7/ Có 6 bình bị mất nhãn đựng riêng biệt có chứa các dung dịch : êtanol, gixêrôl, glucozơ, anilin, phenol và tinh bột.Hãy dùng các phương pháp hóa học để nhận biết chúng, các chất vô cơ
Trang 17/ Có 6 bình bị mất nhãn đựng riêng biệt có chứa các dung dịch : êtanol, gixêrôl, glucozơ, anilin, phenol và tinh bột.Hãy dùng các phương pháp hóa học để nhận biết chúng, các chất
vô cơ cần thiết khác coi như đủ
D
C6H5NH2 CC66HH5ONa5OH (C6H10O5)n
Trang 28/ Viết công thức cấu tạo và gọi tên các chất có công thức
phân tử C2H7O2N, biết các chất dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl và với dung dịch NaOH Viết phương trình hóa
học trực tiếp tạo ra từng chất từ các chất đầu
CH3COONH4 : Amoni axetat
HCOONH3CH3 : Metylamoni fomat
CH3COONH4 + HCl CH3COOH + NH4Cl
CH3COONH4 + NaOH CH3COOH + NH3 + H2O
HCl
NaoH
HCl HCOONH3 CH3 +HCl HCOOH + CH3NH3Cl
Trang 39/ Chứng mih rằng khối lượng phân tử của các
Hiđrocacbon) là một số lẻ.
• Gốc R hóa trị là 2 nên khối lượng
luôn luôn là mộ số chẳn.
• Công thức tổng quát của R là :
Trang 410/ X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các
nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng X tác dụng dung dịch HCl theo tỷ lệ mol 1:1
Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có thể có của X và cho biết bậc của amin đó.
• Vì chỉ chứa các nguyên tố C,
H, N nên nó là một amin
• X tác dụng với dd HCl (1:1)
nên X chỉ có 1 nhóm amin
• M x = (14.100)/23,73 = 59 (đvc)
• Gọi CTPT của X là CxHyNH2
• 12x + y + 16 = 59 12x + y =
43
Vậy CTPT X là : C3H9N
Trang 511/ Cho 100 (ml) dung dịch một amino axít 0,2M tác dụng vừa đủ với
80 (ml) dung dịch NaOH 0,25M, đun nóng Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thì thu được 2,5 (g) muối khan Mặt khắc, cho 100 (ml) dung dịch amino axit có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400 (ml) dung dịch HCl 0,5M.
a) Xác định công thức phân tử của amino axít đó.
b) Viết công thức cất tạo các đồng phân có thể có của amino axit.
• Gọi công thức cấu tạo của amino axit là :(H2N)n -R(COOH)m
• (H2N)n -R(COOH)m+ mNaOH :(H2N)n -R(COONa)m + H2O
1 (mol) m (mol) 0,02 (mol) 0,02 (mol)
m =1
Trang 6• Khối lượng phân tử của muối thu được sau khi cô cạn :
• M = 2,5 : 0,02 = 125 (đvc)
• => Khối lượng phân tử của amino axit :
• M = 125 -23 +1 = 103 (đvc)
• Khi cho amino axit tac dụng với dd HCl
• (H2N)n -R(COOH)m+ nHCl :(ClNH3)n -R(COOH)
• Vậy công thức của amino axit là : NH2CxHyCOOH
• 12x +y = 42
1 (mol) n (mol)
0,2 (mol) 0,2 (mol)
n =1
Trang 7x 1 2 3 4
Trang 812 /A là chất hữu cơ không tác dụng với Na Thủy phân A trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối của (aminoaxit
có mạch cacbon không phân nhánh chứa một nhóm amino
và 2 nhóm cacboxyl) và một rượu đơn chức Thuỷ phân
hoàn toàn một lượng chất A trong 100 ml dung dịch
NaOH 1M rồi cô cạn, thu được1,84 (g) một rượu B và
6,22 (g) chất rắn khan C Đun nóng lượng rượu B trên với
H2SO4 đặc ở 170 thu được 0,67lít olefin (đktc) với
hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắng C tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô can, thu được chất rắn khan D Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng
1 Tìm công thức phần tử và viết cấu tạo của A
2 Tính khối lượng chất rắn D.
Trang 9• Gọi CTCT của A là :
• Phương trình phả ứng
• Đun nóng rượu B với dd H2SO4 đặc ở 1700C và thu được olêfin nên rượu B là :
• Rượu no đơn chức : CnH2n+1OH
• Số mol olêfin : n =0,672/22,4 = 0,03 (mol)
• Số mol B khi hiệu suất là 75% :
Trang 10• Khối lượng phân tử của B :
• M = 1,84/0,04 = 46
• CTPT của rượu là : C2H5OH
• Số mol dd NaOH : n = 1.0,1 = 0,1 (mol)
• Số mol NaOH dư : n = 0,1 -0,04 = 0,06 (mol)
• Trong dd C gồm có :
• NaOH và
• Khối lượng NaOH dư :
• m = 0,06.40 = 2,4 (g)
• Khối lượng muối thu được :
• m = mC- mNaOH = 6,22 -2,4 = 3,82 (g)
• Số mol muối chỉ bằng ½ số mol rượu
• Nên n = 0,04/2 = 0,02 (mol)
Trang 11• Khối lượng muối thu được 3,82 (g) nên :
• (163 +12x +y).0,02 = 3,82
• 12x + y = 28
• x = 2 và y = 4
• CTCT của A là : C9H17O4N
Trang 12• Khi C tác dụng với HCl
NaOH + HCl NaCl + H2O
• Khối lượng chất rắn D là :
0,04(mol)
0,02 (mol) 0,02 (mol)
0,06 (mol) 0,06 (mol)
Trang 1313/ Đốt cháy hoàn toàn 8,7 (g) amino axit A (axít đơn chức) thì thu được 0,3 (mol) CO2, 0,25 (mol) H2O và 1,12 (l) đktc của một khí trơ.
a) Xác định công thức cấu tạo của A.
b) Viết phản ứng tạo polime của A.
• a) Gọi công thức amino axit là : C x H y O z N t
• m o = 8,7 – (12.0,3 + 2.0,5 + 28.0,05) = 3,2 (g) -> no = 0,2 (mol)
• -> x : y : z : t = 0,3 : 0,5 : 0,2 : 0,1
• -> CTPT là : C H O N
x y z t
C H O N x O xCO H O N
0,3 (mol) 0,25(mol) 0,05 (mol)
Trang 14Phản ứng tạo polime
• Đối với : H2N – CH = CH – COOH
• H2N – CH = CH – COOH CH – CH
-• NH2 COOH
• H2N – CH = CH – COOH
• (- NH – CH = CH – CO -)n + nH2O
Trùng hợp
n
Trùng ngưng
Trang 15Đối với : CH2 = C – COOH
NH2
• COOH
• CH 2 = C – COOH -CH 2 – C -
• NH2 NH2
• CH 2 = C – COOH -CH 2 – C – CO – + nH 2 O
• NH2 CH2
Trùng hợp
n
n
Trùng ngưng