Bài 11 Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm bột S và một kim loại M hoá trị 2 vào bình kín không có không khí, đốt nóng bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A.. Sau phản ứng đem ph
Trang 1Tính chất chung của kim loại A- Tác dụng với phi kim
1- Tác dụng với oxi oxit:
Fe + O2 không khí hỗn hợp oxit: FeO, Fe2O3 và Fe3O4
2Cu + O2 = 2CuO
2- Tác dụng với lu huỳnh muối sunfua:
Fe + S = FeS
Zn + S = ZnS
3- Tác dụng với halogen
Kim loại mạnh: 2Na + Cl2 = 2NaCl
Kim loại trung bình: 2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3
b- Tác dụng với axit
I- Tác dụng với dung dịch chứa 1 axit
1- Dung dịch HCl
- Tác dụng với kim loại (đứng trớc H):
2Al + 6HCl = 2AlCl3 +3H2
Fe + 2HCl = FeCl2 + H2
2- Dung dịch H 2 SO 4 loãng
Tác dụng với kim loại (đứng trớc H) Muối + H 2 :
Fe + H2SO4 = FeSO4+ H2
2Al + 3H2SO4= Al2(SO4)3 + 3H2
3- Dung dịch H 2 SO 4 đặc
- Tác dụng với hầu hết các kim loại, kể cả một số kim loại đứng sau H nh Cu, Ag:
2Fe + 6H2SO4 đặc = Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cu + 2H2SO4 đặc = CuSO4 + SO2 + H2O 2Ag + 2H2SO4 đặc = Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
- Một số kim loại mạnh nh Mg, Zn có thể khử H2SO4 đặc đến S hoặc H2S:
3Zn + 4H2SO4 đặc = 3ZnSO4 + S + 4H2O 4Zn + 5H2SO4 đặc = 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
- Các kim loại Al, Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội!
4- Dung dịch HNO 3
- Tác dụng với hầu hết các kim loại, kể cả một số kim loại đứng sau H nh Cu, Ag:
Sản phẩm của phản ứng thụ thuộc vào:
- Bản chất kim loại:
- Nồng độ axit: axit đặc chủ yếu NO2 ; axit loãng chủ yếu NO
- Nhiệt độ phản ứng
- Một kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra nhiều sản phẩm khí, mỗi sản phẩm viết 1
ph-ơng trình phản ứng
Ví dụ khi cho Al tác dụng với dung dịch HNO3, tạo ra hai khí N2O và N2: 10Al + 36HNO3 = 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
8Al + 30HNO3 = 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
- Các kim loại Al, Fe không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội!
- Dung dịch chứa muối nitrat kim loại kiềm (KNO3) và một axit không có tính oxi hoá (HCl hoặc
H2SO4 loãng) cũng có tính chất tơng tự dung dịch HNO3:
Cách giải:
- Viết các phơng trình điện li của muối KNO3 và axit
- Viết phơng trình dạng ion: M + H+ + NO3- sản phẩm
Ví dụ: Cho Cu vào dung dịch chứa KNO3 và H2SO4 loãng:
Phơng trình điện li: KNO3 = K+ + NO3- và H2SO4 = 2H+ + SO4
2-Phơng trình phản ứng: 3Cu + 2NO3- + 8H+ = 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
t o
t o
t o
-3 0 +1 +2 +4 +5
NH4NO3 N2 N2O NO NO2 HNO3
Trang 2II- Tác dụng với dung dịch chứa 2 axit
1- Dung dịch chứa 2 axit HCl + H 2 SO 4 loãng
Cách giải:
- Viết các phơng trình điện li của 2 axit
- Viết phơng trình dạng ion: 2M + 2nH+ 2Mn+ + nH2
2- Dung dịch chứa HNO 3 và axit HCl (hoặc H 2 SO 4 loãng)
Cách giải:
- Viết các phơng trình điện li của 2 axit
- Viết phơng trình dạng ion: M + H+ + NO3- sản phẩm
Ví dụ: Cho Cu vào dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 loãng:
Phơng trình điện li: HNO3 = H+ + NO3- và H2SO4 = 2H+ + SO4
2-Phơng trình phản ứng: 3Cu + 2NO3- + 8H+ = 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
3- Dung dịch chứa HNO 3 đặc và axit H 2 SO 4 đặc
Cách giải:
- Viết các bán phản ứng oxi hoá-khử
- áp dụng định luật bảo toàn electron
c- Tác dụng với dung dịch muối
- Kim loại đứng trớc đảy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối:
Fe + CuSO4 = FeSO4 + Cu
- Các kim loại mạnh nh Na, K, Ca, Ba khi cho vào dung dịch muối sẽ tác dụng với nớc dung dịch bazơ, bazơ tạo thành có thể tác dụng tiếp với muối:
Ví dụ:
Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 xảy ra các phơng trình:
2Na + 2H2O = 2NaOH + H2
2NaOH + CuSO4 = Na2SO4 + Cu(OH)2
d- Bài tập
Phần A
Bài 1
Cho 6,45 gam hỗn hợp hai kim loại A và B ( đều có hoá trị II ) tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng d, sau khi phản ứng xong thu đợc 1,12 lít khí ở đktc và 3,2 gam chất rắn Lợng chất rắn này tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M
Hãy xác định các kim loại A và B
Bài 2
Cho 2,23 gam hỗn hợp hai kim loại A, B tác dụng với dung dịch HCl d, giải phóng 0,56 lít khí H2 Phần chất rắn còn lại có khối lợng 1,08 gam cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu đợc 0,224 lít khí duy nhất
Hãy xác định các kim loại A và B, biết các khí đều đo ở đktc
Bài 3
Nung nóng 1,6 gam kim loại X trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 2 gam oxit Cho 2,8 gam kim loại Y tác dụng với clo thu đợc 8,125 gam muối clorua
Hỏi X, Y là những kim loại nào
Bài 4
Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl, thu đợc V lít khí H2 (ở O0C và 2 atm) đồng thời dung dịch sau phản ứng có khối lợng tăng thêm 7 gam
1-Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
2-Tính V
Bài 5
Hoà tan hết 10,4 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng 400 gam dung dịch HCl 7,3% thu đợc 6,72 lít
H2(đktc)
1- Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
2-Tính C% các chất trong dung dịch sau phản ứng
Bài 6
Hoà tan hết m gam hỗn hợp Mg, MgCO3 trong dung dịch HCl 2M, thu đợc 4,48 lít hỗn hợp khí A (đktc) Tỉ khối của A so với H2 là 11,5
1-Tính % thể tích các khí trong A
2-Tính m
3-Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng, biết lợng HCl dùng d 25% so với lợng cần thiết
Bài 7
Trang 3Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M ( có hoá trị n không đổi ) Chia A làm hai phần bằng nhau:
Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl đợc 1,568 lít khí H2
Phần hai hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 1,344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH4NO3 trong dung dịch
Xác định kim loại M và thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong A
Các thể tích ở đktc
Bài 8
Một hỗn hợp gồm 3 kim loại đều có hoá trị II Khối lợng nguyên tử của 3 kim loại đó tơng ứng với tỉ lệ 3:5:7, số nguyên tử của chúng trong hỗn hợp tơng ứng với tỉ lệ 4:2:1
Khi hoà tan 4,64 gam hỗn hợp đó trong dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 3,659 lít khí H2 ở
684 mmHg và 13,65oC
1- Xác định khối lợng nguyên tử của các kim loại đó
2- Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 9
Hỗn hợp Y gồm kim loại Zn và S Đun nóng Y tới phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn C Cho C tác dụng với HCl d còn lại 6 gam chất rắn D không tan, đồng thời thoát ra 4,48 lít khí E (đktc)
Tính khối lợng của hỗn hợp Y
Bài 10
Hỗn hợp Z gồm kim loại Zn và S Đun nóng hỗn hợp một thời gian thu đợc chất rắn C Cho
C tác dụng với dung dịch HCl d, còn lại 1,6 gam chất rắn không tan và tạo ra 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc).Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với Hiđro là 7
1 –Tính hiệu suất phản ứng giữa Zn và S
2 –Tính khối lợng hỗn hợp Z
Bài 11
Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm bột S và một kim loại M hoá trị 2 vào bình kín không có không khí, đốt nóng bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A Biết A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí B (đktc)
Tỉ khối của B so với hiđro là
3
35
1 -Xác định thành phần % của hỗn hợp khí B
2 –Xác định tên kim loại M
Bài 12
Trộn a gam bột Fe và b gam bột S rồi nung nóng một thời gian trong bình kín (không có không khí ) Sau phản ứng đem phần chất rắn thu đợc cho tác dụng với lợng d dung dịch HCl thu đợc 3,8 gam chất rắn X không tan, dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc) Dẫn Z qua dung dịch Cu(NO3)2 d thu đợc 9,6 gam kết tủa đen
1–Tính a, b
2–Tính hiệu suất phản ứng giữa Fe và S
Bài 13
Cho 37,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với 2 lít dung dịch H2SO40,5M tới phản ứng hoàn toàn
1- Chứng minh rằng hỗn hợp X tan hết
2-Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch sau phản ứng để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất
Bài 14
thu đợc khí NO và dung dịch A
1- Cu có tan hết không? Tính thể tích khí NO ( đktc)
2- Tính nồng độ mol/l các ion trong A
3- Tính thể tích dung dịch NaOH 0,2M để kết tủa hết Cu2+ trong dung dịch A
Bài 15
Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, thu đợc chất rắn A và dung dịch B
1- Tính khối lợng chất rắn A
2- Tính nồng độ mol/l các chất trong B
Bài 16
Cho 0,828 gam bột Al vào 100ml dung dịch A chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,22M và Pb(NO3)2 0,18M thu đợc chất rắn B và dung dịch C
1- Tính khối lợng chất rắn B
Trang 42- Cho 20ml dung dịch NaOH vào dung dịch C thu đợc 0,936g kết tủa Tính nồng độ mol/l dung dịch NaOH đã dùng
Bài 17
Hòa tan hoàn toàn một lợng kim loại M hoá trị III trong 100 ml dung dịch H2SO41M Để trung hòa lợng axit d phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M Lấy dung dịch thu đợc cho tác dụng với dung dịch NH3 d, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô đến khối lợng không đổi cân nặng 2,89 gam
Xác định kim loại M
Bài 18
Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy
đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch và làm khô nhận thấy khối lợng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam
Viết phơng trình phản ứng và xác định nồng độ mol của dung dịch CuSO4
Bài 19
lấy vật ra thì lợng AgNO3 trong dung dịch giảm 1,7%
Xác định khối lợng của vật sau phản ứng
Bài 21
Một hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 Nếu cho lợng khí CO d đi qua a gam hỗn hợp A đun nóng tới phản ứng hoàn toàn thì thu đợc 11,2 gam Fe Nếu ngâm a gam hỗn hợp A trong dung dịch CuSO4 d, phản ứng xong ngời ta thu đợc chất rắn có khối lợng tăng thêm 0,8 gam
Xác định a
Bài 22
hoá trị 2 vào nớc, thu đợc dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO3, thu đợc 14,35 gam kết tủa Lọc lấy dung dịch cho tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc kết tủa B, nung B đến khối lợng không đổi thu đợc 1,6 gam chất rắn Mặt khác, nhúng một thanh kim loại D hoá trị 2 vào dung dịch A, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lợng thanh kim loại D tăng 0,16 gam (giả thiết toàn bộ kim loại M thoát
ra bám vào thanh kim loại D)
1- Xác định công thức của muối halogenua của kim loại M
2- D là kim loại gì?
3- Tính nồng độ mol của AgNO3
Bài 24
Một loại muối halogenua có công thức MX2 Lấy 8,1 gam muối đó hoà tan vào nớc rồi chia vào 3 cốc với thể tích bằng nhau:
Cho dung dịch AgNO3 d vào cốc số 1 thì kết tủa khô thu đợc là 5,74 gam
Cho dung dịch NaOH d vào cốc số 2, kết tủa sau khi rửa sạch và làm khô, nung đến khối l-ợng không đổi đợc chất rắn có khối ll-ợng là 1,6 gam
Nhúng thanh kim loại B hoá trị 2 vào cốc số 3, sau khi phản ứng kết thúc, thanh kim loại nặng thêm 0,16 gam
Xác định CTPT của MX2 và kim loại B đã dùng
Bài 25
Ngời ta dùng dung dịch H2SO4 đặc nóng để hoà tan hoàn toàn 11,2 gam hợp kim Cu-Ag thu
đợc khí A và dung dịch B
1- Cho A tác dụng với nớc Clo d, dung dịch thu đợc lại cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d thì thu đợc 18,64 gam kết tủa
Tính % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
2- Mặt khác, nếu cho khí A hấp thụ hết vào 280ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối l ợng của muối tạo thành trong dung dịch
Phần B
Bài 1
Chia 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi thành hai phần bằng nhau
Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 2,128 lít khí hiđro
Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 thu đợc 1,792 lít khí NO duy nhất
Các phản ứng diễn ra hoàn toàn, các thể tích đo ở đktc
Xác định kim loại M và % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
Bài 2
Trang 5Cho 3,87 gam hỗn hợp Al và Mg vào 200 ml dung dịch chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu đợc dung dịch B và 4,368 lít H2( đktc)
1- Chứng minh rằng tron dung dịch B còn d axit
2- Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
Các phản ứng diễn ra hoàn toàn
Bài 3
Hoà tan hoàn toàn 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu, không hoá nâu trong không khí Tỉ khối của X
xo với H2 là 17,2
Xác định kim loại M
Bài 4
Hoà tan hoàn toàn một ít oxit FexOy bằng H2SO4 đặc nóng thu đợc 2,24 lít SO2 (đktc); phần dung dịch chứa 120 gam một loại muối sắt duy nhất
Xác định công thức phân tử của oxit sắt
Bài 5
Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16 M và H2SO4 0,4M, thấy sinh ra một chất khí không màu ,hoá nâu trong không khí và dung dịch A
1- Viết phơng trình ion
2- Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch A
Bài 7
Hoà tan 13,9 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu, Mg bằng một lợng vừa đủ V lít dung dịch
lọc kết tủa, nung đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn D
Dẫn luồng H2 d đi qua D đốt nóng thu đợc 14,4 gam chất rắn
Bài 8
Cho 7,02 gam hỗn hợp bột Al, Fe, Cu vào bình A chứa dung dịch axit HCl d, thu đợc khí B
và chất rắn C Lợng khí B đợc dẫn qua một ống sứ đựng CuO nung nóng d, thấy khối lợng ống giảm 2,72 gam Thêm vào bình A (chứa các chất sau phản ứng ) một lợng d một muối natri, đun nóng thu đợc 0,04 mol một khí không màu, hoá nâu trong không khí
1- Viết các phơng trình phản ứng dạng ion
2- Tìm muối natri
3- Tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp đầu
Bài 9
So sánh thể tích khí NO duy nhất thoát ra trong 2 thí nghiệm sau:
1- Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M
2- Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M
Bài 10
Hoà tan hoàn toàn a mol kim loại M (hoá trị n không đổi) phải dùng hết a mol H2SO4 đặc, nóng đợc khí A0 và dung dịch A1 Cho khí A0 hấp thụ hết vào 45 ml dung dịch NaOH 0,2M thu đợc 0,608 gam muối natri Cô cạn A1 đợc 1,56 gam muối khan
Xác định M, A0, a
Bài 11
Hoà tan hết 16,4 gam hỗn hợp A gồm Mg, FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu
đợc 0,2 mol khí NO2 Mặt khác khi cho luồng khí H2 đi qua ống sứ đựng 16,4 gam hỗn hợp
A đốt nóng tới phản ứng hoàn toàn đợc 4,5 gam H2O
Tính khối lợng mỗi chất trong A
Bài 12
Hỗn hợp A gồm Al , Fe , Mg
Cho 15,5 gam A vào 1 lít dung dịch HNO3 2M ,khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 0,4 mol khí
NO và dung dịch B
lọc kết tủa đem nung trong không khí tới khối lợng không đổi thu đợc 2 gam chất rắn 1- Tính khối lợng mỗi kim loại trong 15,5 gam A
2- Cho 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,8 M vào dung dịch B Tính khối lợng kết tủa tạo thành
Trang 6Bài 13
1- Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi trong dung dịch HCl
d thu đợc 0,045 mol khí H2 và 4,575 gam muối khan Tính m
2- Hoà tan hết m gam A ở trên trong dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc nóng thu
đợc 0,084 mol hỗn hợp hai khí có ỉ khối so với H2 là 25,25 Xác định kim loại M
Bài 14
Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi
Cho 8,64 gam A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch CuSO4 1,5 M Mặt khác hoà tan hết 8,64 gam A trong dung dịch HNO3 thu đợc 3,136 lít khí NO duy nhất (đktc)
Xác định kim loại M
Bài 15
Cho 6,45 gam hỗn hợp hai kim loại đều hoá trị 2 là A và B tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng d, sau khi phản ứng xong thu đợc 1,12 lít khí (đktc) và 3,2 gam chất rắn Lợng chát rắn này tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M
Xác định các kim loại A và B
Bài 17
Cho 3,25 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và kim loại M’ (hoá trị 2) tan hoàn toàn vào nớc tạo thành dung dịch D và có 1,1088 lít khí thoát ra (27,3oC và 1 atm) Chia D thành hai phần bằng nhau
Phần 1 đem cô cạn thu đợc 2,03 gam chất rắn
Phần 2 cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 0,35M thu đợc kết tủa B
Bài 19
Một dung dịch chứa 35 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm I Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch trên, khi phản ứng xong thu đợc 1,231 lít khí CO2 ( 27oC và 1 atm) và dung dịch A Thêm nớc vôi trong d vào A thu đợc 20 gam kết tủa
Xác định các muối trong hỗn hợp đầu
Bài 20
Hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu đợc khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ hét bởi 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,015M,thu đợc 4 gam kết tủa
Xác định các muối trong hỗn hợp đầu
Bài 21
Khử m gam một ôxít sắt bằng H2 d, thu đợc chất rắn D và 0,12 mol H2O
Cho D tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu đợc dd E chỉ chứa một loại muối sắt duy nhất và 0,12 mol khí SO2
Tìm công thức ôxít sắt và tính m Các phản ứng diễn ra hoàn toàn
Bài 22
Hoà tan hoàn toàn một lợng hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3
theo các phơng trình phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 +NO2 +H2O
FeS2 +HNO3 Fe(NO3)3 +NO2 +H2SO4 +H2O
Thể tích khí NO2 thoát ra là 1,568 lít (đktc)
Dung dịch thu đợc cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa và
đem nung đến khối lợng không đổi, thu đợc 9,76 gam chất rắn
Tính số gam mỗi chất trong A và C của dung dịch HNO3 đã dùng
Bài 23
Cho 18,5 g hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 loãng ,đun nóng
và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2.24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 g kim loại
1- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2- Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 và khối lợng muối trong dung dịch Z1
Bài 24
Cho 17,6 gam hỗn hợp bột Fe và Cu vào bình chứa 200 ml dung dịch H2SO4 loãng, d, thu
đ-ợc 0,2 mol khí H2 Thêm tiếp vào bình đựng các chất sau phản ứng một lợng d KNO3 Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu đợc dung dịch C và V lít khí NO duy nhất(đktc)
Để trung hoà lợng axít d trong C cần 200 ml dung dịch NaOH 2M
1- Viết các phơng trình phản ứng dạng ion thu gọn
Trang 72- Tính V
3- Tính CM của dung dịch H2SO4 đã dùng
Bài 26
khi các phản ứng kết thúc, thêm vào cốc một lợng d dd Ba(OH)2, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, rồi lọc kết tủa và nung đến khối lợng không đổi thu đợc 73,9 gam chất rắn Viết các phơng trình phản ứng và tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 27
Cho 7,2 g hỗn hợp A (gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II) hoà tan hết trong dd H2SO4 loãng thu đợc khí B
Cho toàn bộ B hấp thụ hết bởi 450ml dung dịch Ba(OH)2 0.2M thu đợc 15,76g kết tủa Xác định 2muối cacbonat và tính phần trăm khối lợng của chúng trong A
Bài 31
Cho 2,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 1,344 lít khí H2 ở đktc, dung dịch B và chất rắn A không tan Hoà tan chất rắn A trong 300 ml dung dịch HNO3 0,4M (axit d), thu đợc 0,56 lít khí NO duy nhất ở đktc và dung dịch E Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn
1- Viết các phơng trình phản ứng và tính % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X
2- Nếu cho dung dịch E tác dụng với dung dịch NH3 d thì thu đợc tối đa bao nhiêu gam kết tủa
3- Nếu cho dung dịch E tác dụng với bột Fe có d, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
đợc khí NO duy nhất, dung dịch Y và một lợng chất rắn không tan Lọc bỏ chất rắn và cô cạn dung dịch Y thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan