axit aminoaxetic Câu 42: Công thức cấu tạo của etylamin là Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozo có xúc tác là H2SO4 loãng thu được dung dịch Ag.. Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun n
Trang 1SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang, 40 câu)
KỲ THI THỬ THPT NĂM 2019 - LẦN 1 – NGÀY 3/12/2019
Bài thi môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O =
16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br
= 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41: Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thông thường là:
A axit 2-aminoetanoic B axit aminoaxetic
Câu 42: Công thức cấu tạo của etylamin là
Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozo có xúc tác là H2SO4 loãng thu được dung dịch
Ag Còn nếu cho X tác dụng với nước brom dư thì có b gam brom đã phản ứng Giá trị của a, b lần
lượt là
Câu 44: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C2H5NH2 (3); CH3NHCH3 (4); C6H5NH2 (5) Thứ tự tăng dần lực bazo là
A (5) < (1) < (2) < (3) < (4) B (5) < (2) < (4) < (3) < (1)
C (5) < (1) < (3) < (2) < (4) D (5) < (2) < (3) < (1) < (4)
Câu 45: Chất nào dưới đây thuộc cacbohidrat?
Câu 46: Cho các chuyển hóa sau:
CO2 + H2O a/s;clorophin X G
0
0
t ; xt 2
t ; xt
2
Phân tử khối của Z là
Mã đề 207
Trang 2Câu 47: Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 2 ml dung dịch NaOH 30% Lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ đồng thời cả 2 ống nghiệm khoảng 5 phút Hiện tượng quan sát được sau khi đun là
A cả hai ống nghiệm chất lỏng đều phân thành hai lớp
B cả hai ống nghiệm chất lỏng đều trở thành đồng nhất
C ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng đồng nhất, ống nghiệm 2 thấy chất lỏng phân thành hai lớp
D ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng phân thành hai lớp, ống nghiệm 2 thấy chất lỏng đồng nhất
Câu 48: Cho các chất: CH3COOC2H5; CH3-NH-CH3; (CH3COO)3C3H5; H2N-[CH2]6-NH2; H2 N-[CH2]5COOH; C2H5OH; C3H5(OH)3 Số chất hữu cơ đơn chức là
Câu 49: Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni; t )0 tạo thành sobitol
A Xelulozo B saccarozo C Glucozo D Tinh bột
Câu 50: Cho các kim loại sau: Fe; Cu; Ag lần lượt tác dụng với từng dung dịch HCl; Fe(NO3)3; CuSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 51: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở (trong phân tử có hai liên kết pi, gốc axit có
mạch cacbon phân nhánh) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai loại aminoaxit đều có dạng
2 n 2n
mol H2O và 0,06 mol N2 Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì
có tối đa 0,14 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được ancol no Z và p gam muối Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Trong phân tử Y có hai gốc Ala
B X chiếm 19,76% khối lượng của hỗn hợp E
C Giá trị của m là 10,12
D Giá trị của p là 14,36
Câu 52: Cho hợp chất hữu cơ D mạch hở có công thức phân tử là C6H10O4 Từ D tiến hành chuỗi phản ứng sau (hệ số các chất trên phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol)
0
t
2E + H2SO4 (loãng dư) 2H K
0
0
t
CaO; t
Công thức cấu tạo phù hợp của D là:
Trang 3A CH3 COO CH 2 CH2 OOC CH 3
Câu 53: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây
A Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh
B Saccarozo có phản ứng tráng gương
C Amilozo có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Glucozo bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Câu 54: X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không
no chứa một liên lết C=C (X; Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ba muối
có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là
Câu 55: Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol hexapeptit X có công thức Gly(Ala)2(Val)3 trong dung dịch HCl dư Đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
Câu 56: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố O chiếm
12,82% khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y
trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít khí (đktc) hỗn hợp khí T
gồm N2 và NO có tỉ khối so với H2 là 14,667 Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 56,375 gam kết tủa Giá trị gần nhất của m là
Câu 57: Thủy phân este X trong môi trường axit thu được ancol etylic và axit axetic Công thức
cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2
dư Khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng lên là
A 20,6 gam B 2,2 gam C 20 gam D 17,8 gam
Trang 4Câu 59: Cho 3 dung dịch loãng, mỗi dung dịch chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol trong số ba
chất là H2SO4; KNO3; HNO3 Lần lượt cho bột Cu vào cùng một thể tích như nhau của ba dung dịch trên thì thi được khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) với thể tích tương ứng là V1 lít; 3V1
2 lít và V2 lít Mối quan hệ giữa V1 với V2 là
2
B. V2 = 2V1 C V2 = 3V1 D.V1 = V2
Câu 60: C4H11N có số đồng phân amin bậc một và bậc hai lần lượt là
A 3 và 4 B 4 và 2 C 7 và 1 D 4 và 3
Câu 61: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco B Tơ nilon-6,6 C Tơ nitron D Tơ capron
Câu 62: Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất
Câu 63: X là một aminoaxit no, mạch hở chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp R gồm a mol X và a mol đipeptit tạo thành từ X bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi Y Hấp thụ hỗn hợp Y vào 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z chứa 25,54 gam chất tan và có 1,008 lít khí (đktc) một chất khí thoát ra Nếu đun nóng hỗn hợp R với một lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp NaOH và KOH (có cùng nồng độ mol) thu được
m gam muối Giá trị của m là
A 10,170 B 9,990 C 11,430 D 10,710
Câu 64: Amin nào dưới đây là amin bậc hai
A (CH3)2NH B (CH3)2CH-NH2 C CH3NH2 D (CH3)3N
Câu 65: Có các chất hữu cơ sau: metyl amin; metyl axetat; phenyl amin; axit fomic; glyxin; axit
glutamic; sobitol Số chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím tẩm ướt là
Câu 66: Cho các phát biểu sau: Các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định (1); đa số polime
không tan trong các dung môi thông thường (2); cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi (3); tơ poliamit bền trong môi trường axit và môi trường kiềm (4); tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ hóa
học (5) Số phát biểu đúng là?
Câu 67: Dung dịch nào dưới đây làm quỳ chuyển sang màu đỏ?
A Lysin B Alanin C Axit glutamic D Glyxin
Câu 68: Cho hợp chất A có công thức phân tử là C9H17O4N Từ A, thực hiện biến hóa sau:
9 17 4
Số công thức cấu tạo có thể có của A là
Trang 5A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 69: Đun nóng tripeptit với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu được phức chất có màu
Câu 70: Cho các polime sau: nilon-6,6; poli(vinylclorua); poli(metyl metacrylat); teflon; xenlulozo; polietilen; polibuta-1,3-đien Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 71: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(vinyl axetat) B Poli(etylen terephtalat)
C Poli(vinylclorua) D Poli(metyl metacrylat)
Câu 72: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200ml dung dịch HCl 1M
thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là
A 55,83% B 47,41% C 53,58% D 44,17%
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
a/ Khi đốt cháy hoàn toàn các este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
b/ Các este no, đơn chức, mạch hở đều không làm mất màu nước brom
c/ Chất béo lỏng dễ tan trong nước
d/ Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng nước brom
e/ Trùng ngưng hoàn toàn n phân tử aminoaxit thu được peptit mạch hở chứa (n-1) liên kết peptit g/ Poliisopren, poliacrilonitrin; poli(metyl metacrylat) là các polime trùng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Hidro hóa hoàn toàn glucozo tạo ra axit gluconic
(b) Dung dịch của glucozo hay saccarozo đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và thuốc súng không khói
(d) Trong amilopectin, các gốc glucozo chỉ liên kết với nhau bằng liên kết 1,4 – glicozit (e) Glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau trong môi trường kiềm
(f) Glucozo là hợp chất hữu cơ đa chức
Số phát biểu đúng là:
Trang 6Câu 75: Cho các chất sau: Glucozo; phenol; toluen; anilin; fructozo; polietilen; etylfomat; alanin; phenylamoni clorua; triolein Số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
Câu 76: Aminoaxit X có công thức H2NCxHy(COO)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4
0,5M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm về khối lượng của nitơ trong X là
A 11,966% B 10,687% C 9,524% D.10,526%
Câu 77: Metyl axetat có công thức phân tử là
Câu 78: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A C Hn 2n 2 O (n2 2) B C H O(nn 2n 2) C C Hn 2n 2 O(n 2) D
n 2n 2
Câu 79: Chất nào sau đây là este?
A HCOOCH3 B CH3COCH3 C CH3COOH D CH3CHO
Câu 80: Đun nóng peptit H2N-CH2-CONH-CH(CH3)COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H2N-CH2-COOH và H2N-CH2CH2COOH
B. H2N-CH2-COOH và H2N- CH(CH3)COOH
C. ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH2CH2COOH
D ClH3N-CH2-COOH và ClH3N- CH(CH3)COOH
HẾT.
Trang 7Hướng dẫn:
Câu 41:
H2N-CH2-COOH: glyxin
Chọn C
Câu 42:
CH3CH2NH2: etylamin
Chọn B
Câu 43:
Saccarozơ + H2O Glucozơ +Fructozơ
0,1 0,1 0,1 mol
Chọn D
Câu 44:
Gốc đẩy e làm cho tính bazơ tăng Thứ tự tính bazơ tăng dần là: C6H5NH2 (5) < NH3 (1); CH3NH2 (2); C2H5NH2 (3); CH3NHCH3 (4)
Chọn A
Câu 45:
Tinh bột thuộc polisaccarit
Chọn D
Câu 46:
6nCO2 + 5nH2O a/s;clorophin 6nO (G) (C H O ) (X)2 6 10 5 n
0
0
t ; xt
t ; xt
6 12 6 2
Chọn D
Câu 47:
Ống nghiệm 1 xảy ra phản ứng thủy phân este là phản ứng không hoàn toàn nên vẫn còn este, chất lỏng phân thành 2 lớp ống nghiệm thứ 2 xảy ra phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn nên tạo thành dung dịch đồng nhất
Chọn D
Trang 8Câu 48:
Các chất hữu cơ đơn chức là: CH3COOC2H5; CH3-NH-CH3; C2H5OH
Chọn C
Câu 49:
Glucozơ tác dụng với H2 tạo sobitol (C6H14O6)
Chọn C
Câu 50:
Fe tác dụng HCl; Fe(NO3)3; CuSO4
Cu tác dụng với Fe(NO3)3
Ag không tác dụng với chất nào
Chọn D
Câu 51:
Quy este = XCH2 +COO
Peptit = YCH2 + ZC2H3ON + H2O
Quy đổi E thành YCH2 (a mol)+ C2H3ON (0,12 mol) + H2O (b mol) + CO2 (c mol)
2
2
2
CO
H O
NaOH
E
C H ON H O
CH
Do este có 1 nối đôi C=C và phân nhánh nên xmin = 4 Mặt khác Y tạo ra từ 2 amino axit nên ymin =
1
Vậy x = 4; y = 1 là nghiệm duy nhất
X là CH2=C(CH3)-COO-CH3 (0,02)
Y alf Gly-Gly-Ala (0,04)
Vậy B sai
Chọn B
Câu 52:
Trang 9t
2HCOONa + H2SO4 (loãng dư) 2HCOOH(H) Na SO (K)2 4
0
0
t
CaO; t
Chọn C
Câu 53:
A sai vì xelulozơ có cấu trúc mạch thẳng
B sai vì saccarozơ không có phản ứng tráng gương
D sai vì glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Chọn C
Câu 54:
Với NaOH:
X Y
X là CnH2n-2O4: 5a mol
Y là CmH2m-10O6: 3a mol
2
CO
E
E (0,12 mol)
0,12.17,02
0,08 2ancol :C H (OH) (0,075mol);C H (OH) (0,045mol)
Chọn D
Câu 55:
Gly(Ala)2(Val)3 + 5H2O + 6HCl Muối
Trang 10BTKL: mmuối =
2
X H O HCl
Chọn D
Câu 56:
3 2
4
Cu( NO )
2
NH
T :N (0,05mol); NO(0,1mol)
X chứa O(u mol) và kim loại (v gam)
O
KL trong
Z + Ba(OH)2 tạo thành dung dịch chứa Cl (2u 1,25); Na (0,1);K (0,05) nBa 2 u 0,55
4
OH
OH (trong ) NH
X
Chọn A
Câu 57:
H
Chọn C
Câu 58:
mbình tăng =
CO H O
Chọn D
Câu 59:
Dung dịch (1) thoát ra V1 lít khí NO
Dung dịch (2) thoát ra 1,5V1 lít khí NO
Nên lượng H+
trong dung dịch (2) gấp 1,5 lần lượng H+ trong dung dịch (1)
Trang 11Nên dung dịch (1) là H2SO4 + KNO3 và (2) là H2SO4 + HNO3
Còn lại là (3) chứa HNO3 và KNO3
Ta có (1) có lượng H+
tăng gấp đôi (2) nên V2 = 0,5V1
Chọn A
Câu 60:
C4H11N có 3 đồng phân amin bậc hai:
CH3-NH-CH2-CH2-CH3; CH3-NH-CH(CH3)2; C2H5-NH-C2H5
C4H11N có 4 đồng phân amin bậc hai:
CH3-CH2-CH2-CH2NH2; CH3-CH(NH2)-CH2CH3; CH3CH(CH3)CH2NH2; CH3C(CH3)(NH2)CH3
Chọn D
Câu 61:
Tơ visco thuộc tơ nhân tạo Các loại tơ còn lại thuộc tơ tổng hợp
Chọn A
Câu 62:
Ag dẫn điện tốt nhất
Chọn C
Câu 63:
NaOH
Nếu sản phẩm là NaHCO3 thì
3
NaHCO
Nếu sản phẩm là
2 3
2 3 Na CO
Theo đề bài mchất tan = 25,54 nên sản phẩm khử có Na2CO3 (x mol) và NaHCO3 (y mol)
NaOH
mmuối = 106x + 84y = 25,54
X là C Hn 2n 1NO2 đipeptit C H N O2n 4n 2 3
2
2
CO
N
a
2
Vậy R chứa Ala (0,03) và Ala-Ala (0,03)
Trang 12NaOH KOH
mmuối =
2
Chọn D
Câu 64:
Bậc của amin = 3-x (x là số nguyên tử H liên kết với N)
Chọn A
Câu 65:
Các chất làm đổi màu quỳ tím ẩm là: metyl amin; axit fomic; axit glutamic
Chọn D
Câu 66:
(1) sai vì các polime thường không có nhiệt độ sôi xác định
(2) sai vì các tơ poliamit không bền trong môi trường axit và bazơ do bị thủy phân
Chọn B
Câu 67:
Axit glutamic trong phân tử có 2 nhóm axit, 1 nhóm bazơ nên làm quỳ chuyển đỏ
Chọn C
Câu 68:
Các cấu tạo thỏa mãn là:
CH OOC(CH ) CH(NH )COOCH(CH )
CH (CH ) OOC(CH ) CH(NH )COOCH
(CH ) CHOOC(CH ) CH(NH )COOCH
Chọn A
Câu 69:
Các đipeptit trở lên có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo phức màu tím
Chọn C
Câu 70:
Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: poli(vinylclorua); poli(metyl metacrylat); teflon; polietilen; polibuta-1,3-đien
Trang 13Chọn D
Câu 71:
Poli(etylen terephtalat) được điều chế từ phản ứng trùng ngưng etylen glicol và axit terephtalic
Chọn B
Câu 72:
Gly Ala
X
NaOH
Gly
Chọn A
Câu 73:
a/ sai vì este phải no, đơn chức, mạch hở thì khi đốt cháy mới thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O
b/ sai vì các este của axit fomic làm mất màu nước brom
c/ sai vì chất béo lỏng ít tan trong nước
e/ sai vì phải trùng ngưng α – minoaxit mới thu được peptit
Chọn A
Câu 74:
(a) sai vì hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra sobitol
(c) sai vì xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất thuốc súng không khói
(d) sai vì rong amilopectin, các gốc glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết 1,4 – glicozit
v kết 1,6 – glicozit (tại vị trí phân nhánh)
(f) Sai vì glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức
Chọn D
Câu 75:
Các chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là: Glucozơ; phenol; anilin; etylfomat; triolein
Chọn B
Câu 76:
Trong 36,7 gam muối chứa:
2
Trang 14Bảo toàn điện tích: 0,1.2 0,1.2 x 3x x 0,1
H NC H (COO )
14
133
Chọn D
Câu 77:
Metyl axetat: CH3COOCH3
Chọn C
Câu 78:
Este no, đơn chức, mạch hở: C H O (nn 2n 2 2)
Chọn D
Câu 79:
HCOOCH3: este metylfomat
Chọn A
Câu 80:
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)COOH + 2HCl ClH3N-CH2-COOH + ClH3N- CH(CH3)COOH
Chọn D