Kết quả Lần thí nghiệm Khoảng cách từ vật đến thấu kính Đặc điểm của ảnh Thậ t hay ảo Cùng chiều hay ngợc chiều với vật Lớn hay nhỏ hơn vật 1 Vật ở rất xa thấu kính... Vật sáng AB có độ
Trang 1- Nêu và chỉ ra đợc hai bộ phận chính của máy ảnh là vật kính và buồng tối
- Nêu và giải thích đợc đặc điểm của ảnh hiện trên phim của máy ảnh
- Dựng đợc ảnh của vật đợc tạo ra trong máy ảnh
Hoạt động 1: Nêu vấn đề.
- GV nêu vấn đề theo phần mở bài
máy ảnh, yêu cầu h/s chỉ ra các bộ
phận chính tìm hiểu về cấu tạo
- HS đọc tài liệu và xem mô hình
máy ảnh, nêu lên cấu tạo của máy
ảnh
- GV phát đồ thí nghiệm, yêu cầu
các nhóm quan sát ảnh của cây nến
- HS vận dụng kết quả thí nghiệm
và kiến thức về thấu kính hội tụ trả
lời C1, C2
- GV yêu cầu h/s vận dụng các
kiến thức về thấu kính hội tụ vẽ
II ảnh của một vật trên phim
1 Trả lời các câu hỏi.
C1: ảnh của một vật trên phim là ảnh thậtngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
C2: Hiện tợng thu ựhợc ảnh thật (ảnh trên phim)của vật thật chứng tỏ vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ
2 Vẽ ảnh của một vật đặt trớc máy ảnh
C3: P
Trang 2- GV yªu cÇu h/s nghiªn cøu néi
dung C5, C6, suy nghÜ vµ tr¶ lêi
C5, C6
- HS vËn dông c¸c kiÕn thøc võa
häc tr¶ lêi c¸c c©u hái trong phÇn
III VËn dông.
C6: h = 1,6m d= 3cm d’ = 6m h’ = ?
¸p dông CT: ' '
.d
h h d
=
thay sè: ' 6
1, 6 3, 2 3
Trang 3ôn tập
I Mục tiêu:
- Ôn tập và hệ thống hoá những kiến thức của tất cả các bài đã học trong chơng quang học và khắc sâu đợc các nội dung đó
- Luyện tập thêm về kỹ năng vẽ ảnh của một vật đặt trớc các thấu kính
- Vận dụng đợc các kiến thức để giải các dạng bài tập khác nhau
Hoạt động 1: Ôn tập lại kiến
thức.
- GV yêu cầu h/s hoạt động cá
nhân hệ thống hoá toàn bộ kiến
thức của các bài đã học của chơng
- HS tìm hiểu nội dung ôn tập và tự
ôn tập lại lý thuyết các bài đã học
2 Sự thay đổi góc khúc xạ theo góc tới.
3 Thấu kính hội tụ.
a Hình dạng của thấu kính hội tụ.
b Trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu
cự của thấu kính hội tụ.
c Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
Kết quả
Lần thí nghiệm
Khoảng cách từ vật
đến thấu kính
Đặc điểm của ảnh Thậ
t hay
ảo
Cùng chiều hay ngợc chiều với vật
Lớn hay nhỏ hơn vật
1 Vật ở rất
xa thấu kính
Trang 4bài tập cơ bản của chơng, phơng
pháp giải của từng dạng bài
- GV hớng dẫn để h/s hình thành
kỹ năng làm bài tập theo các bớc
- GV giao cho h/s một số bài tập
yêu cầu h/s suy nghĩ và trả lời
- HS tìm hiểu nội dung các bài,
thảo luận và tìm ra phương án giải
- GV gọi một số h/s lên bảng trình
bày bài giải của mình lên bảng
- HS khác nhận xét bài giải của
Trang 5- Làm bài tập của chơng trong SBT.
- Ôn tập cho giờ sau kiểm tra một tiết
Ngày soạn:………
Ngày giảng:………Tiết 53
Kiểm tra một tiết
I Mục tiêu.
- HS nắm đợc tất cả các nội dung kiến thức, công thức của các bài đã học
- HS vận dụng đợc các kiến thức, công thức để giải thích các hiện tợng và giải các dạng bài tập khác nhau
- Rèn tính trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra
II Chuẩn bị.
Trang 6- Giải đợc bài tập về máy biến thế.
- Quan hệ giữ góc i và r.
- Hiện tợng khúc xạ ánh sáng.
- Cấu tạo máy ảnh.
A Trắc nghiệm khách quan( 5 điểm):
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu1: Khi truyền đi cùng một công suất điện, muốn giảm công suất hao phí vì toả nhiệt, dùng cách nào trong các cách sau đây có lợi hơn? chọn câu trả lời đúng.
A Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên hai lần
B Tăng tiết diện của dây dẫn lên hai lần
C Giảm chiều dài dây dẫn lên hai lần
D Giảm hiệu điện thế hai lần
Trang 7C i = r D i = 2r
C©u4: §Æt mét vËt s¸ng AB vu«ng gãc víi trôc chÝnh cña thÊu kÝnh héi tô vµ n»m ngoµi kho¶ng tiªu cù cña thÊu kÝnh ¶nh A…B… cña AB qua thÊu kÝnh cã tÝnh chÊt g× ?
A ¶nh thËt, ngîc chiÒu víi vËt
B ¶nh thËt, cïng chiÒu víi vËt
C ¶nh ¶o, ngîc chiÒu víi vËt
D ¶nh ¶o, cïng chiÒu víi vËt
C©u 5: §Æt mét vËt s¸ng AB vu«ng gãc víi trôc chÝnh cña thÊu kÝnh ph©n kú vµ n»m ngoµi kho¶ng tiªu cù cña thÊu kÝnh ¶nh A…B… cña AB qua thÊu kÝnh cã tÝnh chÊt g× ?
A ¶nh thËt, ngîc chiÒu víi vËt
B ¶nh ¶o, cïng chiÒu víi vËt vµ lín h¬n vËt
C ¶nh ¶o, ngîc chiÒu víi vËt vµ nhá h¬n vËt
D ¶nh ¶o, cïng chiÒu víi vËt vµ nhá h¬n vËt
C©u 6: Trong m¸y ¶nh, vËt kÝnh lµ:
Trang 8a) Hãy tính số vòng dây quấn thứ cấp.
b) Máy biến áp là loại tăng hay giảm áp? Tại sao?
c) Khi điện áp sơ cấp giảm xuống U1= 150V, để giữ U2 = 24V không đổi, số vòng dây N2không đổi thì phải điều chỉnh N1 bằng bao nhiêu?
Câu 12( 3 điểm).
Vật sáng AB có độ cao 2,5cm đặt vuông góc trớc một thấu kính hội tụ có
tiêu cự 16cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 12cm
a Dựng ảnh A B' ' của AB tạo bởi thấu kính đã cho
b Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Đề số 2.
A Trắc nghiệm khách quan( 5 điểm):
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu1: Khi truyền đi cùng một công suất điện, muốn giảm công suất hao phí vì toả nhiệt, dùng cách nào trong các cách sau đây có lợi hơn? chọn câu trả lời đúng.
A Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên hai lần
B Tăng tiết diện của dây dẫn lên hai lần
C Giảm chiều dài dây dẫn lên hai lần
D Giảm hiệu điện thế hai lần
Trang 9C Hiện tợng tia sáng truyền thẳng từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác.
D Hiện tợng ánh sáng truyền theo một đờng cong, từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác
Câu3: Khi tia truyền từ nớc sang không khí, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ Kết luận nào sau đây luôn đúng?
A i > r B i < r
Câu4: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính ảnh A…B… của AB qua thấu kính có tính chất gì ?
A ảnh thật, ngợc chiều với vật
B ảnh thật, cùng chiều với vật
C ảnh ảo, ngợc chiều với vật
D ảnh ảo, cùng chiều với vật
Câu 5: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính ảnh A…B… của AB qua thấu kính có tính chất gì ?
A ảnh thật, ngợc chiều với vật
B ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
C ảnh ảo, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
D ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
Câu 6: Trong máy ảnh, vật kính là:
Trang 10Câu 8: Chiếu một chựm tia sỏng đi qua một thấu kớnh phõn kỡ, hỡnh nào vẽ đỳng?
a) Hãy tính số vòng dây quấn sơ cấp
b) Máy biến áp là loại tăng hay giảm áp? Tại sao?
c) Khi điện áp sơ cấp giảm xuống U1= 150V, để giữ U2 = 24V không đổi, số vòng dây N1không đổi thì phải điều chỉnh N2 bằng bao nhiêu?
Câu 12( 3 điểm):
Vật sáng AB có độ cao 2cm đặt vuông góc trớc một thấu kính phân kỳ có tiêu
cự 8cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 12cm
a Dựng ảnh A B' ' của AB tạo bởi thấu kính đã cho
b Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Đáp án và thang điểm
I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm).
( Khoanh đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm)
II Trắc nghiệm tự luận( 5 điểm).
Đề số 1.
Trang 11N U
=24220.460 =50,2 vßng 0,75 ®iÓmb) M¸y biÕn ¸p nµy lµ m¸y gi¶m ¸p v×: U1> U2; N1 > N2 0,5 ®iÓm
16 12
Trang 12N U
Trang 14A Trắc nghiệm khách quan( 5 điểm):
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu1: Khi truyền đi cùng một công suất điện, muốn giảm công suất hao phí vì toả nhiệt, dùng cách nào trong các cách sau đây có lợi hơn? chọn câu trả lời đúng.
A Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên hai lần
B Tăng tiết diện của dây dẫn lên hai lần
C Giảm chiều dài dây dẫn lên hai lần
D Giảm hiệu điện thế hai lần
A ảnh thật, ngợc chiều với vật B ảnh thật, cùng chiều với vật
C ảnh ảo, ngợc chiều với vật D ảnh ảo, cùng chiều với vật
Câu 5: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính ảnh A…B… của AB qua thấu kính có tính chất gì ? A ảnh thật, ngợc chiều với vật.
B ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
C ảnh ảo, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
D ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
Câu 6: Trong máy ảnh, vật kính là:
A Một thấu kính phân kỳ B Một thấu kính hội tụ
C Một gơng phẳng D Phơng án A và B
Trang 15Câu 7: Một vật AB = 5 cm đặt cỏch thấu kớnh phõn kỡ 50 cm, cho một ảnh A'B' cỏch thấu kớnh 20 cm Hỏi ảnh AB cú độ lớn là bao nhiờu?
d) Hãy tính số vòng dây quấn thứ cấp
e) Máy biến áp là loại tăng hay giảm áp? Tại sao?
f) Khi điện áp sơ cấp giảm xuống U1= 150V, để giữ U2 = 24V không đổi, số vòng dây N2không đổi thì phải điều chỉnh N1 bằng bao nhiêu?
Câu 12( 3 điểm).
Vật sáng AB có độ cao 2,5cm đặt vuông góc trớc một thấu kính hội tụ có
tiêu cự 16cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 12cm
a Dựng ảnh ' '
A B của AB tạo bởi thấu kính đã cho
b Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Trang 16A Trắc nghiệm khách quan( 5 điểm):
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu1: Khi truyền đi cùng một công suất điện, muốn giảm công suất hao phí vì toả nhiệt, dùng cách nào trong các cách sau đây có lợi hơn? chọn câu trả lời đúng.
A Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên hai lần
B Tăng tiết diện của dây dẫn lên hai lần
C Giảm chiều dài dây dẫn lên hai lần
D Giảm hiệu điện thế hai lần
A ảnh thật, ngợc chiều với vật B ảnh thật, cùng chiều với vật
C ảnh ảo, ngợc chiều với vật D ảnh ảo, cùng chiều với vật
Câu 5: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính ảnh A…B… của AB qua thấu kính có tính chất gì ? A ảnh thật, ngợc chiều với vật
B ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
C ảnh ảo, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
D ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
Câu 6: Trong máy ảnh, vật kính là:
A Một thấu kính phân kỳ B Một thấu kính hội tụ
C Một gơng phẳng D Phơng án A và B
Trang 17Câu 7: Một vật AB = 5 cm đặt cỏch thấu kớnh phõn kỡ 50 cm, cho một ảnh A'B' cỏch thấu kớnh 20 cm Hỏi ảnh AB cú độ lớn là bao nhiờu?
d) Hãy tính số vòng dây quấn sơ cấp
e) Máy biến áp là loại tăng hay giảm áp? Tại sao?
f) Khi điện áp sơ cấp giảm xuống U1= 150V, để giữ U2 = 24V không đổi, số vòng dây N1không đổi thì phải điều chỉnh N2 bằng bao nhiêu?
Câu 12( 3 điểm):
Vật sáng AB có độ cao 2cm đặt vuông góc trớc một thấu kính phân kỳ có tiêu
cự 8cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 12cm
a Dựng ảnh ' '
A B của AB tạo bởi thấu kính đã cho
b Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Ngày soạn:……….
Ngày giảng:………
Tiết 54.
Mắt
Trang 18Hoạt động 1: Nêu vấn đề.
- GV nêu vấn đề theo phần mở bài
- GV yêu cầu h/s đọc thông tin
trong SGK và H48.1 trả lời câu hỏi
tìm hiểu về cấu tạo của mắt
? Bộ phận quan trọng nhất của mắt
là gì?
- HS quan sát hình và tham khảo
thông tin SGK tìm hiểu về cấu tạo
của mắt
- GV ? Bộ phận nào của mắt đóng
vai trò nh thấu kính hội tụ ? Tiêu cự
của nó có thể thay đôỉ nh thế nào?
- GV cho h/s hoạt động nhóm theo
bàn, suy nghĩ trả lời câu C1
- HS hoạt động, liên hệ bài trớc trả
lời câu hỏi
Hoạt động 3: Sự điều tiết của mắt.
+ Giống nhau: Thể thuỷ tinh và vật kính
đều là thấu kính hội tụ
- Phim và màng lới đều có tác dụng nh màn hứng ảnh
+Khác nhau: Thể thuỷ tinh có tiêu cự có
thể thay đổi
- Vật kính có tiêu cự không thay đổi
II Sự điều tiết.
- Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu
Trang 19thực hiện quá trình gì?
? Sự điều tiết của mắt là gì?
- HS tham khảo thông tin trong SGK
hoạt độónguy nghĩ trả lời câu C2
- GV yêu cầu một em h/s lên bảng
vẽ hình
- HS vận dụng các kiến thức về thấu
kính hội tụ vẽ hình và hoàn thành
GV ? Điểm cực cận là điểm nào?
mắt có trạng thái nh thế nào khi nhìn
thấy một vật ở điểm cực cận?
Hoạt động 5 Vận dụng.
- GV yêu cầu h/s nghiên cứu nội
dung C5, C6, suy nghĩ và trả lời C5,
C6
- HS vận dụng các kiến thức vừa học
trả lời các câu hỏi trong phần vận
- Từ (2) ta thấy khi vật càng xa (OA càng lớn) thì OF’ =f càng lớn và ngợc lại
III Điểm cực cận và điểm cực viễn.
1 Cực viễn:
- Là điểm xa nhất mà khi có vật đặt ở đó con mắt không điều tiết có thể nhìn rõ đ-ợc
- Khoảng cực viễn là khoảng cách từ điểmcực viễn đến mắt
C3: HS tự thực hiện
2 Cực cận:
- Cực cận là điểm gần nhất mà mắt còn nhìn rõ vật
- Khoảng cách từ điểm cực cận đén mắt làkhoảng cực cận kí hiệu: Cc
Trang 212 Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo của mắt ? Thế nào gọi là sự điều tiết,
điểm cực cận và điểm cực viễn ?.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nêu vấn đề.
- GV nêu vấn đề theo phần mở bài
- GV yêu cầu h/s đọc thông tin
trong SGK và liên hệ thực tế trả lời
- GV cho h/s hoạt động nhóm theo
bàn, suy nghĩ trả lời câu C3, C4
- HS hoạt động, áp dụng các kiến
+ Ngồi dới lớp, nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ
+ Ngồi trong lớp, nhìn không rõ các vật ở ngoài sân
C2 Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa mắt, điểm cực viễn (Cv) của mắt cận ở gần hơn mắt bình thờng
- Khi đeo kính muốn nhìn rõ ảnh A’B’ của
AB thì A’B’ phải hiện lên trong khoảng từ cực cận tới điểm cực viễn của mắt tức là phải
Trang 22- GV cho h/s hoạt động nhóm theo
bàn, suy nghĩ trả lời câu C5, C6
- HS hoạt động, áp dụng các kiến
thức về thấu kính hội tụ trả lời các
câu hỏi từ đó rút ra kết luận cần
thiết
- GV theo dõi h/s trả lời, giúp đỡ
nếu h/s gặp khó khăn
Hoạt động 4 Vận dụng.
- GV yêu cầu h/s nghiên cứu nội
dung C7, C8, suy nghĩ và trả lời
C7, C8
- HS vận dụng các kiến thức vừa
học trả lời các câu hỏi trong phần
II Mắt lão.
1 Những đặc điểm của mắt lão.
- Mắt lão thờng gặp ở ngời già
- Sự điều tiết mắt kém nên chỉ nhìn thấy vật ở
+ Khi đeo kính thì ảnh A’B’ của vật AB phải hiện lên xa mắt hơn điểm Cc của mắt mới nhìn rõ ảnh này, với kính lão trong bài thì yêu cầu này hoàn toàn đợc thoả mãn
* Kết luận:
Kính lão là thấu kính hội tụ Mắt lão phảI đeokính để nhìn rõ các vật ở gần mắt nh bình th-ờng
III Vận dụng:
C7:
C8: + Mắt em có điểm cực cận xa hơn mắt ngời bị cận thị
+ Mắt em có điểm cực cận ngắn hơn mắt lão
Trang 24- Trả lời đợc câu hỏi: Kính lúp dùng để làm gì?.
- Nêu đợc hai đặc điểm của kính lúp ( kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn)
- Nêu đợc ý nghĩa của số bội giác của kính lúp
Hoạt động 1: Nêu vấn đề.
- GV nêu vấn đề theo phần mở bài
trong SGK
- HS nhận biết vấn đề cần tìm hiểu
của bài
Hoạt động 2: Kính lúp là gì?
- GV yêu cầu học sinh tham khảo
tài liệu và thông tin SGK tìm hiểu
- GV: Giải thích số bội giác là gì?
Mối quan hệ giữa số bội giác và
Trang 25nhóm sử dụng kính lúp để quan sát
vật nhỏ và tính tiêu cự của kính đó
- HS nhận dụng cụ thí nghiệm và
tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả
thí nghiệm và trả lời các câu hỏi
- GV yêu cầu h/s thực hiện trên
dụng cụ thí nghiệm quan sát vật
nhỏ qua kính lúp
- HS tiến hành thí nghiệm, vận
dụng các kiến thức đã học về thấu
kính hội tụ để trả lời các câu hỏi
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi,
- GV yêu cầu h/s nghiên cứu nội
dung C5, C6, suy nghĩ và trả lời
C5, C6
- HS vận dụng các kiến thức vừa
học trả lời các câu hỏi trong phần
nhỏ Số bội giác cho biết, ảnh mà mắt thu
đợc khi dùng kính lớn gấp bao nhiêu lần
so với ảnh mà mắt thu đợc khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính
II.Cách quan sát một vật nhỏ qua kính lúp
1 Quan sát vật qua kính lúp.
C3 Qua kính sẽ có ảnh ảo, to hơn vật
C4 Muốn có ảnh nh ở C3 thì ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính lúp
2 Kết luận:
Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kínhsao cho thu đợc một ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhìn thấy ảnh ảo đó
III Vận dụng:
C5: Đọc những dòng chữ viết nhỏ, quan sát những chi tiết nhỏ của một số bộ phận
- Quan sát những chi tiết nhỏ của một số con vật hay thực vật