Bạn đánh vần nó thế nào?. Gọi nó là gì bằng tiếng Anh 5.. Bạn gọi nó thế nào trong tiếng Anh.. Bạn ăn sáng với gì?. Bạn ăn trưa với gì?. Bạn ăn tối với gì?. Give me a bill Cho tôi hóa đơ
Trang 1NHỮNG TỪ - CÂU THÔNG DỤNG
3 How do you spell it? Bạn đánh vần nó thế nào?
4 What’s this called in English? Gọi nó là gì bằng tiếng Anh
5 How do you call it in English? Bạn gọi nó thế nào trong tiếng Anh?
6 Where’s the restaurant? Nhà hàng ở đâu?
7 What do you want? Bạn cần gì?
8 What can I help you? = What can I do for you? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
9 What would you like for breakfast? Bạn ăn sáng với gì?
10 What would you like for lunch? Bạn ăn trưa với gì?
11 What would you like for dinner? Bạn ăn tối với gì?
16 How many? Bao nhiêu? (vật đếm được)
17 How much? Bao nhiêu? (vật không đếm được)
23 Give me a bill Cho tôi hóa đơn (tính tiền)
24 Give me the menu Cho tôi thực đơn (món ăn / uống)
25 For an hour Khoảng 1 tiếng nữa
26 For a few minutes Khoảng 1 vài phút
27 There are rooms available Còn nhiều phòng trống
28 It’s out of order Nó bị hư rồi
29 The refrigerator is out of order Máy lạnh bị hư
34 Go to a coffee shop Đi quán cà phê
35 Go to the park Đi đến công viên
36 Do you have fun? Anh đi chơi có vui không?
37 Do you want to take speed or normal boat? Anh đi tàu nhanh hay chậm?
39 Normal boat Tàu chậm (bình thường)
48 WC = Water Closet Nhà vệ sinh
49 Toilet paper = Loo paper Giấy vệ sinh