TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Chất khí, không màu, không mùi.. Hãy lắp ráp mô hình cấu tạo phân tử etilen.. Qua mô hình em có nhận xét gì về số liên kết giữa 2 nguyên tử cacbon trong phân tử etile
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy chọn câu trả lời sai:
A Metan là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.
B Metan là một hyđrocacbon chỉ chứa liên kết đơn.
C Metan có phản ứng đặc trưng
là phản ứng thế.
D Metan không tham gia phản ứng cháy.
E Metan có nhiều trong mỏ khí,
mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao.
Trang 5I TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
II CẤU TẠO PHÂN TỬ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV ỨNG DỤNG
CTPT: C2H4 PTK: 28
Trang 6 Ít tan trong nước.
H 2 O
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
ETILEN CTPT: C 2 H 4
PTK: 28
Trang 7I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Chất khí, không màu, không mùi.
Nhẹ hơn không khí (d =28/29).
Ít tan trong nước.
ETILEN
CTPT: C 2 H 4 PTK: 28
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ
Trang 8II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
ETILEN CTPT: C2H4
PTK: 28
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Hãy thảo luận theo nhóm nội dung sau:
1 Hãy lắp ráp mô hình cấu tạo phân tử etilen.
2 Qua mô hình em có nhận xét gì về số liên kết giữa 2 nguyên tử
cacbon trong phân tử etilen.
Mô hình phân tử etilen.a) Dạng rỗng; b) Dạng đặc
Trang 9II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
ETILEN
CTPT: C 2 H 4 PTK: 28
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Hãy thảo luận theo nhóm nội dung sau:
1 Lắp ráp mô hình cấu tạo phân tử etilen.
2 Qua mô hình em có nhận xét gì về số liên kết giữa 2 nguyên
tử cacbon trong phân tử etilen.
STT Công thức cấu tạo So sánh đặc điểm cấu tạo phân
tử
H
H
H
H
Khác:metan không có liên
kết đôi Giống: đều có 4 liên kết đơn
3 Hãy hoàn thành bảng sau:
Trang 10I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Công thức cấu tạo của etilen:
ETILEN
CTPT: C 2 H 4 PTK: 28
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
H
H
H Viết gọn: CH 2 =CH 2
Giữa 2 nguyên tử cacbon có 2 liên kết Những liên kết như vậy gọi
là liên kết đôi.
Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Trang 11I TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Hãy so sánh thành phần nguyên tố của metan và etilen.
- Giống nhau: cùng có nguyên tố cacbon và nguyên tố hyđrô.
ETILEN
CTPT: C 2 H 4 PTK: 28
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Trang 12ETILEN CTPT: C 2 H 4
PTK: 28
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1 Etilen có cháy không?
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Phương trình phản ứng:
C 2 H 4 + 3 O 2 t 0 2 CO 2 + 2 H 2 O + 1423KJ
Trang 13I TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
CTPT: C 2 H 4 PTK: 28
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Hãy quan sát thảo luận nhóm nội dung sau:
Metan không tác dụng với dd Brom
ETILEN
Cách tiến hành TN :+cho khí metan đi qua dd Brom.
+cho khí etilen đi qua dd Brom
Trang 14+ Br – Br Br Br
không màu
màu da cam
ETILEN CTPT: C 2 H 4
PTK: 28
1 Etilen có cháy không?
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
C 2 H 4 + 3 O 2 t 0 2 CO 2 + 2 H 2 O
2 Etilen có làm mất màu dd Brom không?
Phương trình phản ứng:
Phương trình phản ứng:
CH2 CH2
CH2 CH2
(Phản ứng cộng)
Viết gọn CH 2 = CH + 2(k) Br 2(dd) Br - CH 2 - CH 2 – Br (l)
Trang 15CTPT: C 2 H 4 PTK: 28
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1 Etilen có cháy không?
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Phương trình phản ứng:
C 2 H 4 + 3 O 2 t 0 2 CO 2 + 2 H 2 O
2 Etilen có làm mất màu dd Brom không?
CH 2 = CH 2(k) + Br 2(dd) Br - CH 2 - CH 2 – Br (l)
Đibrometan
Phương trình phản ứng:
(phản ứng cộng)
* phản ứng cộng là phản ứng đặc trưng cho phân tử có liên kết đôi:
Trang 16CTPT: C 2 H 4 PTK: 28
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
IV ỨNG DỤNG:
Etilen – C2H4
SX Đicloetan
Kích thíc
h quả mau chí
n
Polietilen (PE)
SX nhựa PVC
Trang 17Có liên kết
đôi Làm mất màu dd
brom
Phản ứng trùng hợp Phản ứng cháy
Metan
Etilen
Bài tập 2: Khí Metan có lẫn tạp chất Etilen, dd chất nào sau đây có thể
Bài tập 1: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
CỦNG CỐ:
ETILEN
CTPT: C 2 H 4 PTK: 28
Trang 18V ĐIỀU CHẾ:CTPT: C PTK: 28 2 H 4
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1 Etilen có cháy không?
IV ỨNG DỤNG:(sgk)
Phương trình phản ứng:
C 2 H 4 + 3 O 2 t 0 2 CO 2 + 2 H 2 O
2 Etilen có làm mất màu dd Brom không?
CH 2 = CH 2(k) + Br 2(dd) Br - CH 2 - CH 2 – Br (l)
3 Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không:
Phương trình phản ứng:
Phương trình phản ứng:
+ CH 2 = CH 2 + CH 2 = CH 2 + CH 2 = CH 2 + Xúc tác
Áp suất, t 0
- CH 2 - CH 2 - CH 2 - CH 2 - CH 2 - CH 2 -
(phản ứng cộng)
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
ETILEN
Tiết 46
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
(phản ứng trùng hợp