Cho A tan trong NaOH d đợc hỗn hợp chất rắn A1, dung dịch B1 và khi C1.Khí C1 d tác dụng với A nung nóng thu đợc chất rắn A2.Dung dịch B1 cho tác dụng với H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch
Trang 1Bổ túc phương trình phản ứng và hoàn thành chuối biến hoá
Câu1 Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và hoàn thành các ptpư của sơ đồ
biến hoá sau:
A + B
C + B CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A C D
D + B
Câu 2 Cho sơ đồ biến hoá sau Tìm các chất ứng với các chữ cái A,B…Viết
ptpư? Biết rằng: A + HCl = D + G + H2O
A + X, t0
A + Y, t0 Fe + B D + E G
A + Z, t0
Câu 3 Viết các phương trình hoá học xảy ra nếu có:
a) Cho Na vào dd Al2(SO4)3
b) Cho K vào dd FeSO4
c) Hoà tan Fe3O4 vào H2SO4 loãng
d) Nung nóng nhôm với Fe2O3 tạo ra hh Al2O3 và FexOy
Câu 4 Chọn các chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng:
a) X1 + X2 Br2 + MnBr2 + H2O
b) X3 + X4 + X5 HCl + H2SO4
c) A1 + A2 t0 SO2 + H2O
d) B1 + B2 NH3 + Ca(NO3)2 + H2O
e) C1 + C2 Ca3(PO4)2 + H2O
f) D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
g) FexOy + H2 t0
h) NH3 + CO2 P cao, t0 cao E1 + E2
i) CrO3 + KOH F1 + F2 ( Bi ết CrO3 l à oxit axit)
j) KHCO3 + Ca(OH)2 dư G1 + G2 + G3
k) Al2O3 + KHSO4 L1+ L2 + L3
Câu5 Chọn các chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng:
a) Fe2O3 + H2 FexOy + X1
b) X2 + X3 Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O
c) X2 + X4 Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O
d) X5 + X6 Ag2O + KNO3 + H2O
e) X7 + X8 Ca(H2PO4)2
f) X9 + X10 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
g) X11 + X10 Ag2SO4 + SO2 + H2O
h) X3 + X12 BaCO3 + H2O
i) X3 + X13 BaCO3 + CaCO3 + H2O
Trang 2Cõu 6 Hoàn thành sơ đồ biến hoỏ :
A + B C + D E + F CaCO3
CaCO3
P + X Q + Y R + Z CaCO3
Cõu 7 Cho Ba kim loại lần lượt vào cỏc dd NH4Cl, NaCl, FeCl3, AlCl3,
(NH4)2CO3 Giải thớch cỏc hiện tượng và viết phương trỡnh phản ưng?
Cõu 8 A,B,C….là cỏc đơn chất hoặc hợp chất Hóy giới thiệu 2 chất vụ cơ
khỏc nhau từ đú xỏc định A,B,C…
A C E
X X X X
B D F
Cõu 9 Hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al, Al2O3, Fe Cho A tan trong NaOH d đợc hỗn hợp chất rắn A1, dung dịch B1 và khi C1.Khí C1 d tác dụng với A nung nóng thu đợc chất rắn A2.Dung dịch B1 cho tác dụng với H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch B2.Chất rắn A2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng đợc dung dịch B3 và khí
C2.Cho B3 tác dụng với bột Fe đợc dung dịch B4 Viết các PTPƯ?
Cõu 10 Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thì thu đợc khí A, dung dịch B và kết tủa C Nung kết tủa C đợc chất rắn D Cho H2 d qua
D nung nong thu đợc chất rắn E gồm 2 chất.Hoàn tan E vào dung dịch HCl thấy E tan một phần Giải thích và viết các PTPƯ?
Cõu 11: Bổ túc các phản ứng
1) Fe + O 2 t 0 A
A + HCl B + C
B + NaOH D + E
C + NaOH E + F
D + ? + ? F
B + ? C
2) FeS + O 2 t 0 A + B
A + H 2 S C+ D
C + E t 0 F
F + HCl G + H 2 S
G + NaOH H + I
H + O 2 + D J
J t 0 B + D
B + L t 0 E + D
3) A + B C + D + E
C + NaOH F + Na 2 SO 4
D + KOH G + H
C+ KMnO 4 + B D + MnSO 4
+ H + E
G + I K + E
F + O 2 + E G
D + KI C + H + I 2
C + Al M + L
4) Al + A t 0 B + C
A + HCl D + E + F(lỏng)
F + Na G + H 2
C + G H + F
D + G I + K
E + G L + K
I + O 2 + F L
Trang 3L +I N + H 2
N + Cl 2 K
1
2
3 4
5 6
10 11
12 13
9 Fe
A
B
C
D
E
G
K
14 15 16
17 18 b)
Cõu12 Điền đầy đủ cân bằng các phản ứng sau nếu có:
a) Fe + H2SO4 đặc t 0 SO2 +…
b) Fe + HNO3 đặc t 0 NO2 +…
c) Fe3O4 + HNO3 loãng NO +…
d) FeCl3 + H2S
e) FeO + H2SO4 đặc SO2+…
f) FeS + HNO3 NO + SO42- +…
g) FeSO4+ K2Cr2O7 + H2SO4
h) Fe2(SO4)3 + Na2SO3 + H2O Na2SO4 + H2SO4 +… i) FeSO4 + KBrO3 + H2SO4 KBr +…
j) FeCl3+Na2CO3+H2O ? + CO2+ …
Nhận biết và điều chế
Trang 4Cõu1 Cú 1 dung dịch muối FeSO4, 1 dung dịch Fe2(SO4)3 đựng trong 2 ống nghiệm khỏc nhau Làm thế nào để nhận biết 2 ống nghiệm đú?
Cõu2 Cú 4 gúi bột màu đen tương tự nhau: CuO, MnO2, Ag2O và FeO chỉ dựng dung dịch HCl cú thể nhận biết được những oxits nào ?Viết ptpư?
Cõu3 Dựng 1 hoỏ chất nhận biết 3 chất sau: Mg, Al, Al2O3 ( riờng biệt )? Viết ptpư?
Cõu4 - Nhận biết 3 khớ riờng biệt sau: H2, O2, CO2
- Nhận biết cỏc khớ sau bằng phương phỏp hoỏ học: CH4, H2, C2H4, CO2
Cõu5 Khớ N2 bị lẫn tạp chất CO, CO2, H2 và H2O Làm thế nào để thu được khớ N2 tinh khiết?
Cõu6 Dựng phương phỏp hoỏ học để nhận biết cỏc kim loại sau: Fe, Cu, Ca? Cõu7 Làm thế nào để phõn biệt cỏc khớ sau: NO, CO, CO2, SO2
Cõu 8 Cú 3 lọ đựng 3 dung dịch HCl, HNO3, H2SO4 Hóy trỡnh bày phương phỏp hoỏ học để nhận biết cỏc lọ đụng cỏc axit trờn?
Cõu9 Cú 4 chất răn :đỏ vụi, xụđa, muối ăn, kalỡunat Làm thế nào để phõn
biệt chỳng chỉ dựng nước và 1 hoỏ chất? Viết ptpư?
Cõu10 Trong phũng thớ nghiệm cú 5 lọ mất nhón đựng cỏc dung dịch sau:
NaCl, CuSO4, H2SO4, MgCl2, NaOH Khụng dựng thờm thuốc thử nào khỏc hóy cho biết cỏch nhận biết từng chất?
Cõu11 Cú 5 lọ mất nhón đựng 1 trong cỏc chất sau: FeO, CuO, Fe3O4, Ag2O, MnO2 Hóy dựng phương phỏp hoỏ học để nhận biết từng chất trong mỗi lọ?
Cõu12 Cho hỗn hợp M gồm 5 chất: Fe, Al, CuO, Cu, FeO.Hóy dựng phương
phỏp hoỏ học để nhận sự cú mặt biết từng chất trong M?
Cõu13 Cú 5 lọ mất nhón, mỗi lọ đựng 1 chất bột màu đen hoặc xỏm sóm sau:
FeS, Ag2O, MnO2, FeO, CuO Hóy trỡnh bày phương phỏp hoỏ học đơn giản nhõt để nhận biết từng chất trờn, chỉ dựng đốn cồn và 1 dung dịch thuốc thử khỏc để nhận biết?
Cõu14 Chỉ dựng thờm quỳ tớm và cỏc ống nghiệm hóy chỉ rừ cỏc phương
phỏp nhận ra cỏc dung dịch bị mất nhón: NaHSO4, Na2SO3, BaCl2, Na2S
Cõu15 Cú 5 gúi bột trắng là KNO3, K2CO3, K2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dựng nước, khớ cacbonic và ống nghiệm hóy trỡnh bày phương phỏp hoỏ học nhận biết từng gúi bột trắng trờn?
Câu 16: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau:
a Al, Mg, Ca, K
b Các dung dịch NaCl, CaCl2, AlCl3, ZnCl2
Câu 17:
- Phân biệt các chất sau đây: NaCl, NaNO3, KCl, Na2SO4,Na2CO3
- Chỉ dùng quỳ tím nhận biết:
+ Dd HCl, KOH, xôđa, K2SO4
+ DDd NaOH, KHSO4, NaHCO3, MgCl2
- Không dùng hoá chất nào khác, hãy nhận biết:
+ H2SO4, NaOH, BaCl2, (NH4)2SO4
+ NaOH, HCl, NaCl, phenolphtalein
Cõu 18 Cho 2 dung dịch A( KOH ) và B ( HCl+AlCl3 ) không dùng thêm hoá chất nào hãy nhận biết 2 lọ đựng hoá chất trên?
Trang 5Câu 19 Dïng 1 ho¸ chÊt ph©n biÖt c¸c chÊt sau:
a) Al, Mg, Ca, Na
b) Dung dÞch NaCl, CaCl2, AlCl3, CuCl2
c) Bét K2O, CaO, Al2O3, MgO
d) Hi®roxit khan NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3
e) Mg, Al, Al2O3
f) Al, Ba, Mg, Fe, Ag dïng dung dÞch H2SO4 lo·ng
Điều chế các hợp chất vô cơ
C âu 1 - Cho các chất : nhôm , oxi, nước, đồng sunfat, sắt, axit clohidric Hãy
điều chế đồng , đồng oxit, nhôm clorua ( bằng 2 phương pháp ), sắt II clorua Viết phương trình phản ứng?
Trang 6- Bằng cách nào từ sắt có thể điều chế sắt II hidroxit, sắt III hidroxit? Viết phương trình phản ứng?
C âu 2 Chỉ từ Na2SO3, NH4HCO3, Al, MnO2, và dung dịch Ba(OH)2, dung dịch HCl có thể điều chế những chất khí gì?Cho các khí sinh ra lần lược tác dụng với dung dịch NaOH và HI Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
C âu 3 Chỉ từ các chất FeS, Zn, MnO2, (NH4)2CO3, và dung dịch HCl, NaOH Phản ứng trực tiếp giũa chúng có thể điều chế những khí gì? Viết ptpư?
( không dùng thêm khác kẻ cả oxi)
C âu 4 - Từ nguyên liệu chính là CO2, NaCl, NH4Cl viết các ptpư điều chế
NH4HCO3 tinh khiết?
- Hãy điều chế ba oxit, hai axit và hai muối từ các hóa chất: Mg, H2O, không khí, S Viết các ptpư?
Câu5 Từ nguyên liệu là FeS2, không khí, muối ăn, nước, than đá và các chất xúc tác cần thiết Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế các chất sau:
- Fe, H2SO4, HCl, HNO3
- FeSO4, Fe2(SO4)3
- Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
- FeCl2, FeCl3
- Fe(OH)2, Fe(OH)3
- Nước Javel, nước xôđa
- NH4HCO3, NH4NO3, (NH4)2SO4, NH4Cl
C©u 6:
- Tinh chÕ muèi ¨n cã lÉn Na2SO4, MgSO4, CaCl2 , Na2CO3
- Tinh chÕ Na2SO4 cã lÉn (NH4)2SO4
- Tinh chÕ Na2CO3 cã lÉn NaHCO3
Phản ứng Oxi hoá khử
Câu 1: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất sau:
1) Của cacbon trong : CH4, CO, CO2, C, CaCO3, H2CO3, C2H4O2
2) Của lưu huỳnh trong : SO2, SO3, H2S, Na2S, Na2SO3, H2SO4, S,
Al2(SO4)3
3) Của clo trong : HCl, HClO, HClO4, KClO3, NaCl, Cl2O7, Cl2
4) Của photpho trong : H3PO3, P2O5, Na2HPO4, H3PO4, P, P4O10
Trang 75) Của mangan trong : MnSO4, MnO2, K2MnO4, KMnO4
6) Của crom trong : Cr2O3,CrO, K2CrO4, K2Cr2O7, NaCrO2
7) Của nito trong : N2, HNO3, NO, N2O, N2O3, NO2, N2O5, NH3, NH4NO3, NaNO3, HNO2
Câu 2: Hoàn thành cân bằng các phương trình phản ứng sau
1) S + O2 SO2
2) SO2 + O2 SO3
3) Fe + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
4) Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
5) Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
6) Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O
7) Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2 + H2O
8) Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
9) FeO + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
10) Fe3O4 + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
11) FeSO4+ H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
12) FeO + H2 to Fe + H2O
13) Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3
14) Fe3O4 + CO to Fe + CO2
15) Al + HCl AlCl3 + H2
16) Fe + Cl2 FeCl3
17) FeCl2 + Cl2 FeCl3
18) FeS + O2 Fe2O3 + SO2
19) FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
20) MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
21) KMnO4 + NaCl + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
22) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
23) Na2SO3 + KMnO4 + H2O Na2SO4 + MnO2 + KOH
24) FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 25) Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
26) Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
27) Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
28) Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O
29) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
30) Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
Bµi2 C©n b»ng vµ hoµn thµnh ph¬ng tr×nh ph¶n øng:
1 Ca 3 (PO4) 2 + SiO 2 + C t0 P 4 + CaSiO 3 + CO
2 KClO 3 + NH 3 KNO 3 + KCl + Cl 2 + H 2 O
3 Cl 2 + NH 3 N 2 + HCl
4 NH 3 + Na NaNH 2 + H 2
5 MnSO 4 + NH 3 + H 2 O 2 MnO 2 + (NH 4 ) 2 SO 4
6 (NH 4 ) 2 Cr 2 O 7 N 2 + Cr 2 O 3 + H 2 O
Trang 88 CrCl 2 + Br 2 + NaOH Na 2 CrO 4 + NaBr + NaCl + H2O
9 C 12 H 22 O 11 + H 2 SO 4 đặc CO 2 +SO 2 + H 2 O
10 FeO + HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + NO + …
12 CH 3 - CH=CH 2 + KMnO 4 + … CH 3 - CH(OH)CH 2 (OH) + MnO 2 + KOH
13 FeSO 4 + KMnO 4 + H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + MnSO 4 + K2SO 4 + H 2 O
14 Zn + HNO 3 Zn(NO 3 ) 2 + N 2 O + NO + NH 4 NO 3 + H 2 O
15 CuFeS 2 + O 2 Cu 2 S + Fe 2 O 3 + SO 2
16 H 2 C 2 O 4 + KMnO 4 + H 2 SO 4 CO 2 + MnSO 4 + …
17 FeO + H 2 SO 4 đặc SO 2 + …
18 NO 2 + KOH
19 FeS 2 + HNO 3 + HCl FeCl 3 + H 2 SO 4 + NO + H 2 O
20 P + NH 4 ClO 4 H 3 PO 4 + N 2 + Cl 2 + H 2 O
21 Ca 3 (PO 4 ) 2 + Cl 2 + C POCl 3 + CO + CaCl 2
22 As 2 S 3 + HNO 3 H 3 AsO 4 + H 2 SO 4 + NO 2 + H 2 O
23 S + KOH K 2 S + K 2 SO 3 + H 2 O
24 CrI 3 + Cl 2 + KOH K 2 Cr 2 O 7 + KIO 4 + KCl + H 2 O
25 CuFeS 2 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + O 2 + H 2 O CuSO 4 + FeSO 4 + H 2 SO 4
26 Fe 3 O 4 + HNO 3 N x O y + …
27 Fe x O y + H 2 SO 4 SO 2 + …
28 Fe x O y + HNO 3 NO + …
29 KMnO 4 + KNO 2 + H 2 SO 4 MnSO 4 + KNO 3 + K 2 SO 4 + H 2 O
30 NaCrO 2 + Br 2 + NaOH Na 2 CrO 4 + NaBr + H 2 O
31 FeSO 4 + Cl 2 + H 2 SO 4 …
32 Fe 3 O 4 + Cl 2 + H 2 SO 4 ….
33 MnO 2 + KClO 3 + KOH KCl + KMnO 4 + …
34 Cr 2 O 3 + KClO 3 + KOH KCl + K 2 CrO 4 + …
35 KNO 2 + HClO 3 HCl + …
36 Na 2 SO 3 + KIO 3 + H 2 SO 4 I 2 + Na 2 SO 4 + K 2 SO 4 + H 2 O
37 KI + KNO 2 + H 2 SO 4 I 2 + NO + K 2 SO 4 + H 2 O
38 HI + H 2 SO 4 I 2 + H 2 S + H 2 O
39 CrCl 3 + K 2 S 2 O 8 + H 2 O K 2 CrO 4 + K 2 SO 4 + HCl
40 I 2 + Na 2 S 2 O 3 NaI + Na 2 S 4 O 6
Bài tập về nồng độ và thành phần hỗn hợp
Bài 1: Trộn 50ml dung dịch HNO3 có nồng độ x mol/L vói 150ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu đựoc dung dịch A Cho giấy quỳ tím vào dung dịch A quỳ chuyển sang xanh Thêm từ từ 100ml dung dịch HCl 0,1M vào A thì tháy giấy quỳ chuyển lại màu tím Tìm x mol/L? ( Đs : 1M )
Trang 9Bài 2: Cho 114g dung dịch H2SO4 20% vào 400g dung dịch BaCl2 5,2% Viết ptp xảy ra và tính khối lợng kết tủa tạo thành Tính % của những chất có trong dung dịch sau phản ứng sau khi tách bỏ kết tủa
Nếu cho dung dịch KMnO4 0,05M vào trong dung dịch sau phản ứng Hỏi thể tích dung dịch KMnO4 0,05M tiêu tốn mà dung dịch sau phản ứng có thể làm mất màu?
Bài 3: Cho 265 g dung dịch Na2CO3 nồng độ 10% tác dụng với 500g dung dịch CaCl2 % tính nồng độ của các chất trong dung dịch sau phản ứng? Cho từ từ dung dịch AgNO3 5% vào dung dịch sau phản ứng đến khi xuất hiện kết tủa tối
đa thì dừng lại tính khối lợng dung dịch AgNO3 5% cần dùng và khối lợng kết tủa thu đợc
Bài 4: cho 8,4g hỗn hợp Mg+MgO vào 50ml dung dịch H2SO4 (d=1,2 g/ml) thì vừa đủ
a) viết ptp xảy ra và tính C% của dung dịch H2SO4?
b) tính C % của các chất trong dung dịch sau p?
c) cho 20ml dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch sau phản ứng thu đợc kết tủa A và dung dịch B Nung kết tủa A đến khối lợng không đổi thu
đợc chất rắn A1 Tính khối lợng A1 và C% các chất trong B ( biết d NaOH 0,5M = 1,12g/ml)
Bài 5: cho 150g CuSO4.5H2O vào 350ml H2O tạo thành dung dịch A
a) tính nồng độ % dung dịch A thu đựơc?
b) lấy 1/4 khối lợng dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH 20% Tính lợng dung dịch NaOH vừa đủ phản ứng hết với khối lợng dung dịch
đã lấy và tính lợng kết tủa tạo thành?
c) lấy 1/4 khối lợng dung dịch A cho thanh Fe vào 1/4 dung dịch A sau 1 thời gian thấy khối lợng thanh Fe tăng lên 0,8g và thu đợc kết tủa C Nung C ngoài không khí tới khối lợng không đổi ta thu đợc chất rắn D tính khối lợng Fe đã tham gia phản ứng và khối lợng chất rắn D?
bài 6: cho hỗn hợp A gồm (Fe+Mg) có khối lợng là 14,8g Cho hỗn hợp A tác
dụng với Vml H2SO4 1M vừa đủ thì thu đợc 7,84 l khí H2 (đktc) và dung dịch B a) tính % từng kim loại trong hỗn hợp A? và tính V?
b) tính CM của các chất trong dung dịch B coi V là không đổi?
c) cho dung dịch B tác dụng vừa đủ với 200ml Ba(OH)2 a(M) thu đợc kết
Trang 10bài 7: cho hỗn hợp A gồm 0,2mol Zn và 0,1 mol Fe vào 500ml dung dịch gồm
hỗn hợp AgNO3 0,2 M và CuSO4 0,8 M tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi p/ xảy ra hoàn toàn tính nồng độ các muối trong dung dịch sau khi phản ứng xảy ra ( coi nh không có sự thay đổi thể tích trong quá trình xảy ra p/) Tính thể tích dd NaOH 0,5M vừa đủ để cho vào dd sau p/ để cho kết tủa là lớn nhất, là nhỏ nhất và tính lợng kết tủa đó?
bài 8: cho a gam Ba vào 100g dd CuSO4 3,2% đợc dd A, kết tủa B và 0,5152 lit khí D
a) tính a? C% của các chất trong A?
b) lấy B nung đến khối lợng không đổi ( trong đk không có không khí ) tạo
ra chất rắn E tính khối lợng E?
Bài 9: cho hỗn hợp X gồm K và Al có khối lợng là 10.5 g hoà tan X trong nớc
thì hỗn hợp X tan hết cho dd A
a) thêm từ từ dd HCl 1M vào dd A ban đầu không có kết tủa , kể từ thể tích dd HCl 1M thêm vào là 100ml thì dd A bắt đầu có kết tủa tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
b) một hỗn hợp Y cũng gồm K và Al trộn 10,5 g hỗn hợp trên với 9,3 g hỗn hợp Y thu đựơc hỗn hợp Z hỗn hợp Z tan hết trong nớc cho dd B thêm HCl vào dd B thì ngay giọt HCl đầu tiên thêm vào đã có kết tủa Tính lợng K và Al trong hỗn hợp Y.?
bài 10: Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe Lập các thí nghiệm
TN1: cho hỗn hợp vào nớc có V lít khí thoát ra
TN2: cho hỗn hợp vào dd NaOH d thì có 7/4 V lít khí
TN3: cho hỗn hợp vào HCl d phản ứng xong thu đợc 9/4 V lít khí
a) Viết ptp và giải thích
b) tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
c) nếu vẫn giữ nguyên lợng Al còn thay đổi Na và Fe bằng một kim loại hoá trị II ( kiềm thổ) có khối lợng bằng 1/2 tổng khối lợng Na và Fe, sau đó cũng cho hỗn hợp vào dd HCl d cho đến p/ xong, cũng thấy thoát ra 9/4 V lít khíl Xác định tên kim loại hoá trị II? Các thể tích khí
đo ở đktc
Bài 11: A là một loại hợp kim của Ba, Mg, Al đựơc dùng trong kỹ thuật chân
không
TN1: Lấy m gam A (dạng bột) vào nớc tới khi hết p/ , thấy thoát ra 0,896 lit TN2: Lấy m gam A vào dd NaOH d tới khi hết p/ thấy thoát ra 6,944lít khí H2
TN3: Lấy m gam A hoà tan bằng một lợng vừa đủ dd HCl, ta thu đợc dd B và
0,184 lít khí H2(đktc)