1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

lao 2018 2019 đợt 2

5 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng dụng của miễn dịch trong lâm sàng bệnh lao, trừ Huyết thanh chẩn đoán/ miễn dịch trị liệu/ miễn dịch chẩn đoán/ miễn dịch phòng bệnh 5.. tổn thương những hạt nhỏ 2 phổi và các tạng t

Trang 1

95 câu- 30 phút- 10 cụm đúng sai, 4 câu/cụm-k có đúng sai trừ điểm

Trúng kha khá test KTX, nhất là case LS, giống kiểu câu hỏi

Học tên biệt dược thuốc chống lao hàng 1, VD trong đề hỏi liều Rimifon trong case LS

1. Theo thống kê 2014, trong số 27 nước có gánh nặng bệnh lao đa kháng thuốc, VN đứng thứ bao nhiêu?

2. Hệ thống biểu mẫu ghi chép báo cáo và quản lý của CTCLQG:

Được thiết kế thống nhất/ phù hợp với địa phương/ phù hợp với từng giai đoạn thời gian/ được thiết kế để quản lý bởi từng cấp

3. Chủng vi khuẩn nào có đoạn IS 6110?

4. Ứng dụng của miễn dịch trong lâm sàng bệnh lao, trừ

Huyết thanh chẩn đoán/ miễn dịch trị liệu/ miễn dịch chẩn đoán/ miễn dịch phòng bệnh

5. Đặc điểm lao kê, trừ:

A. ở VN còn hay gặp và tỷ lệ tử vong cao

B. tổn thương những hạt nhỏ 2 phổi và các tạng trong cơ thể

6. Xét nghiệm nhuộm soi đờm trực tiếp tìm AFB: chọn nhóm các đáp án đúng

a. Độ đặc hiệu cao

b. Độ nhạy cao

c. Dễ thực hiện

d. Phân lập được loài

e. Phân lập được chủng

f. Cần số lượng lớn vi khuẩn

7. Uống thuốc dự phòng lao chỉ ở:

A. Người lớn

B. Trẻ em

C. Người già

D. Trẻ em và người lớn

8. 1BN lao phổi AFB (+) 1 năm có thể lây cho bao nhiêu người và bao nhiêu trong số đó mắc bệnh?

A. 50 và 6

B. 30 và 3

C. 20 và 2 ( 1năm lây cho 20 người, 5-10% số người nhiễm lao ( k có HIV/AIDS) chuyển thành mắc lao)

D. 40 và 4

Trang 2

9. Trong số các bệnh sau bệnh nào dễ bị mắc lao nhất

A. Đái tháo đường

B. Viêm phổi

10. Tổn thương hay gặp nhất trên phim Xquang ngực thẳng ở bệnh lao phổi: chọn nhóm đáp án đúng

a. Nốt

b. Hang

c. Thâm nhiễm

d. Dải xơ

e. Tổn thương kẽ

f. ???

11. Chẩn đoán xác định lao phổi AFB(-) khi

A. Có 2 mẫu đờm AFB(-)

B. Có 1 mẫu đờm AFB(-) và triệu chứng LS nghi lao

C. Có 1 mẫu đờm AFB(-) và có tiền sử tiếp xúc nguồn lây

D. Có 1 mẫu đờm AFB(-) và chưa tiêm vaccine BCG

12. Chẩn đoán nhiễm lao

13. Xét nghiệm BCAT máu tăng cao trong: (Đ/S)

a. Nhiễm ký sinh trùng

b. Lao

c. Lymphoma

d. ???

14. Biến chứng hay gặp của lao phổi

15. Màu sắc DNT trong lao màng não: chọn 2 đáp án

a. Trong

b. Vẩn đục

c. Vàng chanh

d. Ánh vàng

e. Đục

16. Cơ chế giảm đường dịch não tủy trong lao màng não:

A. Tổn thương hàng rào máu- màng não

B. Cơ thể giảm chuyển hóa đường

C. Tăng sử dụng đường

D. ??

17. Triệu chứng hay gặp của lao màng bụng:

A. Hội chứng tràn dịch ổ bụng

B. Bụng lõm lòng thuyền

C. Khối u ở bụng

D. Bàn cờ đam

18. Phương pháp phát hiện sớm tràn dịch màng bụng:

Trang 3

A. Siêu âm ổ bụng

B. Chụp bụng không chuẩn bị

C. Chụp CT ổ bụng

D. Chiếu Xquang ổ bụng

19. Biến chứng hay gặp nhất của lao màng phổi:

A. ổ cặn màng phổi

B. dày dính màng phổi

C. rò mủ màng phổi

20. Tiếng cọ màng phổi nghe thấy ở: (Đ/S)

a. Giai đoạn đầu TDMP

b. Giai đoạn cuối TDMP

c. Giai đoạn bắt đầu tràn dịch nhiều

d. Cả 3 giai đoạn

21. Phức hợp lao sơ nhiễm ở phổi

22. Triệu chứng toàn thân hay gặp nhất trong lao hạch:

A. Sốt cao, gày sút

B. Sốt nhẹ về chiều, ra mồ hôi trộm

C. Ít khi sốt, chỉ có cảm giác gai rét về chiều

D. Sốt k rõ ngx, k đáp ứng với điều trị kháng sinh thông thường

23. Đặc điểm hạch BCG phản ứng: Đ/S

a. K nóng, đỏ, đau

b. Hay gặp hạch nách

c. K điều trị tự hết

d. K ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ

24. Chỉ định điều trị ngoại khoa trong lao xương khớp: Đ/S

a. Có ổ áp xe lạnh

b. BN đau nhiều

c. Lao cột sống nguy cơ chèn ép tủy

d. Tổn thương hủy xương nhiều

25. Vùng tổn thương thường gặp của lao cột sống

26. Chẩn đoán phân biệt lao xương khớp với, trừ:

A. Viêm cột sống dính khớp

B. U tủy màng tủy

C. Thoái hóa cột sống

D. Gai đôi cột sống

27. Chẩn đoán lao xương khớp dựa vào, trừ

A. Xạ hình xương

B. Tìm MTB từ bệnh phẩm chọc hút khớp tổn thương

C. Xquang

Trang 4

D. Nuôi cấy tìm vi khuẩn

28. Các thể LS của lao thận, trừ:

A. Giả u

B. Đái mủ

C. Đái máu

D. Tăng huyết áp

29. Triệu chứng LS hay gặp của lao sinh dục nữ: Đ/S

a. Vô sinh

b. Khí hư ra nhiều, rối loạn kinh nguyệt

c. Đau bụng dưới, âm ỉ

d. Cổ tử cung loét, dễ chảy máu

30. Triệu chứng LS hay gặp nhất của lao tiết niệu:

A. Đái buốt đái rắt

B. Đái máu

C. Đau vùng thắt lưng

D. Tăng huyết áp

31. Xét nghiệm có giá trị nhất chẩn đoán lao bàng quang:

A. Siêu âm bàng quang

B. Nuôi cấy nước tiểu tìm vi khuẩn

C. Xét nghiệm nước tiểu tìm AFB

D. Soi bàng quang

32. Thể lao hay gặp nhất ở BN HIV:

A. Lao phổi

B. Lao màng bụng

C. Lao màng não

D. Lao màng phổi

33. Thể lao hay gặp nhất ở BN HIV (trong đề có 2 câu này)

A. Lao màng phổi

B. Lao màng bụng

C. Lao xương khớp

D. Lao tiết niệu

34. Nguyên nhân TKMP thứ phát, trừ

35. Tác động của áp lực trong khoang màng phổi, trừ: ( các đáp án y hệt trong

đề thi, k biết đề có nhầm k)

A. Áp lưc âm tính trong khoang màng phổi cản trở máu trở về tim

B. Áp lực dương trong khoang màng phổi giúp tăng lượng máu về tim

C. Áp lực âm trong khoang màng phổi mất đi khi khí vào trong khoang màng phổi

D. ???

Trang 5

36. Chọc kim vào KMP ở BN TKMP áp lực dương thì pittông bị đẩy ra ngoài

37. Phá hủy màng vi khuẩn làm mất tính kháng toan, ức chế tổng hợp polysarcharid của màng vi khuẩn trong đó có acid myolic là cơ chế tác động của thuốc nào:

A. Isoniazid và Ethambutol

B. Isoniazid và Rifampicin

C. Rifampicin và Ethambutol

D. Rifampicin và Pyrazinamid

38. Liều dùng hàng ngày các thuốc chống lao hàng 1 (vài câu)

39. Rifampicin: (Đ/S)

a. Bán tổng hợp

b. Hóa chất

c. Chiết xuất từ nấm

d. Diệt khuẩn

40. Hạch trung thất to chiếm bao nhiêu trong hình ảnh tổn thương trên Xquang của lao sơ nhiễm: 50-60%

41. Các yếu tố cấu thành chiến lược DOTS, trừ:

A. Có sự cam kết của các cấp chính quyền, đảm bảo tạo điều kiện cho công tác chống lao

B. Phát hiện thụ động nguồn lây bằng soi trực tiếp

C. Bệnh lao là 1 bệnh phải điều trị kéo dài

D. Cung cấp thuốc chống lao đầy đủ với chất lượng tốt

Ngày đăng: 05/12/2019, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w