1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cụm Động từ

9 623 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cụm Động Từ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  Các phụ ngữ của động từ trong câu:đã,nhiều nơi,cũng,những câu đố oái oăm...  b.Kết luận: số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành..  CN VN  +Có thể làm chủ ngữ .Khi làm chủ ngữ thì không

Trang 1

Cụm động từ

Trang 2

I.Cụm động từ là gì?

 1.Khái niệm:

 a.Ví dụ:

 Viên quan ấy đã đi nhiều nơi đến đâu

quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người

 ->  Các động từ ở câu trên đó là:đi,ra,hỏi

  Các phụ ngữ của động từ trong

câu:đã,nhiều nơi,cũng,những câu đố oái oăm

Trang 3

 b.Kết luận:

số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

được.

số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

được.

Trang 4

 3 Đặc điểm ngữ pháp:

 _Cụm động từ hoạy động như một động từ

 +Có thể làm vị ngữ

 VD:Tôi/ đang đi học

 CN VN

 +Có thể làm chủ ngữ Khi làm chủ ngữ thì không kết hợp được với các phụ ngữ

trước:đã,sẽ,đang,cũng,vẫn,hãy,chớ,đừng…

 VD:Đi học/ là quyền lợi của mọi người

 CN VN

Trang 5

 4.Ghi nhớ:

 _Cụm động từ là loại tổ hợp từ do

động từ với một số từ ngữ phụ thuộc

nó tạo thành.Nhiều động từ phải có các

từ ngữ phụ thuộc đi kèm,tạo thành cụm động từ mới trọn nghĩa.

 _Cụm động từ có ý nghĩa đầy đủ

hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một

mình động từ,nhưng hoạt động trong

câu giống như một động từ.

Trang 6

II.Cấu tạo của cụm động

từ:

 1.Mô hình cấu tạo

của cụm động từ:

 _Cấu tạo đầy đủ

của cụm động từ có

3 bộ phận:Phần

trước,phần trung

tâm,phần sau

Phần trước Phần trung

tâm

Phần sau

đã đi nhiều nơi

cũng ra Những câu

đố oáI oăm

để hỏi mọi

Trang 7

 Ví dụ:

 Tôi đã đi học bằng xe đạp.

 phần trung phần sau

 trước tâm

 _Các phụ ngữ phần trước bổ sung cho động từ các ý.

 _Nghĩa:quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự…

 VD: Em chưa làm bài tập -> quan hệ thời gian

 _Các phụ ngữ phần sau bổ sung cho động từ, các chi tiết về đối tượng,hướng,địa điểm, thời gian,

nguyên nhân ,mục đích, phương tiện và cách thức hành động.

 VD: Bài tập này tôi chưa tìm được câu trả lời.

 ->Mục đích.

Trang 8

 Mụ2.Ghi nhớ:

 _Mụ hỡnh cụm động

từ:

 cụm động từ:

nMụ2.Ghi nhớ: nMụ2.Ghi

nhớ:

nMụ2.Ghi nhớ:

n_Mụ hỡnh cụm động

từ:

n_Mụ hỡnh cụm động

n_Mụ hỡnh cụm động từ:

Trang 9

 _Trong cụm động từ:

 +Các phụ ngữ ở phần trước bổ sung

cho động từ các ý nghĩa:quan hệ thời gian,sự tiếp diễn tương tự,sự khuyến khích hoặc ngăn cản hành động, sự

khẳng định hoặc phủ định hành động.

 +Các phụ ngữ ở phần sau bổ sung cho động từ các chi tiết về đối

tượng,hướng, địa điểm,thời gian…

Ngày đăng: 16/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 1.Mô hình cấu tạo của cụm động từ:     _Cấu tạo đầy đủ  - Cụm Động từ
1. Mô hình cấu tạo của cụm động từ:  _Cấu tạo đầy đủ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w