1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài kiem tra 12

4 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết – Chương 1,2
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 7:Este đợc tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no đơn chức có công thức cấu tạo nh ở đáp án nào sau đây?. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nàoA. Cõu 9:Chất X có công t

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1,2

Mụn Húa Cõu 1: Gluxit (cacbonhiđrat) chỉ chứa 2 gốc glucozơ trong phõn tử là:

Cõu 2: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra

Cõu 3: Xà phòng hóa 13,2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là :

A 0,5M B 1M C 1,5M D 2M

Cõu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 21,8 g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH

1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 24,6 g muối khan CTPT của X là :

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C C2H5(COOCH3)3 D Kết quả khác

Cõu 5: Điều chế este C6H5-OOCCH3, cần trực tiếp nguyờn liệu nào sau đõy?

Cõu 6: Phản ứng thủy phân este trong môi trờng kiềm khi đun nóng đợc gọi là gì?

Cõu 7:Este đợc tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no đơn chức có công thức cấu tạo nh ở đáp án nào sau

đây?

A CnH2n - 1COOCmH2m + 1 B CnH2n - 1COOCmH2m - 1

C CnH2n + 1COOCmH2m - 1 D CnH2n +1COOCmH2m + 1

Cõu 8:Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gơng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

Cõu 9:Chất X có công thức phân tử C5H10O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

C3H5O2Na Vậy X thuộc loại chất nào sau đây?

Cõu 10.Trong phõn tử cacbohydrat luụn cú

Cõu 11.Cho cỏc chất sau: axit fomic; PE; etyl fomat; glucozơ; tinh bột Số chất tham gia phản ứng trỏng gương là

Cõu 12.Cho cỏc chất sau: glucozo, fructozo, xenlulozo, tinh bột, saccarozo, mantozo Số chất cú khả năng tham

Cõu 13.Cho mg glucozơ lờn men thành rượu etylic (H=75%) Khớ CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dd nước vụi trong dư tạo 80g kết tủa Giỏ trị của mg là?

Cõu 14.Tớnh khối lượng glucozơ để tạo ra 3.64g sobitol (H=80%)

Cõu 15.cụng thức nào sau đõy là cụng thức của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3 ]n B [C6H7O2(OH)2 ]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)5 ]n

Cõu 16 Đồng phõn của glucozo là chất nào sau đõy?

Cõu 17:Thuỷ phõn 4,3g este X đơn chức, mạch hở (xt axit) đến khi pư hoàn toàn thu được hh hai chất hữu cơ Y,Z

Cho Y,Z pư với AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag CTCT của X là :

Trang 2

Cõu 18:Thuỷ phõn 8,8g este X cú CTPT C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4,6g ancol Y và

Cõu 19: Chất X cú cụng thức là C4H8O2 Đun 4,4g X trong NaOH thoỏt ra hơi rượu Y Cho Y đi qua CuO đun núng

được andehit Z Cho Z thực hiện phản ứng trỏng bạc thấy giải phúng nhiều hơn 15g bạc X là :

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5

Cõu 20 Dãy chất nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HCOOCH3

D HCOOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

Cõu 21: Khối lượng glyxerol thu được khi đun núng 2,225kg chất bộo ( loại tristearin) cú chứa 20% tạp chất với

dung dịch NaOH là bao nhiờu kg (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn).?

A 1,78kg B 0,184kg C 0,89kg D 1,84kg

Cõu 22: Đun núng 13g CH3COOH với 9.2g C2H5OH xỳc tỏc H2SO4 H=50% Tớnh khối lượng este tạo thành?

Cõu 23:Chất giặt rửa tổng hợp cú ưu điểm?

C.cú thể dựng để giặt rửa trong nước cứng D.Cú khả năng hoà tan tốt trong nước

Cõu 24:Cho cỏc chất sau: glucozo, fructozo, xenlulozo, tinh bột, saccarozo, mantozo Số chất cú khả năng tham

Cõu 25:Glucozơ KHễNG thuộc loại?

Cõu 26:Thành phần chớnh của bụng là?

Cõu 27: Cõu nào sau đõy ĐÚNG?

A.Fructozo cú phản ứng trỏng bạc, chỳng tỏ phõn tử fructozơ cú nhúm anđehit

B.Thuỷ phõn tinh bột, mantozo và xenlulozo đều thu được sản phẩm cuối cựng là glucozơ

C.Saccarozo được coi là một đoạn mạch của tinh bột

D.Saccarozo, hồ tinh bột đều hũa tan Cu(OH)2

Cõu 28: Để phõn biệt glucozơ, tinh bột và xenlulozơ ta cú thể dung?

Cõu 29: X cú cụng thức phương trỡnh C4H6O2 X thủy phõn thu được 1 axớt Y và 1 andờhyt Z Oxi húa Z cho ra

Y, X cú thể trựng hợp cho ra 1 polime Cụng thức cấu tạo của X là:

C.CH3-COO-CH=CH2 D.HCOO-CH=CH-CH3

Cõu 30:Một este no, đơn chức, mạch hở khi chỏy cho 3.6gam nước và V lớt CO2(đktc) Giỏ trị của V là?

Bảng trả lời trắc nghiệm:

Trang 3

KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG I,II

Môn Hóa

KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1,2

Môn Hóa học

Trang 4

KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG I,II

Môn: Hóa học

Ngày đăng: 15/09/2013, 02:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w