1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra đại số

3 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Đại Số
Trường học Trường THCS Nguyễn Trung Trực
Chuyên ngành Toán Đại số
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2000
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

Lớp: 9A

Họ và tên: ………

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN ĐẠI SỐ 9 Ngày tháng năm 200

ĐỀ 1:

I TRẮC NGHIỆM: Chọn câu đúng nhất và điền vào khung sau:

Câu 1: Căn bậc hai của 81 có giá trị là:

Câu 3: 3

x 2

− xác định khi:

Câu 5: Biểu thức 1 1

+ − có giá trị bằng:

Câu 7: (5 2 6− ) có giá trị bằng:

Câu 2 : Khi so sánh hai số 5 + 2 7 và 10 Kết quả tìm được là :

A) 5 + 2 7 > 10 ; B) 5 + 2 7 < 10 ; C) 5 + 2 7 = 10 ; D) 5 + 2 7 10≥

Câu 4 : Thu gọn biểu thức : 1 6 2 2

2+ 2 − − − Kết quả tìm được là : A) -3 2 ; B) 3 2 ; C) 5 2 ; D) 0

Câu 6 : Rút gọn biểu thức : P = ( x− +3 2)( x− −3 2) ( với x 3≥ ) Kết quả tìm được là :

A) P = x + 1 ; B) P = x - 1 ; C) P = x - 7 ; D) P = x - 5

Câu 8 : Khi trục căn thức ở mẫu của biểu thức : Q = 6

3 2 2 3+ Kết quả tìm được là : A) Q = 3 2 2 3+ ; B) Q = 3 2 2 3− ; C) Q = 3 2 2 3

6

− ; D) Q = 3 2 2 3

6 +

Câu 9: Với a < 0 Tính

64

25 169

144 a2

+ Kết quả là:

8

5 13

12 a

+

Câu 10 : Giá trị của x để x− 1 = 2 là

ii / TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1: Rút gọn biểu thức:

Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

2

x 3+ + 9 x− với 3 ≥ |x|

Câu 3: Cho biểu thức:

Trang 2

Q = ( )2

− a/ Tìm điều kiện của x và y để Q có nghĩa b/ Rút gọn Q

Trang 3

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

Lớp: 9A

Họ và tên: ………

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN ĐẠI SỐ 9 Ngày tháng năm 200

ĐỀ 2:

I TRẮC NGHIỆM: Chọn câu đúng nhất và điền vào khung sau:

Câu 1: Căn bậc hai của 36 là:

Câu 2: Biểu thức 1 1

− + có giá trị bằng:

1+ 2 + 3− 2 có giá trị là:

Câu 4: Phương trình: 2

9x =6 có nghiệm là:

Câu 5 : Thực hiện phép tính : 21,6 810 112−52 Kết quả tìm được là :

A) 1024 ; B) 980 ; C) 1296 ; D) 1200

Câu 6 : Giá trị của biểu thức : M = a2−6a+9 là :

A) M = a – 3 ; B) M = 3 – a ; C) M = a−3 ; D) Kết quả khác

Câu 7 : Tìm x , biết : (x−2)2 =3 Kết quả giá trị x tìm được là :

A) x = 5 ; B) x = 1 ; C) x = 5 ; x = -1 ; D) x = 5 ; x = 1

Câu 8 : Giá trị của biểu thức : A = 14 2 45+ − 9 2 20− là :

A) A = 5 ; B) A = 1 + 2 5 ; C) A = 5 - 2 5 ; D) A = 2 5

Câu 9: Giá trị của biểu thức 8 − 72 + 32 là:

Câu 10: Giá trị của biểu thức 3 − 2 2 là:

a) 2 − 1 b) 1- 2 c) 1+ 2 d) Kết quả khác

II / TỰ LUẬN (5 điểm )

Câu 1: Rút gọn biểu thức

( 28 − 2 3 + 7) 7 + 84

Câu 2: Chứng minh đẳng thức

2 + 3 + 2 − 3 = 6

Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:

2 2

a −b + a b− với |a| ≥ |b|

Ngày đăng: 15/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w