DE KIEM TRA CHAT LUOQNG DAU NAM Môn : TOÁN 9- Năm học : 2009-2010
Thời gian : 90 phút
Bài 1: Rút gọn biểu thức (1.25đ)
a) 2x(x + 3) — x(2x — 1)
b) (2x— 1 —(x + 3) (4x-1)
Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử (2đ)
a) xy + XZT— 2y — 27
b) x’ — 6xy + 0y'
c) 32x* — 18xy’
Bai 3 : Giải phương trình (1,75đ)
a)09—y “=0
X 2x
b) x-1 x’-1 °
Bai 4 : Giải bất phương trình (1,54)
a)—3x +5 <0
b) (2x— 1) (+1) < 0
Bai 5 : (3.5đ)
Cho hình bình hành ABCD có AD=2AB, K =60° GoiE, F lan luot là trung điểm của
BC và AD
a) Ching minh AE L BF
b) Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân
c) Lây M đối xứng của A qua B Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật Suy
raM , E, D thang hang
DAP AN TOAN 9 Bai 1: 1,.25d
a) 2x(x + 3) — x(2x — 1) = 2x” +6x — 2x’ + x =7x
b) (2x — 1)’ — (x + 3) (4x — 1) 4x? — 4x + 1 —(4x’ + IIx—3)=- lŠx+ 4
Bai 2 : 2d
a) xy + xz—2y —2z=x(y+z)-2 (y +z)
=(y + z)(x— 2)
b) x? — 6xy + 9y* = (x —3yy
c) 32x° — 18xy” = 2x(16x’ — 9y’) = 2x(4x — 3y) (4x + 3y)
Bài 3: I.75đ
a)9-yˆ=0 © (3-y)3+y)=0
©3—y=0hoặc 3 + y=0
© y=3hoặcy=- 3
b)— 1z CÚ ()
DKXD:x #1,x #-1
© x_-x=0
© x(x-l)=0
Trang 2© x=0 (nhận) hoặcx=lI (loại)
KL
Bài 4: 15d
a)—3x +5 <0
& —3x<-—5
= X 3 —
3
KL
& 2x-1<0 (do x? + 1>0)
1
© 2x < 5
Bài 5: 325đ
Hình vẽ 0.5 đ
Mỗi câu lđ
a) AE L BF
BE // AF (BC // AD)
C/m BE = AF
Do đó BEFA là hình bình hành
Có AB = AF( )
Vay BEFA là hình thoi
Suy ra AE L BE
b) Tứ giác BFDC là hình thang cân
Co FD // BC (AB // CD)
= Tu giac BFDC lahinhthang (1)
Mat khac : DCB = BAF = 60° (ABCD la hinh binh hanh) C/m tam giác ABF đều
Suy ra BFA = 60°
Ma EBF = BFA (So le trong)
Do đó EBE = DCB=60" (2)
(1) và (2) nên BFDC là hình thang cân
c) BMCD là hình chữ nhật
Trang 3C/m BMCT là hình bình hành (3)
C/m tam giác ABD vuông tại B nên MBD=90° (4) (3) và (4) suy ra BMCD là hình chữ nhật
Do E là trung điểm BC
Vậy E là trung điểm MD
Hay M,D, E thang hang