PHÂN PHỐI CHƠNG TRÌNH VẬT LÝ 9
NAM HOC 2009 - 2010
1 | Su phu thuéc cua I vao U 36 On tap
2 | Dién tro cau day dan, DI 6m 37 | Dòng điện xoay chiêu
3 |TH: Xúc định điện trở của dd 38 | Máy phát điện xoay chiêu
4_ | Đoạn mạch nối tiếp) 39 | Các tác dụng của dòng điện xoay chiêu 5S | Doan mach song song 40_ | Truyền tal dién ndng dI xa
6 | BI van dung DL ôm 41 | Máy biến thế
Z | Sự phụ thuộc của R vào | cua dd 42 |TH: Vận hành MEFĐ và MBT
8 | Sự phụ thuộc của R vào S của dd 43 | Tổng kết chơng II: Điện từ học
9| Sự phụ thuộc của RÑ vào vật liệu dd 44 | Hiện tợng khúc xạ ánh sáng
10 | Biến trở Điện trở dùng trong KT 4% | Quan hệ giữa sóc tới và góc khúc xạ
Il | BI vận dụng ĐL ôm 46 |TKHT
J2 | Công suất điện 47 | Ảnh của một vật tạo bởi TKHT
13 | Điện năng Công của dã 4S |TKPK
14 | BT về công suất điện và điện năng 49 | Ảnh của một vật tạo bởi TKPK
1Š | Xác định công suất cua các dlc 30_ |TH và KTTH: Đo tiêu cự
16 | Định luật Jun len xơ 5%I | Sự tạo ảnh trên phím trong máy ảnh
19 Kiém tra 54 | Mat
20 |TH: Kiểm nghiêm mqh giữa Q và P 55 | Mát cận và mắt lão
21 | San ToàN và tiết kiệm điện 56 | Kính lúp
22 | Tổng kết chơng Ï 57 | BT quang hình
23 | Nc vĩnh cửu 58 | ánh sáng trắng và ánh sáng màu
24 | Tác dụng từ của dã 59 | Sự phân tích ánh sáng trắng
25_ | Từ phổ: Đờng sức từ 60_ | Sự trộn ánh sáng màu
26_ | Từ trờng của ống dây co dd 61 | Màu sắc các vật
27 | Sự nhiễm từ của sắt và thép NC điện | 62 | Các tác dụng của ánh sáng
28 | ung dung cua NC 63 |TH: Nhận biết as
29 | Luc điện từ 64 | Tong két chong
30 | Dico dién 1 chiéu 65 | Năng long va su chuyển hóa năng long
31 | TH va KtraTH: Ché tao nc vc 66 | DL bao toan nang long
32 | BT van dung qui tắc nắm tay phải 67 |SXdién nang
33 | Hién tong cam ứng điện từ 68 | Điện gió mặt trời
34 | Điều kiện xuất hién dd cam ting 69 KTHK II
35 KTHK I 70 On tap