1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

42 bài tập đồ thị từ đề thi thử 2019 có giải

19 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 536,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 TRƯỜNG THPT SÀO NAM : Sục V lít khí CO2 đktc vào dung dịch chứa hỗn hợp BaOH 2 và KOH, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau: a n CO 2 n BaCO 3 a Khi kết tủa đat cực đ

Trang 1

Câu 1 ( SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG)

Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn

vị mol)

Giá trị của x là

A 0,15 B 0,10 C 0,20 D 0,18 Câu 2 TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƯ PHẠM Hòa tan hoàntoàn m gam hỗn hợp Al và

Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X (không chứa

muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với oxi là 31 : 24 Cho

từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ

dưới đây:

Giá trị của m va V lần lượt là

A 6,36 va 378,2 B 7,5 và 250,0 C 6,36 và 250 D 7,5 và

387,2

Câu 3 TRƯỜNG THPT SÀO NAM : Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH) 2 và KOH, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

a

n CO 2

n BaCO 3

a

Khi kết tủa đat cực đạị, thì V có giá trị lớn nhất là

Trang 2

Câu 4 TRƯỜNG THPT SÀO NAM

Cho 27,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na 2 O,

Ba và BaO vào lượng nước dư, thu

được a mol khí H 2 và dung dịch X

Sục khí CO 2 đến dư vào X, phản ứng

được biểu diễn theo đồ thị Giá trị của

a là.

A 0,16 B 0,10

C 0,08 D 0,12

Câu 5 TRƯỜNG THPT KIM LIÊN Sục CO 2 vào dung dịch chứa Ca(OH) 2 và NaOH ta thu được kết quả như hình vẽ:

0

0,1 0,06

Số mol CaCO 3

x

a + 0,5

Giá trị của x là:

Câu 6 TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X dưới đây

Dd X

Chất lỏng Y

Biết dung dịch có chứa 3,0 gam axit CH 3 COOH với 2,76 gam C 2 H 5 OH, có H 2 SO 4 đặc làm chất xúc tác, thu được 2,2 gam chất lỏng Y Hiệu suất của phản ứng tạo thành Y là

A 41,66% B 50,00% C 20,75% D 25,00% Câu 7 TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch gồm Al 2 (SO 4 ) 3 và AlCl 3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:

Số mol kết tủa

Số mol CO 2

Trang 3

y m

x

Khối lượng kết tủa cực đại là m gam Giá trị của m là

A 6,99 B 8,55 C 11,67 D 10,11 Câu 8: TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI Hòa tan 27,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na 2 O,

Ba và BaO vào H 2 O dư, thu được dung dịch X và b mol H 2 Sục từ từ khí CO 2 vào X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Số mol BaCO 3

Giá trị của b là

Câu 9 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ Sục CO 2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH) 2 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

n CaCO 3

Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:

A 30,45% B 34,05% C 35,40% D 45,30% Câu 10: TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU Hòa tan 27,6 gam hỗn hợp gồm

Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O dư, thu được dung dịch X và b mol H2 Sục từ từ khí CO2 vào

X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Số mol BaCO 3

Giá trị của b là

Câu 11 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG

Trang 4

Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp Na2SO4 và Al2(SO4)3 ta

có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau:

A 0,28 B 0,30 C 0,25 D 0,20 Câu 12 TỈNH NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào sau đây của mmax là đúng?

Câu 13 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng theo số mol CO2 được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ:

27,3

m

mkt (gam)

số mol CO2

Giá trị của m và x lần lượt là

A 66,3 gam và 1,31 mol B 66,3 gam và 1,13 mol.

Câu 14 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 (x mol) và Al2(SO4)3 (y mol) Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 5

Giá trị của (x + y) là

A 0,08 B 0,07 C 0,06 D 0,09 Câu 15 TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm

Na và Ba vào nước thu được dung dịch X và 3,75 gam khí H2 Dẫn từ từ đến dư khí CO2

vào X Sự phụ thuộc của số mol kết tủa BaCO3 vào số mol CO2 tham gia phản ứng được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của x là

A 3,75 B 3,00 C 3,50 D 3,25

Câu 16 : TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 Điện

phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực

trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực (V lít) và thời

gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị

bên

Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho

dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là

sản phẩm khử duy nhất của N+5) thì lượng Fe tối đa đã

phản ứng là

A 7,0 B 4,2

Câu 17: TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG

Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở

cả 2 điện cực (V lít) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị

Trang 6

Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng có

giá trị gần nhất là

Câu 18 TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG Dung dịch X chứa a mol ZnSO4, dung

dịch Y chứa b mol AlCl3; dung dịch Z chứa c mol NaOH Tiến hành hai thí nghiệm sau: + Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch X.

+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch Y.

Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi đều dùng x mol NaOH là m gam Giá trị của m

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 19 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2:

Giá trị của x và y tương ứng là

A 0,20 và 0,05 B 0,15 và 0,15 C 0,20 và 0,10 D 0,10 và

0,05

Câu 20 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH

Rót từ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3

ta có đồ thị như sau:

Trang 7

Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan Giá trị của a là

A 0,24 B 0,36 C 0,18 D 0,20

Câu 21 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO

TỈNH NINH BÌNH

Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện

cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực (V lít) và

thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ

thị bên

Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho

dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là

sản phẩm khử duy nhất của N+5) thì lượng Fe tối đa đã

phản ứng là

A 7,0 B 4,2

Câu 22 CỤM LIÊN KẾT 5 TRƯỜNG THPT – HẢI PHÒNG

Sục CO 2 vào dung dịch Ba(OH) 2 thu được kết quả theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)

Giá trị của x là

A 0,15 B 0,10 C 0,20 D 0,18 Câu 23 CỤM LIÊN KẾT 5 TRƯỜNG THPT – HẢI PHÒNG Sục CO 2 vào dung dịch Ba(OH) 2 thu được kết quả theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)

Trang 8

Giá trị của x là

A. 0,15 B. 0,10 C 0,20. D. 0,18

Câu 24: THPT THANH OAI A Điện phân 200ml dung dịch gồm NaCl, HCl và CuSO4

0,04M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 1,93A Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn bằng đồ thị bên Giả thiết thể tích dung dịch không đổi trong suốt quá trình điện phân

13 7

Thời gian (giây) 0

pH

2

t

Giá trị của t (giây) trên đồ thị là:

A 1200 B 3600 C 1900 D 3000 Câu 25: THPT THANH OAI A Điện phân 200ml dung dịch gồm NaCl, HCl và CuSO4 0,04M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 1,93A Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn bằng đồ thị bên Giả thiết thể tích dung dịch không đổi trong suốt quá trình điện phân

13 7

Thời gian (giây) 0

pH

2

t

Giá trị của t (giây) trên đồ thị là:

A. 1200 B. 3600 C 1900. D. 3000

Câu 26 THPT THANH OAI A Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Trang 9

Thí nghiệm trên đang chứng minh cho kết luận nào sau:

A Dung dịch glucozơ tạo kết tủa xanh thẫm với Cu(OH)2

B Dung dịch glucozơ có nhiều nhóm -OH nên tạo phức xanh lam với Cu(OH)2

C Dung dịch glucozơ tạo phức với Cu(OH)2 khi đun nóng

D Dung dịch glucozơ có nhóm chức anđehit

Câu 27 : THPT LƯƠNG THẾ VINH Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

TN1 Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 150ml dung dịch Na 2 CO 3 1M thu được V 1 lít khí CO 2

TN2 Cho từ từ 150ml dung dịch Na 2 CO 3 1M vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được V 2 lít khí CO 2

Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ của V 1 và V 2 là

A V1 = 0,25V 2 B V1 = 1,5V 2 C V1 = V 2 D V1 = 0,5V 2

Câu 28 THPT LƯƠNG THẾ VINH Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

TN1 Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 150ml dung dịch Na 2 CO 3 1M thu được V 1 lít khí CO 2

TN2 Cho từ từ 150ml dung dịch Na 2 CO 3 1M vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được V 2 lít khí CO 2

Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ của V 1 và V 2 là

A V1 = 0,25V 2 B V1 = 1,5V 2 C V1 = V 2 D V1 = 0,5V 2

Câu 29 THPT THĂNG LONG LẦN 1 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa 0,15 mol Na 2 CO 3 và 0,1 mol KHCO 3 Số mol khí CO 2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn bằng đồ thị bên

Trang 10

Tỷ lệ x : y là

A 9 : 2 B 4 : 1 C 5 : 1 D 5 : 2 Câu 30 THPT THĂNG LONG LẦN 1 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa 0,15 mol Na 2 CO 3 và 0,1 mol KHCO 3 Số mol khí CO 2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn bằng đồ thị bên

Tỷ lệ x : y là

A 9 : 2 B 4 : 1 C 5 : 1 D 5 : 2 Câu 31 THPT THĂNG LONG LẦN 1Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO 4

(điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan các khí trong nước và sự bay hơi nước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm ghi ở bảng sau:

Thời gian điện

phân (giây)

Khối lượng catot tăng (gam) Khí thoát ra ở anot

Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu

(gam)

Giá trị của t là

A 4101 B 5790 C 9650 D 11580 Câu 32 THPT THĂNG LONG LẦN 1 Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO 4

(điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan các khí trong

Trang 11

nước và sự bay hơi nước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm ghi ở bảng sau:

Thời gian điện

phân (giây)

Khối lượng catot tăng (gam) Khí thoát ra ở anot

Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu

(gam)

Giá trị của t là

A 4101 B 5790 C 9650 D 11580 CÂU 33: KHÓA LUYỆN ĐỀ - SỐ 5

Cho từ từ dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl 3 x (mol) và Al 2 (SO 4 ) 3 y (mol) Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x + y là?

CÂU 34: KHÓA LUYỆN ĐỀ - SỐ 5Cho từ từ dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl 3 x (mol) và Al 2 (SO 4 ) 3 y (mol) Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x + y là?

Câu 35: TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m

gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình vẽ dưới đây:

Số mol kết tủa

Số mol Ba(OH) 2

t+0,02

t

0,21

Số mol kết tủa

Số mol Ba(OH) 2

t+0,02

t

0,21

Trang 12

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Tỉ lệ a : b là

CÂU 36 THPT ĐÀO DUY TỪ - HÀ NỘI Cho từ từ dung

dịch H 2 SO 4 vào dung dịch có chứa đồng thời b mol KAlO 2

và 2b mol KOH, kết quả thí nghiệm được mô tả bằng đồ

thị sau:

Giá trị của a là

A 0,325 B 0,375.

C 0,400 D 0,350.

Câu 37 THPT ĐÀO DUY TỪ - HÀ NỘI Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch

X chứa FeCl 3 và AlCl 3 thu được đồ thị sau:

m kết tủa

88,47 n

OH-Giá trị n gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 84 gam B 81 gam C 83 gam D 82 gam CÂU 38 THPT ĐÀO DUY TỪ - HÀ NỘI Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa FeCl 3 và AlCl 3 thu được đồ thị sau:

m kết tủa

88,47 n

OH-Giá trị n gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 84 gam B 81 gam. C. 83 gam D 82 gam

Trang 13

Câu 39 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH THPT CHUYÊN : Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 và NaAlO2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa y (gam) vào thể tích

CO2 tham gia phản ứng (x lít, đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của m là

Câu 40 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:

Giá trị của m là

Câu 41: TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nồng độ phần trăm chất tan sau phản ứng tại thời điểm số mol CO2 bằng 1,2 là

A 30,45% B 34,05% C 35,40% D 45,30% Câu 42 THPT NGÔ GIA TỰ Cho m

gam hỗn hợp gồm Na, Na 2 O, Ba, BaO

vào lượng nước dư, thu được dung dịch

X và a mol khí H 2 Sục khí CO 2 đến dư

vào dung dịch X, phản ứng được biểu

23,64

Số gam kết tủa

Số mol CO 2

Trang 14

diễn theo đồ thị hình bên Giá trị của m

là.

A 21,4 gam B 22,4

gam C 24,2 gam D

24,1 gam

Câu 1.

Chọn C.

Tại vị trí kết tuả cực đại

2

Ba(OH)

Tại vị trí mol CO2 là 1,2

Câu 2

Chọn D.

- Tại nNaOH 0,1 mol (bắt đầu xuất hiện kết tủa) H dö với nH dö = 0,1 mol

- Hỗn hợp khí có và

2

N

n 0,014 mol

2

N O

n 0,07 mol

3

dd

V 387, 2 ml

 HNO 

Câu 3

Câu 4D

Câu 5C

Định hướng tư duy giải

 Tại a mol CO 2 : 2 2 mol

CO Ca (OH) max

n n n 0,1

 Tại (a+0,5) mol CO 2 : mol

NaOH

 Tại x mol CO 2 : x a 0,5 0,1 0, 06 0, 64    

Câu 6B

Định hướng tư duy giải

3

2 5

mol

CH COOH

mol

C H OH

mol este

0,025

0,05



Câu 7

Câu 8:B

Câu 9 A

Định hướng tư duy giải

n 0,8 n 0,8

2

3

mol CaCO

mol

Ca (HCO)

n 0, 4

n 1, 2



3 2

Câu 10: B

Tại nCO2 b mol

3

Tại nCO2 4b mol nBaCO nNaHCO 4bnNaHCO 3b mol

Trang 15

Hỗn hợp gồm BTe

Na : 3b mol

Ba : b mol

b 0,12 2b 3b 2a 2b

O : a mol

Câu 11 Chọn B.

Tại nBa(OH)2 0,32 molnNa S2 O4 4nAl2(SO4)3 0,32 (1)

Và mBaSO4 69,9 (g)nNa SO2 4 3nAl (2 SO4)3 0,3 (2)

Từ (1), (2) suy ra:

3

2 4

2 ( 4 )

Na SO

Al SO

n 0, 24 mol

x 0, 24 0,02.3 0,3

Câu 12 Chọn A.

Tại nBa(OH)2 0, 03molnH SO2 4 0, 03mol

Tại nBa(OH)2 0, 43molnH SO2 4 4nAl (SO )2 4 3 0, 43nAl (SO )2 4 3 0,1 mol

Vậy mmax mBaSO4 mAl(OH)3 0,33.233 0, 2.78 92, 49 (g) 

Câu 13 Chọn A.

Tại

Al(OH) NaAlO

m 27,3 (g) n n 0,35 mol

Tại

n 0,74 moln n 0,74n 0,39 molm 0,39.100 27,3 66,3 (g) 

2

Ca (OH)

x 2n 0,35 1,13

Câu 14 Chọn A

Tại nt molnAl(OH)3nBaSO4  t 2y 3y t  (1)

Tại n t 0,02 molnAl(OH)3nBaSO4   t (x 2y) 3y t 0,02   (2)

và nOH 0, 42 mol3(x 2y) 0, 42  (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,02 ; y = 0,06 ; t = 0,3  x + y = 0,08

Câu 15 Chọn D.

Tại vị trí kết tủa cực đại: nBa(OH)2 nBaCO3 nCO2 0, 4a 0,5 mol  a 1, 25 mol

Xét đoạn số mol CO2 từ a đến 2a ta có: nCO2 nNaOH  a 1, 25 mol

Tại vị trí số mol CO2 là x mol thì: nBaCO3 nOH nCO2

Câu 16Chọn D.

Tại t = a (s) : có khí Cl2 thoát ra tại anot VCl2 x ne (1) 2nCl2 2x

22, 4

Tại t = 3a (s) : có khí Cl2, O2 thoát ra tại anot mà

22, 4

e (1) BT: e

n

Tại t = 4a (s) : có khí Cl2, O2 thoát ra tại anot và khí H2 thoát ra tại catot

(1)

22, 4

Ngày đăng: 03/12/2019, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w