1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA TOAN9

1 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Toán 9
Trường học Trường THCS Hoằng Trường
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hoằng Trường
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chữ kí của giáo viên I.

Trang 1

Trờng THCS Bài kiểm tra môn: đại số Bài số: 01

Họ và tên học sinh: Lớp: 9C,E Ngày kiểm tra: / / 2008 (Tuần KT 08)

Bằng số:

Bằng chữ:

Chữ kí của giáo viên I Phần trắc nghiệm: 3 điểm Câu 1(0.5điểm) : Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông A (a− 3 ) 2 =a-3 B (a− 3 ) 2 = 3-a C (a− 3 ) 2 =a-3 Câu 2(0.5 điểm) : Giá trị của - 36 4 1 bằng A.9 B.-1,5 D.1,5 C.-9 Câu 3(0.5 điểm) : Chọn đáp án đúng A.3 5>4 3 B 3 5<4 3 C 3 5=4 3 Câu 4(0.5 điểm) : Hãy điền dấu (>,=,<) thích hợp vào ô trống A 17 3 B 2 1 20 27 3 1 C 16 + 9 49

Câu 5(1 điểm) : Điều kiện để 3x− 2 xác định là: A.x≥0 B.x≤32 C.x≥32 D.Mọi x∈R iI Phần tự luận: 7điểm Câu 6(2điểm) : Rút gọn biểu thức A= ( 5 − 2 ) 2 - 5 B= 3 + 2 3-( 3+1) Câu 7(2 điểm) : Tìm x biết rằng a) 2x - 2 8x+3 50x =12 b) ( 2x+ 3 ) 2=5 Câu 8(3điểm) : Cho biểu thức P =       − − x x 1 1 1 :  −  + − − + 1 2 2 1 x x x x a.Tìm điều kiện của x để P xác định b.Rút gọn P c.Tìm x để P = 4 1 bài làm Phần tự luận:

Họ và tên học sinh: Lớp: 9C,E

Ngày đăng: 16/09/2013, 03:10

Xem thêm

w