1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

danh gia de giai he pt

9 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh Nghiệm “Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Đánh Giá”
Trường học Sở Giáo Dục - Đào Tạo Hà Tĩnh
Thể loại Kinh Nghiệm
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề: Trong các kỳ thi học sinh giỏi hoặc trong các kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thờng có những bài tập giải hệ phơng trình mà việc giải những hệ phơng trình đó ta phải sử dụng phơ

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hà tĩnh

***********************

Kinh nghiệm

“GiảI hệ phơng trình bằng phơng pháp đánh giá ”

Hà tĩnh, ngày 25 tháng 03 năm 2008

Trang 2

I Đặt vấn đề:

Trong các kỳ thi học sinh giỏi hoặc trong các kỳ thi tuyển sinh vào lớp

10 thờng có những bài tập giải hệ phơng trình mà việc giải những hệ phơng trình đó ta phải sử dụng phơng pháp đánh giá, việc đánh giá các hệ phơng trình đó cũng không có một trình tự nào rỏ ràng và cụ thể mà chúng ta phải biết vận dụng linh hoạt trong từng trờng hợp cụ thể Sau đây tôi xin nêu một

số phơng pháp thờng gặp khi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đánh giá và một số ví dụ minh họa

II GiảI quyết vấn đề:

Phơng pháp1: Phơng pháp đánh giá bằng tập xác định

Ví dụ: Giải hệ phơng trình:



= + +

= + +

1 1

1 1

x y

y x

(Đề thi vào trờng chuyên tĩnh)

Lời giải

Điều kiện

0

0

y

x

Suy ra



≥ + +

≥ + +

1 1

1 1

x y

y x

Dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi x = y = 0

Do vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = 0

Phơng pháp2: Đánh giá bằng bất đẳng thức

Ví dụ1: Giải hệ phơng trình (I)



= + +

= +

0 4 3 14 7

0 2

3 2

2 2

2

y x x

y x y x

Trang 3

Viết lại (I) ⇔



= + +

=

+

)2 ( 0

) 1(

3 )1 (7

)1(

2 )1

(

3 2

2 2

y x

x y x

Từ (1) suy ra y2=

1

2

x

x

≤ 1 ⇒ y ≤ 1 ⇒ 1 + y3 ≥ 0

Lại có (x - 1)2 ≥ 0 , ∀x nên (2) ⇒



= +

=

0 1

0 )1 (

3

2

y

x

1

1

−=

=

y x

Kết quả (3) thỏa mản (1) ⇒

−=

=

1

1

y

x

là nghiệm duy nhất của hệ phơng trình (I)

Vídụ2: Giải hệ phơng trình



= + +

+ +

= +

+

)2 ( 3

)1(

2008 2007 2007 2007

2 2 2

z y x

xz yz xy z y x

Lời giải

Ta có (1) ⇔ 2x2+ 2y2 + 2z2 - 2xy - 2yz - 2xz = 0

⇔ (x - y)2+ (y - z)2+ (x - z)2 = 0 (3) Vì (x - y)2 ≥ 0; (y - z)2 ≥0; (x - z)2 ≥0 với mọi x;y;z

⇒(x - y)2+ (y - z)2 + (x - z)2 ≥ 0 với mọi x; y; z

⇒ (3) ⇔ x –y = y – z = z – x = 0 ⇔ x = y = z

Thay vào (2) ta có:

3x2007 = 3y2007 = 3z2007 = 32008 ⇒ x2007= y2007= z2007= 32007

Vậy hệ phơng trình ban đầu có nghiệm là x = y = z = 3

Phơng pháp3: Đánh giá bằng tính chẵn lẻ

Ví dụ1: Tìm a để phơng trình sau có nghiệm duy nhất

Trang 4

(I)

= + +

+ +

= +

2 2

2

1 1

1 1 3

a y

y

y x

y a x

(Đề thi học sinh giỏi lớp 10 tĩnh Hà Tĩnh năm học 2000 - 2001) Lời giải

y

+



= + +

= +

2 2

2

1

1 1 3

a y

x

y a x

Điều kiện cần

Thấy rằng nếu có nghiệm (x0,y0) thì hệ cũng có nghiệm (x0,-y0) Bởi vậy điều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất là y0 = 0

Thay y0 = 0 vào (II) ta có

= +

=

− 2

1

1 3

a x

a

x

⇔ 

=

=

3 4

1

a a

Điều kiện đủ

• a = -1, hệ (II) trở thành



= + +

= + +

1 1

1 1 3

2

2

y x

y

x

⇔x = y = 0

• a = 34 , hệ (II) trở thành



= + +

= +

9

16 1

1 1 3

4 3

2

2

y x

y x



=

=

0 9

7

y x

Hệ có nghiệm duy nhất



=

=

0 9

7

y x

Trang 5

Ví dụ2: Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất



− + +

= + +

= + +

a x

x y

a y x

3 5 5

3

2 2

2

Lời giải

*Điều kiện cần

Thấy rằng, nếu hệ có nghiệm (x0,y0) thì nó cũng có nghiệm (-x0,-y0),

(-x0,y0),(x0,-y0).Bởi vậy, nghiệm duy nhất của hệ chỉ có thể là x0= y0= 0 Thay vào hệ ta có a = 3

*Điều kiện đủ

Với a = 3, hệ trở thành



+

= + +

= + +

)2 ( 5

5

)1(

3 3

2 2

2

x x y

y x

Để ý: x2 + 3 +y ≥ 3 Dấu đẳng thức xẩy ra khi x = y = 0

Suy ra (1) ⇔x = y = 0 Thấy rằng x = y = 0 cũng là nghiệm của (2)

Suy ra x = y = 0 là nghiệm duy nhất của hệ

Tóm lại: Tập hợp các giá trị phải tìm của a là a = 3

Phơng pháp 4:Đặc biệt hóa một ẩn

Ví dụ1: Giải hệ phơng trình (I)



−=

− + +

=

− + +

+

1 2

3 2

2 2

2 2 2

xy xz yz y x

yz xz xy z y x

(Đề thi giáo viên giỏi huyện Cẩm Xuyên năm 2004)

Lời giải

Viết lại (I) ⇔ (II)



= +

=

− + +

+

0 1 ) ( ) (

0 3 )

( )

(

2

2 2

y x z y x

z y x z y x

Trang 6

Đặt

=

+

=

y x

v

y x

u



=

+

=

2

2

v u y

v u x

Hệ (II) trở thành (III)



= +

=

− +

0 1

0 3

2

2 2

zv v

z zu u

Hệ (III) có nghiệm ⇔

0

0

v

u



4

4

2

2

z

z

*Với z = 2 ta có (III) ⇔u = v = 1 ⇒

=

=

0

1

y

x

⇒Hệ đã cho có nghiệm (1;0;2)

*Với z = -2 ta có (III) ⇔u = v = -1 ⇒

=

−=

0

1

y

x

⇒ Hệ đã cho có nghiệm (-1; 0; -2)

*Tóm lại: Hệ đã cho có hai nghiệm là (1; 0; 2) và (-1; 0; -2)

Nhận xét: - Số ẩn nhiều hơn số phơng trình suy ra đặc biệt hóa một ẩn

xem là tham số

- Sự vắng mặt hạng tử z2 trong phơng trình (2) cho ta thấy thiếu bình đẳng của nó đối với x và y

- Sự phân tích trên dẩn chúng ta đặc biệt hóa ẩn z, xem nó là tham số

Ví dụ2: Giải hệ phơng trình (I)  

= +

= +

) 2 ( 8

4

)1 ( 2

3 ) 3 (

2 2

3

y y z

y x

Trang 7

Xem z là tham số,khi đó phơng trình (2) trở thành 4(y - 1)2 = 4 - z2 (i) Phơng trình (i) có nghiệm khi và chỉ khi z2 ≤ 4 ⇔-2≤ z≤ 2 (5) Phơng trình (3) trở thành : x2 + 2(4 - z)x + 16 - 6z = 0 (ii)

Phơng trình (ii) có nghiệm ⇔ ∆x ≥ 0 ⇔ z(z - 2)≥ 0 ⇔ ( 6 )

2

0

z z

Từ (4), (5), (6) suy ra 

=

=

2

0

z z

*Thay z = 0 vào các phơng trình (i) và (ii) sẻ lần lợt có

x = - 4, 

=

=

2

0

y

y

Cặp giá trị (x = - 4; y = 0; z = 0) không thỏa mản hệ phơng trình (I) (7) Cặp giá trị (x = -4; y = 2; z = 0) thỏa mản hệ phơng trình (I) (8)

*Thay z = 2 vào các phơng trình (i) và (ii) ta sẻ lần lợt có x = -4 ; y = 1 (9) Cặp giá trị (x = -4; y = 1; z = 2) thỏa mản hệ phơng trình (I) (10)

*Từ (7),(8),(10) kết luận hệ đã cho có hai nghiệm là (- 4; 2; 0) và (- 4; 1; 2)

Nhận xét:

Sự có mặt của bất đẳng thức (4) cho thấy tính đặc biệt của ẩn z đối với hệ đã cho

Khi z đợc đặc biệt hóa, thì (2),(3) theo thứ tự trở thành phơng trình một ẩn

đối với x,y

Nhờ đó ta thu đợc các đánh giá độc lập đối với biến z

Phơng pháp5: Đánh giá giữa các ẩn

Ví dụ: Tìm nghiệm nguyên dơng của hệ

+

=

+

=

+

=

)3 ( 2

)2 ( 2

)1 ( 2

2007 2007 2008

2007 2007 2008

2007 2007 2008

y x z

z x y

z y x

Lời giải

Ta sẻ chứng minh x = y = z Thật vậy:

Do vai trò của x , y , z nh nhau nên không mất tính tổng quát,giả sử

x ≥ y và x ≥ z (4) Vì x > 0, y > 0, z > 0 nên:

Trang 8

Từ (1),(2),(4) ⇒ 2x2008 = y2007 +z2007 ≤ x2007 +z2007 = 2y2008

⇒ 2x2008 ≤ 2y2008 ⇒ x ≤ y (5)

Từ (1),(3),(4) ⇒ 2x2008 = y2007 +z2007 ≤ y2007 +z2007 = 2z2008

⇒2x2008 ≤ 2z2008 ⇒ x ≤ z (6)

Từ (4),(5),(6) suy ra x = y = z

Thay vào (1) ta có 2x2008 = x2007 +x2007 = 2x2007 suy ra x = 1 (do x > 0) Vậy hệ có nghiệm duy nhất : x = y = z = 1

Phơng pháp 6: Đánh giá bằng tính chia hết

Ví dụ: Chứng tỏ rằng hệ phơng trình

+

=

+

=

+

=

)3 ( 671

)2 ( 670

)1 ( 667

2005 2008

2005 2008

2005 2008

x z

z y

y x

không có nghiệm nguyên

Lời giải

Cộng vế theo vế của (1),(2),(3) ta đợc:

x2008 + y2008 + z2008 = x2005+ y2005+ z2005 + 2008

⇔ (x2008 - x2005 )+ (y2008 - y2005) + (z2008 - z2005) = 2008

⇔x2005(x3- 1) + y2005(y3- 1) + z2005(z3- 1) = 2008

⇔ x2005(x- 1)x(x + 1) + y2005(y- 1)y(y + 1) + z2005(z- 1)z(z + 1) = 2008 (4)

Dể thấy vế trái của phơng trình (4) chia hết cho 6 (do tích của 3 số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 6)

Mặt khác 2008 chia cho 6 có số d là 4

Do đó phơng trình (4) không có nghiệm nguyên

Vì vậy hệ (I) không có nghiệm nguyên x,y,z

III.Kết luận - kiến nghị:

Trang 9

phơng trình trong rất nhiều phơng pháp giải hệ phơng trình chúng ta đã gặp Mong nhận đợc sự góp ý chân thành từ các thầy cô giáo và các bạn đồng nghiệp

Tôi xin chân thành cảm ơn!

Ngày đăng: 15/09/2013, 11:11

w