1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BMH- Ðề + Key HSG Anh 7 (1)

3 420 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 7 - Năm Học 2005 - 2006
Trường học Phòng Giáo Dục Tam Dương
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Tam Dương
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II - Khoanh tròn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.. asked III - Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu.. Em hãy tìm và sửa lại cho đúng.. It usually takes me fift

Trang 1

Phòng Giáo dục Tam D ơng

đề thi học sinh giỏi lớp 7 - năm học 2005 - 2006

Môn: Anh văn

( Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề)

I- Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống.

1 I’m thirsty I _like an ice-cream

2 The man want to know your _

3 I don’t want much sugar in my coffee Just _, please

4 What about _fish for dinner?

5 I spend much time _books every day

6 Doctor Lai _the cavity in Minh’s tooth

A takes B filled C repaired D was fill

7 She learned how _a computer

8 What do students do _break?

9 He’s worried _his English paper

10 My school is _a post office and a police station

II - Khoanh tròn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

6 A Christmas B chicken C change D much

10 A collected B looked C stopped D asked

III - Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu.

1 How (tall/ long) _is your ruler?

2 Eating (sensible/ sensibly) _is good for your health.

3 What is her (weigh/ weight) _?

4 Don’t worry You’ll feel (good/ better) _.

5 They have 2 daughters Hoa is the (more beautiful/ most beautiful) _.

6 Students are having a (medical/ medicine) _check-up.

7 I didn’t eat fish and (so/ neither) _did she.

8 Don’t make noise, (do you/ will you) _?

9 They have (fewer/ less) _time than me.

10 We are (interested/ interesting) _in computer games.

IV - Mỗi câu dới đây có 3 phần gạch chân trong đó có 1 phần sai Em hãy tìm và sửa lại cho đúng.

1 What are the matter with your eyes?

A B C

2 Would you pleaseshow to me the red hat on the right?

Trang 2

3 There is a children in the yard behind the house.

A B C

4 It usually takes me fifteen minutes walk to school

5 How much did you weight last year?

A B C

V - Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại.

1 teacher engineer mother nurse

4 England English physics math

5 morning eating writing speaking

10 hotter better bigger smaller

VI- Viết lại những câu dới đây bắt đầu bằng những từ cho sẵn mà ý nghĩa của câu không đổi.

1 Let’s go to the bookstore  Shall ?

2 Our summer vacation last two months  We have _

3 Nobody in the class is taller than Tam  Tam is _

4 It takes her 2 hours each day to do her homework

 She spends _

5 What is the price of this face mask?  How much _?

VI- Viết lời đáp thích hợp cho những câu sau.

1 Would you like to play the guitar? _

3 You look very beautiful in this dress! _

4 Would you please get me the ruler on the desk? _

===== The end =====

Phòng Gd Tam Dơng đáp án + hớng dẫn chấm đề thi h.S.G lớp 7- năm học 2005-2006

Môn thi: Tiếng Anh 7

1 A would 4 C eating 7 A to use

2 D height 5 D reading 8 C at

3 C a little 6 B filled 9 B about 10 D between

1.D able 4 C busy 7 A miss

2.A cooked 5 D crab 8 A envelope

3.B sure 6 A Christmas 9 D sew 10.A collected

2 sensibly 5 more beautiful 8 will you

3 weight 6 medical 9 less 10 interested

2 to  ỉ 4 walk to walk 5 weight weigh

2 ask 5 morning 8 stay

Trang 3

VI- 1 Shall we go to the bookstore ?

2 We have a two-month vacation.

3 Tam is the tallest student/person in the class.

4 She spends 2 hours each day doing her homework

5 How much is this face mask/ does this face mask cost?

VI- 1 Would you like to play the guitar? ~ Yes, I d like/love to.

2 Thank you very much ~ You re welcome.

3 You look very beautiful in this dress! ~ Thank you.

4 Would you please get me the ruler on the desk? ~ That s all right./ Never mind.

5 I don’t smoke ~ I don t smoke either/ Neirther do I.

Ngày đăng: 15/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w