2 eCl2 gH O.2
Trong đó: a, b, c, d, e, g là các số nguyên tối giản Sau khi cân bằng phương trình, tổng (a + b) là
Câu 134: Cho các nguyên tố X, Y, R, T lần lượt có số hiệu là 7, 9, 15, 19 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo
chiều tăng dần độ âm điện là:
A Y < T < R < X B T < Y < R < X C X < Y < R < T D T < R < X < Y.
Câu 135: Trong phương trình phản ứng:
aK SO bKMnO cKHSO � dK SO eMnSO gH O.
Tổng hệ số tối giản các chất tham gia gia phản ứng là
Câu 136: Cho các nguyên tố: X (Z = 19); Y (Z = 37); R (Z = 20); T (Z = 12) Dãy các nguyên tố sắp xếp
theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải:
A Y, R, X, T B T < X < R < Y C Y, X, R, T D T, R, X, Y.
Câu 137: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg,Al.
Câu 138: Các nguyên tố 12X; 19Y; 20R; 13T và các hidroxit tương ứng là X(OH)2, YOH, R(OH)2, T(OH)3 Chất có tính bazơ yếu nhất là:
Câu 139: Cho sơ đồ của một nguyên tử X được biễu diễn như sau, chọn câu không đúng.
A Số khối của X bằng 7.
B X là nguyên tử thuộc nguyên tố Liti.
C Số hạt mang điện trong hạt nhân là 7
D Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 2.
Câu 140: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện
của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là
Câu 141: Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều tăng dần tính bazơ của các hidroxit là:
A Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH B Be(OH)2 < Mg(OH)2< KOH <NaOH
C KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 D Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH
Câu 142: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20 Tính bazơ của các oxit tăng dần trong
dãy:
A MgO, CaO, Al2O3, K2O B K2O, Al2O3, MgO, CaO
C Al2O3, MgO, CaO, K2O D CaO, Al2O3, K2O, MgO
Câu 143: Cấu hình electron của 3 nguyên tử ứng với 3 nguyên tố X, Y, R như sau:
X: 1s22s22p63s2; Y: 1s22s22p63s23p1; R: 1s22s22p63s23p64s1