1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Những câu thông dụng tiếng Hàn pps

21 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 519,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin lỗi khi làm phiền ai hỏi giờ, hỏi đường Gọi điện thoại [Yogeumeun eotteoke jibulhasikesseumnikka?] Ông muốn thanh toán bằng cách nào?. [Susinja budameuro hae juseyo.] Tôi muốn gọi đ

Trang 1

Những câu thông dụng tiếng HànNhững câu giao tiếp cơ bản

Trang 2

Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường )

Gọi điện thoại

[Yogeumeun eotteoke jibulhasikesseumnikka?]

Ông muốn thanh toán bằng cách nào ?

[Susinja budameuro hae juseyo.]

Tôi muốn gọi điện thoại người nghe trả tiền.

Trang 3

Tổng đài.

번호를 말씀해 주세요

[Beonhoreul malsseumhae juseyo.]

Xin ngài cho biết số điện thoại.

[Kkeunchi malgo gidaryeo juseyo.]

Làm ơn đợi cuộc gọi đang được kết nối.

지금은 통화 중입니다

[Jigeumeun tong-hwa jung-imnida.]

Đường dây tạm thời bận.

Bill :

네 , 알겠습니다 인터넷을 이용할 수 있나요?

[Ne, algesseumnida inteoneseul iyong-hal ssu innayo?]

Vâng được rồi Khách hàng có được vào Internet không ?

Trang 4

시내 전화는 어떻게 하죠 ?

[Sine jeonhwaneun eotteoke hajyo?]

Làm thế nào để gọi điện từ phòng ?

전화 〔jeonhwa〕 dt Điện thoại.

전화를 걸다 〔jeonhwareul geolda〕đt Gọi điện thoại.

여보세요 〔yeoboseyo〕 Alo, xin chào.

국제 전화 (국내 전화) 〔gukjje jeonhwa(gungne jeonhwa)〕 Cuộc gọi quốc tế ( cuộc gọi nội hạt )

지불 (하다) 〔jibul(hada)〕đt Thanh toán

수신자 〔susinja〕dt Người nhận

수신자 부담 〔susinja budam〕 dt Cuộc gọi người nghe trả tiền.

번호 〔beonho〕 Số điện thoại.

말씀 (하다) 〔malsseum(hada)〕 đt nói chuyện điện thoại, kể

Trang 6

[Sillyehamnida Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]

Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?

Người qua đường :

이 길을 따라 똑바로 가면 오른쪽에 있어요

[I gireul ttara ttokpparo gamyeon oreunjjoge isseoyo.]

Hãy đi thẳng và sẽ nhìn thấy nó bên tay phải.

이 횡단 보도를 건너서 왼쪽으로 가세요

[I hoengdan bodoreul geonneoseo oenjjogeuro gaseyo.]

Đi sang đường rồi sau đó rẽ trái.

[Daum sageori-eseo jihadoreul geonneomyeon oenjjoge isseoyo.]

Đi ngang qua đường hầm dành cho người đi bộđến vị trí giao nhau kế tiếp, nó bên tay trái.

Trang 7

오른쪽 (왼쪽) [oreunjjok (oenjjok)] Phải(trái)

횡단보도 [hoengdanbodo] Chỗ sang đường dành cho người đi bộ.

건너다 [geonneoda] đt Đi ngang qua

사거리 (오거리) [sageori(ogeori)] dt Nơi giao nhau.

지하도 [jihado] Lối ngầm sang đường dành cho người đi bộ 지나치다 [jinachida] đt Đi vượt quá.

블록 [beullok] dt Khối, khu tòa nhà.

Trang 8

횡단보도를 건너다 [hoengdanbodoreul geonneoda] Đi sang đường.

돌아가다 [doragada] Quay lại

정면 [jeongmyeon] Phía trước

Tên các cơ quan, tòa nhà.

백화점 [baekhwajeom] Cửa hiệu,

우체국 [ucheguk] Bưu điện,

Trang 9

Bảng chữ cái tiếng hàn gồm có 40 chữ, trong đó có 21 nguyên âm, 19 phụ âm

Bảng phiên âm chữ cái Hàn quốc sang phiên âm tiếng Việt

Trang 10

어머니 : Mẹ ,má

나 : Tôi

오빠 : Anh (em gái gọi)

형 : Anh (em trai gọi)

언니 : Chị (em gái gọi)

누나 : Chị (em trai gọi)

매형 : Anh rể (em trai gọi)

형부 : Anh rể (em gái gọi)

Trang 11

Bảng chữ cái tiếng hàn gồm có 40 chữ, trong đó có 21 nguyên âm, 19 phụ,âm

Bảng phiên âm chữ cái Hàn quốc sang phiên âm tiếng Việt

Trang 13

* Trong khẩu ngữ hoặc trong một số trường hợp, danh từ kết thúc bằng phụ

âm thì “을” được đọc hoặc viết gắn liền với danh từ đó.

- 영활 보고 커필 마셨어요:

Xem phim và uống cà phê

- 뭘 해요?:

Làm cái gì đấy?

Trang 14

* Trong khẩu ngữ và văn viết thì “을” có khi bị lược bỏ không dùng tới.

Trang 17

베트남 : 베트남 + 에서 = 베트남에서 (từ Việt Nam, ở Việt Nam)

시골 : 시골 + 에서 = 시골에서 (từ nông thôn, ở nông thôn)

Trang 18

b) Đặt sau danh từ chỉ vị trí, biểu hiện sự việc, hành động xảy ra, có nghĩaở, tại.

Trang 19

선생님 + 학생 = 선생님하고 학생 (giáo viên và học sinh)

성희 + 용준 = 성희랑 용준 (Song Hy và Yong Jun)

Trang 20

Lưu ý:

* Cũng có thể kết hợp với các trợ từ khác thành 과도/와도”,과만/와만”,

“-과는 /와는”

- 그 사람은 동물과도 이야기해요:

Anh ta nói chuyện với cả động vật.

* Trong khẩu ngữ thường được thay thế bằng “하고”và“(이)랑”.

* Cũng có trường hợp đứng sau danh từ, không kết nối liền với danh từ khác nhưng vẫn có ý nghĩa kết: 친구+ 와 = 친구와 (cùng với bạn), 누나+ 랑 =

Trang 21

9 Danh từ + 에, 에게, 한테, 께

Chỉ phương hướng của hành động, đặt sau các danh từ, chỉ phương hướng liên quan đến danh từ đó, có nghĩa:cho, với, về, đối với.

Cấu trúc:

동생 + 에게 = 동생에게 (cho em, với em)

선생님 + 께 = 선생님께 (với thầy giáo)

친구 + 한테 = 친구 한테 (với bạn)

꽃 + 에 = 꽃에 (…cho hoa)

Lưu ý:

* “한테” đuợc dùng nhiều trong khẩu ngữ.

* “께” dùng trong trường hợp tôn kính.

* “에게, 한테, 께” được dùng cho người và động vật, còn các trường hợp khác dùng “에”.

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái tiếng hàn gồm có 40 chữ, trong đó có 21 nguyên âm, 19 phụ âm - Những câu thông dụng tiếng Hàn pps
Bảng ch ữ cái tiếng hàn gồm có 40 chữ, trong đó có 21 nguyên âm, 19 phụ âm (Trang 9)
Bảng chữ cái tiếng hàn gồm có 40 chữ, trong đó có 21 nguyên âm, 19 phụ,âm - Những câu thông dụng tiếng Hàn pps
Bảng ch ữ cái tiếng hàn gồm có 40 chữ, trong đó có 21 nguyên âm, 19 phụ,âm (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w