c Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít dung dịch rượu.. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Na thì thu được 6,72 lít khí đktc... Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Na thì thu được 6,72 l
Trang 1HỌ – TÊN: KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 12 ĐỀ 1
LỚP: MÔN: HOÁ HỌC
1/ Khử nước 7,4 g rượu đơn chức no với hiệu suất 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất màu 12,8 g brôm Công thức của rượu trên là: a C4H9OH b C3H7OH c C2H5OH d C5H11OH
2/ Làm bay hơi 10g rượu đơn chức no thu được thể tích hơi bằng thể tích 4,66g khí nitơ cùng điều kiện Công thức rượu trên là:
a C4H9OH b C3H7OH c CH3OH d C2H5OH
3/ Hợp chất C3H9N có số đồng phân là: a 2 b 5 c 3 d 4
4/ Từ 20 lít rượu nguyên chất , có thể pha thành bao nhiêu lít rượu 400
5/ Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng:
a Cả ba không đúng b C6H5OH + HCl-> C6H5Cl + H2O
c C6H5ONa + H2O -> C6H5OH + NaHCO3 d C6H5ONa + CO2 + H2O -> C6H5OH + Na2CO3
6/ Cho sơ đồ biến hoá: CH4 X C6H6 YC6H5NH2Z C6H5NH2 X, Y, Z lần lượt là: a C2H2, C6H5NO2 ,
C6H5NH3Cl b CH3Cl, C6H5NO2 , C6H5Cl
c C2H2, C6H5Cl, C6H5NH2Cl d C2H2, C6H5NO2 , C6H5Cl
7/ Cho các chất sau: C6H5OH (X1), C6H5CH2OH (X2), C6H5NH2 (X3), C6H5NH3Cl (X4), CH3COOH (X5) Chất nào phản ứng được với NaOH? a X1, X4, X5 ; b X2, X3, X5 ; c X1, X2, X4 ; d X1, X3, X5 ;
8/ Cho 11g hỗn hợp hai rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Rượu êtylic tác dụng hết với Na thì được 3,36 lít H2 (đktc) thì công thức của hai rượu trên là:
a CH3OH và C3H7OH bC3H7OH và C4H9OH c CH3OH và C2H5OH d C2H5OH và C3H7OH
9/ Cho 25g dung dịch phênol 9,4% vào 120g dung dịch brôm 10% trong nước thì lượng kết tủa thu được là:
10/ Một rược đơn chức no cháy cho số mol H2O gấp hai số mol rượu Công thức:
11/ Đốt cháy hoàn toàn 1,22g một rượu thơm đơn chức thì thu được 3,52g CO2 Công thức rược thơm ấy là:
a C7H8O b C8H10O c C6H5CH2OH d CH3-C6H5 -CH2CH2OH
12/ Độ rượu là:
a Số gam rượu nguyên chất trong 100g nước b Cả ba định nghĩa trên đều sai
c Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít dung dịch rượu d Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít nước
13/ Lấy 0,54g một đồng phân của phênol đơn chức cho tác dụng vơi10ml dung dịch NaOH 0,5M thì vừa đủ Đồng phân đó có công thức: a C7H7OH b C8H10O c C6H5OH d Một công thức khác
14/ Có một hỗn hợp gồm rượu n-butylic và phênol Dùng phương pháp nào sau đây để tách rời phênol ra khỏi hỗn hợp:
a Dùng axit HCl đẩy ra b Dùng dung dịch brôm
c Dùng dung dịch NaOH, chưng cất rồi thổi CO2 vào d Dùng natri kim loai
15/ Cho 16,6g hỗn hợp gồm êtylic và n-prôpylic tác dụng hết vớiNa thì được 3,36 lít H2 (đktc) thành phần % khối lượng của rượu
êtylic trong hỗn hợp là: a số khác b 13,85% c 72.3% d 27,7%
16/ Tìm phát biểu sai: a henol tác dụng dễ dàng với HCl, HBr khi có xúc tác H2SO4 đặc
b Phenol có tính axit nhưng rất yếu, yếu hơn H2CO3 và không làm quỳ tím hoá đỏ
c Phenol có thể tác dụng với Na, NaOH
d Phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom và với HNO3 (xúc tác H2SO4 đặc)
17/ Có thể nhận biết Rượu etylic, Phenol và Anilin bằng những chất nào sau đây :
a Na và dung dịch NaOH b Dung dịch br2 c Qùy tím và dung dịch Br2 d dung dịch Br2 và Na
18/ Chất nào sau đây khi hợp nước cho một sản phẩm duy nhất :
a Cả Buten -2 và Etilen b Etilen cButen -1 d Buten -2
19/ Phản ứng nào sau đây của anilin không xảy ra :
a C6H5NH3Cl + NaOH(dd) b C6H5NH2 + H2SO4
c C6H5NH2 + + NaOH d C6H5NH2 + Br2(dd)
20/ Về nhiệt độ sôi các chất sau, sắp xếp cách nào sau đây đúng nhất :
a C2H5OH > CH3COOH > C2H5Cl b C2H5Cl > C2H5OH > CH3COOH
c CH3COOH > C2H5Cl >C2H5OH d CH3COOH > C2H5OH > C2H5Cl
21/ Nguyên nhân nào sau đây của êtylamin gây ra tính bazơ :
c Do cặp e- giữa N và H bị hút về N d Do phân tử phân cực
22/ Chất hữu cơ C4H9OH có số đồng phân như sau:
a 2 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu b 4 đồng phân ete và 5 đồng phân rượu
c 3 đồng phân ete và 3 đồng phân rượu d 3 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu
Trang 223/ Một amin tác dụng với axít cho muối R-NH3Cl, có thành phần % về khối lượng nitơ là 23,73% Công thức của amin trên là:
a Công thức khác b C6H5NH2 cC3H7NH2 d C2H5NH2
24/ Trung hoà hỗn hợp rượu êtylic và phênol phải cần 25ml dung dịch KOH 40%( d=1,4g/ml) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng
với Na thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % của phênol là:
25/ Đốt cháy hịan tịan 0, 324 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H ,O ) Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa 380 ml dung dịch
Ba(OH) 2 0,05 M ta thấy kết tủa bị tan một phần , đồng thời khối lượng bình tăng 1, 14 gam Cịn nếu sản phẩm cháy dẫn qua 220 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,1 M thì kết tủa cực đại và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 2,9974 Tìm cơng thức phân tử của X ( biết tỉ khối hơi so với He = 27 )
a kết quả khác ……… b C7H8O c C8H10O d C6H6O
26/ Cho sơ đồ biến hóa sau : C6H6 g X g C6H5OH g Y g C6H5OH X và Y là chất nào ?
a C6H5Cl và C6H5CH3 b C6H5CH3 và C6H5ONa
c C6H5NO2 và C6H5ONa d C6H5Cl và C6H5ONa
27/ Tính chất nào sau đây của phênol đúng nhất:
c Là một axit không đổi màu quỳ tím d Là một bazơ vì có nhóm OH
28/ Độ manh của các amin được xếp theo thứ tự tăng dần nào là đúng nhất:
a NH3 < CH3NH2 <(CH3)2NH b C2H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
c CH3NH2 < (CH3)2NH < (CH3)N < NH3 d Tất cả đều sai
29/ C4H9OH có bao nhiêu đồng phân của rượu bậc 2 ?
30/ C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc II ?
31/ Tính chất hóa học của phênol khác rượu ở điểm nào:
c Phênol có mạch vòng, rượu mạch hở d Tác dụng với kiềm
32/ Đốt cháy hoàn toàn 11g hỗn hợp rượu êtylic và mêtylic thì thu được 4,48 lít khí CO2 (0°C, 2 atm) thì khối lượng rượu mêtylic là:
33/ Đun nóng hh 3 rượu đơn chức khác nhau ở 140oC ta sẽ thu được bao nhiêu ete:
34/ Người ta đốt cháy 16,3 g hỗn hợp gồm êtylamin và đồng đẳng của nó thì thu được 35,2g CO2 Công thức của đồng đẳng trên là:
35/ Chất nào sau đây khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất :
36/ Cho chuổi phản ứng sau : A,B, C trong các phản ứng trên lần lượt là :
ddHCl
a C2H2, C6H6, C6H5Cl b C6H6, C6H5Cl, C6H5NH2
c C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2 d C6H6, C6H5Cl, C6H5ONa
Đáp án của đề thi:2
Trang 333[ 1]b 34[ 1]c 35[ 1]a 36[ 1]c
Đáp án của đề thi:3
Đáp án của đề thi:4
HỌ – TÊN: KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 12 ĐỀ 2
LỚP: MÔN: HOÁ HỌC
1/ Một rược đơn chức no cháy cho số mol H2O gấp hai số mol rượu Công thức:
Trang 4a C3H7OH b C4H9OH c C2H5OH d CH3OH
2/ Đốt cháy hoàn toàn 11g hỗn hợp rượu êtylic và mêtylic thì thu được 4,48 lít khí CO2 (0°C, 2 atm) thì khối lượng rượu mêtylic là: a Số khác b 4,6g c 3,2g d 6,4g
3/ Có thể nhận biết Rượu etylic, Phenol và Anilin bằng những chất nào sau đây :
a dung dịch Br2 và Na b Na và dung dịch NaOH
c Qùy tím và dung dịch Br2 d Dung dịch br2
4/ Về nhiệt độ sôi các chất sau, sắp xếp cách nào sau đây đúng nhất :
a C2H5Cl > C2H5OH > CH3COOH b CH3COOH > C2H5OH > C2H5Cl
c C2H5OH > CH3COOH > C2H5Cl d CH3COOH > C2H5Cl >C2H5OH
5/ Đốt cháy hịan tịan 0, 324 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H ,O ) Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa 380 ml dung dịch
Ba(OH) 2 0,05 M ta thấy kết tủa bị tan một phần , đồng thời khối lượng bình tăng 1, 14 gam Cịn nếu sản phẩm cháy dẫn qua 220 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,1 M thì kết tủa cực đại và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 2,9974 Tìm cơng thức phân tử của X ( biết tỉ khối hơi so với He = 27 )
a C7H8O b kết quả khác ……… c C8H10O d C6H6O
6/ Cho 11g hỗn hợp hai rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Rượu êtylic tác dụng hết với Na thì được 3,36 lít H2 (đktc) thì công thức của hai rượu trên là: a C2H5OH và C3H7OH b CH3OH và C3H7OH
c CH3OH và C2H5OH d C3H7OH và C4H9OH
7/ Đốt cháy hoàn toàn 1,22g một rượu thơm đơn chức thì thu được 3,52g CO2 Công thức rược thơm ấy là:
c C7H8O d C6H5CH2OH
8/ Cho các chất sau: C6H5OH (X1), C6H5CH2OH (X2), C6H5NH2 (X3), C6H5NH3Cl (X4), CH3COOH (X5) Chất nào phản ứng được với NaOH? a X1, X2, X4 b X2, X3, X5 c X1, X4, X5 d X1, X3, X5
9/ Hợp chất C3H9N có số đồng phân là: a 3 b 5 c 2 d 4
10/ Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng:
a Cả ba không đúng ; b C6H5ONa + CO2 + H2O -> C6H5OH + Na2CO3
c C6H5OH + HCl->C6H5Cl + H2O d C6H5ONa + H2O -> C6H5OH + NaHCO3
11/ C4H9OH có bao nhiêu đồng phân của rượu bậc 2 ? a 3 b 4 c 1 d 2
12/ Chất nào sau đây khi hợp nước cho một sản phẩm duy nhất :
a Buten -2 b Cả Buten -2 và Etilen c Buten -1 d Etilen
13/ Lấy 0,54g một đồng phân của phênol đơn chức cho tác dụng vơi10ml dung dịch NaOH 0,5M thì vừa đủ Đồng phân đó có công thức: a C6H5OH b C8H10O c C7H7OH d Một công thức khác
14/ Có một hỗn hợp gồm rượu n-butylic và phênol Dùng phương pháp nào sau đây để tách rời phênol ra khỏi hỗn hợp:
a Dùng dung dịch NaOH, chưng cất rồi thổi CO2 vào; b Dùng dung dịch brôm
c Dùng axit HCl đẩy ra d Dùng natri kim loai
15/ Chất hữu cơ C4H9OH có số đồng phân như sau:
a 3 đồng phân ete và 3 đồng phân rượu b 4 đồng phân ete và 5 đồng phân rượu
c 2 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu d 3 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu
16/ Làm bay hơi 10g rượu đơn chức no thu được thể tích hơi bằng thể tích 4,66g khí nitơ cùng điều kiện Công thức rượu trên là:
17/ Cho 25g dung dịch phênol 9,4% vào 120g dung dịch brôm 10% trong nước thì lượng kết tủa thu được là:
18/ Phản ứng nào sau đây của anilin không xảy ra :
a C6H5NH2 + H2SO4 b C6H5NH2 + + NaOH
c C6H5NH2 + Br2(dd) d C6H5NH3Cl + NaOH(dd)
19/ Cho sơ đồ biến hóa sau : C6H6 g X g C6H5OH g Y g C6H5OH X và Y là chất nào ?
a C6H5CH3 và C6H5ONa b C6H5NO2 và C6H5ONa
c C6H5Cl và C6H5ONa d C6H5Cl và C6H5CH3
20/ Trung hoà hỗn hợp rượu êtylic và phênol phải cần 25ml dung dịch KOH 40%( d=1,4g/ml) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng
với Na thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % của phênol là:
21/ Từ 20 lít rượu nguyên chất , có thể pha thành bao nhiêu lít rượu 400
22/ Chất nào sau đây khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất :
23/ Một amin tác dụng với axít cho muối R-NH3Cl, có thành phần % về khối lượng nitơ là 23,73% Công thức của amin trên là:
a Công thức khác b C2H5NH2 c C3H7NH2 d C6H5NH2
Trang 524/ Người ta đốt cháy 16,3 g hỗn hợp gồm êtylamin và đồng đẳng của nó thì thu được 35,2g CO2 Công thức của đồng đẳng trên
là: a Công thức khác b CH3NH2 c C4H11N d C3H7NH2
25/ Tính chất nào sau đây của phênol đúng nhất:
a Là một axit không đổi màu quỳ tím b Là một axit làm đỏ quỳ tím
26/ Cho sơ đồ biến hoá: CH4 X C6H6 YC6H5NH2Z C6H5NH2 X, Y, Z lần lượt là: a C2H2, C6H5NO2 ,
C6H5NH3Cl B C2H2, C6H5Cl, C6H5NH2Cl
c CH3Cl, C6H5NO2 , C6H5Cl d C2H2, C6H5NO2 , C6H5Cl
27/ Cho chuổi phản ứng sau : A,B, C trong các phản ứng trên lần lượt là :
ddHCl
a C2H2, C6H6, C6H5Cl b C6H6, C6H5Cl, C6H5ONa
c C6H6, C6H5Cl, C6H5NH2 d C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2
28/ Nguyên nhân nào sau đây của êtylamin gây ra tính bazơ :
c Do cặp e- giữa N và H bị hút về N d Do tan nhiều trong nước
29/ Độ rượu là:
a Số gam rượu nguyên chất trong 100g nước b Cả ba định nghĩa trên đều sai
c Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít nước d Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít dung dịch rượu
30/ C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc II ? a 2 b 4 c 3 d 5
31/ Độ manh của các amin được xếp theo thứ tự tăng dần nào là đúng nhất:
a NH3 < CH3NH2 <(CH3)2NH b C2H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
c Tất cả đều sai d CH3NH2 < (CH3)2NH < (CH3)N < NH3
32/ Tính chất hóa học của phênol khác rượu ở điểm nào:
33/ Đun nóng hh 3 rượu đơn chức khác nhau ở 140oC ta sẽ thu được bao nhiêu ete:
34/ Cho 16,6g hỗn hợp gồm êtylic và n-prôpylic tác dụng hết vớiNa thì được 3,36 lít H2 (đktc) thành phần % khối lượng của rượu
êtylic trong hỗn hợp là: a 72.3% b số khác c 27,7% d 13,85%
35/ Tìm phát biểu sai:
a henol tác dụng dễ dàng với HCl, HBr khi có xúc tác H2SO4 đặc
b Phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom và với HNO3 (xúc tác H2SO4 đặc)
c Phenol có thể tác dụng với Na, NaOH
d Phenol có tính axit nhưng rất yếu, yếu hơn H2CO3 và không làm quỳ tím hoá đỏ
36/ Khử nước 7,4 g rượu đơn chức no với hiệu suất 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất màu 12,8 g brôm Công thức của rượu
trên là:
¤
Trang 6HỌ – TÊN: KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 12 ĐỀ 3
LỚP: MÔN: HOÁ HỌC
1/ Cho chuổi phản ứng sau : A,B, C trong các phản ứng trên lần lượt là :
ddHCl
a C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2 b C2H2, C6H6, C6H5Cl
c C6H6, C6H5Cl, C6H5ONa d C6H6, C6H5Cl, C6H5NH2
2/ Cho 11g hỗn hợp hai rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Rượu êtylic tác dụng hết với Na thì được 3,36 lít H2 (đktc) thì công thức của hai rượu trên là:
a C2H5OH và C3H7OH b C3H7OH và C4H9OH
c CH3OH và C3H7OH d CH3OH và C2H5OH
3/ C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc II ? a 3 b 4 c 5 d 2
4/ Đốt cháy hoàn toàn 1,22g một rượu thơm đơn chức thì thu được 3,52g CO2 Công thức rược thơm ấy là:
a C8H10O b C6H5CH2OH c C7H8O d CH3-C6H5 -CH2CH2OH
5/ Từ 20 lít rượu nguyên chất , có thể pha thành bao nhiêu lít rượu 400
6/ Làm bay hơi 10g rượu đơn chức no thu được thể tích hơi bằng thể tích 4,66g khí nitơ cùng điều kiện Công thức rượu trên là:
7/ Cho 16,6g hỗn hợp gồm êtylic và n-prôpylic tác dụng hết vớiNa thì được 3,36 lít H2 (đktc) thành phần % khối lượng của rượu êtylic trong hỗn hợp là:
Trang 78/ Phản ứng nào sau đây của anilin không xảy ra : a C6H5NH2 + Br2(dd) b C6H5NH2 + H2SO4
c C6H5NH3Cl + NaOH(dd) d C6H5NH2 + + NaOH
9/ Hợp chất C3H9N có số đồng phân là: a 5 b 3 c 4 d 2
10/ Chất nào sau đây khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất :
11/ Trung hoà hỗn hợp rượu êtylic và phênol phải cần 25ml dung dịch KOH 40%( d=1,4g/ml) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng
với Na thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % của phênol là:
12/ Một rược đơn chức no cháy cho số mol H2O gấp hai số mol rượu Công thức:
13/ Tính chất nào sau đây của phênol đúng nhất:
a Là một rượu vì có nhóm OH b Là một axit làm đỏ quỳ tím
c Là một axit không đổi màu quỳ tím d Là một bazơ vì có nhóm OH
14/ Có một hỗn hợp gồm rượu n-butylic và phênol Dùng phương pháp nào sau đây để tách rời phênol ra khỏi hỗn hợp:
a Dùng axit HCl đẩy ra b Dùng natri kim loai
c Dùng dung dịch NaOH, chưng cất rồi thổi CO2 vào d Dùng dung dịch brôm
15/ Tính chất hóa học của phênol khác rượu ở điểm nào:
c Tác dụng với axít nitric d Phênol có mạch vòng, rượu mạch hở
16/ Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng:
a C6H5ONa + CO2 + H2O -> C6H5OH + Na2CO3 b Cả ba không đúng
c C6H5OH + HCl->C6H5Cl + H2O d C6H5ONa + H2O -> C6H5OH + NaHCO3
17/ Độ manh của các amin được xếp theo thứ tự tăng dần nào là đúng nhất:
a NH3 < CH3NH2 <(CH3)2NH b C2H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
c Tất cả đều sai d CH3NH2 < (CH3)2NH < (CH3)N < NH3
18/ Cho 25g dung dịch phênol 9,4% vào 120g dung dịch brôm 10% trong nước thì lượng kết tủa thu được là:
19/ Đốt cháy hịan tịan 0, 324 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H ,O ) Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa 380 ml dung dịch
Ba(OH) 2 0,05 M ta thấy kết tủa bị tan một phần , đồng thời khối lượng bình tăng 1, 14 gam Cịn nếu sản phẩm cháy dẫn qua 220 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,1 M thì kết tủa cực đại và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 2,9974 Tìm cơng thức phân tử của X ( biết tỉ khối hơi so với He = 27 )
20/ Chất hữu cơ C4H9OH có số đồng phân như sau:
a 3 đồng phân ete và 3 đồng phân rượu b 3 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu
c 2 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu d 4 đồng phân ete và 5 đồng phân rượu
21/ Nguyên nhân nào sau đây của êtylamin gây ra tính bazơ :
c Do cặp e- giữa N và H bị hút về N d Do cặp e- tự do trên nitơ
22/ Một amin tác dụng với axít cho muối R-NH3Cl, có thành phần % về khối lượng nitơ là 23,73% Công thức của amin trên là:
23/ Cho sơ đồ biến hóa sau : C6H6 g X g C6H5OH g Y g C6H5OH X và Y là chất nào ?
a C6H5Cl và C6H5CH3 bC6H5Cl và C6H5ONa c C6H5NO2 và C6H5ONa d C6H5CH3 và C6H5ONa
24/ Lấy 0,54g một đồng phân của phênol đơn chức cho tác dụng vơi10ml dung dịch NaOH 0,5M thì vừa đủ Đồng phân đó có công thức: a C8H10O b C6H5OH c Một công thức khác d C7H7OH
25/ Về nhiệt độ sôi các chất sau, sắp xếp cách nào sau đây đúng nhất :
a CH3COOH > C2H5OH > C2H5Cl b CH3COOH > C2H5Cl >C2H5OH
c C2H5Cl > C2H5OH > CH3COOH d C2H5OH > CH3COOH > C2H5Cl
26/ Khử nước 7,4 g rượu đơn chức no với hiệu suất 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất màu 12,8 g brôm Công thức của rượu
trên là: a C5H11OH b C3H7OH c C4H9OH d C2H5OH
27/ Người ta đốt cháy 16,3 g hỗn hợp gồm êtylamin và đồng đẳng của nó thì thu được 35,2g CO2 Công thức của đồng đẳng trên là: a C4H11N b C3H7NH2 c Công thức khác d CH3NH2
28/ Chất nào sau đây khi hợp nước cho một sản phẩm duy nhất :
a Buten -2 b Cả Buten -2 và Etilen c Etilen d Buten -1
29/ Cho sơ đồ biến hoá: CH4 X C6H6 YC6H5NH2Z C6H5NH2 X, Y, Z lần lượt là:
a C2H2, C6H5NO2 , C6H5NH3Cl B C2H2, C6H5Cl, C6H5NH2Cl
c CH3Cl, C6H5NO2 , C6H5Cl d C2H2, C6H5NO2 , C6H5Cl
Trang 830/ Tìm phát biểu sai: a henol tác dụng dễ dàng với HCl, HBr khi có xúc tác H2SO4 đặc
b Phenol có tính axit nhưng rất yếu, yếu hơn H2CO3 và không làm quỳ tím hoá đỏ
c Phenol có thể tác dụng với Na, NaOH d Phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom và với HNO3 (xúc tác H2SO4 đặc)
31/ Độ rượu là:
a Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít nước b Cả ba định nghĩa trên đều sai
c Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít dung dịch rượu d Số gam rượu nguyên chất trong 100g nước
32/ Cho các chất sau: C6H5OH (X1), C6H5CH2OH (X2), C6H5NH2 (X3), C6H5NH3Cl (X4), CH3COOH (X5) Chất nào phản ứng được với NaOH?
a X1, X3, X5 b X1, X2, X4 c X1, X4, X5 d X2, X3, X5
33/ Đun nóng hh 3 rượu đơn chức khác nhau ở 140oC ta sẽ thu được bao nhiêu ete:
34/ Có thể nhận biết Rượu etylic, Phenol và Anilin bằng những chất nào sau đây :
a Qùy tím và dung dịch Br2 b Dung dịch br2
c dung dịch Br2 và Na d Na và dung dịch NaOH
35/ C4H9OH có bao nhiêu đồng phân của rượu bậc 2 ?
36/ Đốt cháy hoàn toàn 11g hỗn hợp rượu êtylic và mêtylic thì thu được 4,48 lít khí CO2 (0°C, 2 atm) thì khối lượng rượu mêtylic là:
¤
Trang 9HỌ – TÊN: KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 12 ĐỀ 4
LỚP: MÔN: HOÁ HỌC
1/ Nguyên nhân nào sau đây của êtylamin gây ra tính bazơ :
2/ Chất nào sau đây khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất :
3/ Về nhiệt độ sôi các chất sau, sắp xếp cách nào sau đây đúng nhất :
a CH3COOH > C2H5OH > C2H5Cl b CH3COOH > C2H5Cl >C2H5OH
c C2H5OH > CH3COOH > C2H5Cl d C2H5Cl > C2H5OH > CH3COOH
4/ C4H9OH có bao nhiêu đồng phân của rượu bậc 2 ? a 3 b 2 c 1 d 4
5/ Tính chất nào sau đây của phênol đúng nhất:
a Là một rượu vì có nhóm OH b Là một axit không đổi màu quỳ tím
6/ Đốt cháy hoàn toàn 11g hỗn hợp rượu êtylic và mêtylic thì thu được 4,48 lít khí CO2 (0°C, 2 atm) thì khối lượng rượu mêtylic là: a 6,4g b Số khác c 4,6g d 3,2g
7/ Trung hoà hỗn hợp rượu êtylic và phênol phải cần 25ml dung dịch KOH 40%( d=1,4g/ml) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với
Na thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % của phênol là:
8/ Đốt cháy hoàn toàn 1,22g một rượu thơm đơn chức thì thu được 3,52g CO2 Công thức rược thơm ấy là:
a C6H5CH2OH b C8H10O c CH3-C6H5 -CH2CH2OH d C7H8O
9/ Chất nào sau đây khi hợp nước cho một sản phẩm duy nhất :
a Cả Buten -2 và Etilen b Etilen c Buten -2 d Buten -1
10/ Làm bay hơi 10g rượu đơn chức no thu được thể tích hơi bằng thể tích 4,66g khí nitơ cùng điều kiện Công thức rượu trên là:
11/ Cho 25g dung dịch phênol 9,4% vào 120g dung dịch brôm 10% trong nước thì lượng kết tủa thu được là:
12/ Một rược đơn chức no cháy cho số mol H2O gấp hai số mol rượu Công thức:
13/ Độ manh của các amin được xếp theo thứ tự tăng dần nào là đúng nhất:
a NH3 < CH3NH2 <(CH3)2NH b CH3NH2 < (CH3)2NH < (CH3)N < NH3
c Tất cả đều sai d C2H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
14/ Có một hỗn hợp gồm rượu n-butylic và phênol Dùng phương pháp nào sau đây để tách rời phênol ra khỏi hỗn hợp:
a Dùng dung dịch NaOH, chưng cất rồi thổi CO2 vào b Dùng axit HCl đẩy ra
c Dùng dung dịch brôm d Dùng natri kim loai
15/ Cho 11g hỗn hợp hai rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Rượu êtylic tác dụng hết với Na thì được 3,36 lít H2 (đktc) thì công thức của hai rượu trên là:
a C3H7OH và C4H9OH b CH3OH và C2H5OH
c C2H5OH và C3H7OH d CH3OH và C3H7OH
16/ Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng:
a Cả ba không đúng b C6H5ONa + CO2 + H2O -> C6H5OH + Na2CO3
c C6H5ONa + H2O -> C6H5OH + NaHCO3 d C6H5OH + HCl->C6H5Cl + H2O
Trang 1017/ Khử nước 7,4 g rượu đơn chức no với hiệu suất 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất màu 12,8 g brôm Công thức của rượu
trên là: a C3H7OH b C2H5OH c C5H11OH d C4H9OH
18/ Tìm phát biểu sai:
a henol tác dụng dễ dàng với HCl, HBr khi có xúc tác H2SO4 đặc
b Phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom và với HNO3 (xúc tác H2SO4 đặc)
c Phenol có thể tác dụng với Na, NaOH
d Phenol có tính axit nhưng rất yếu, yếu hơn H2CO3 và không làm quỳ tím hoá đỏ
19/ Có thể nhận biết Rượu etylic, Phenol và Anilin bằng những chất nào sau đây :
a dung dịch Br2 và Na b Qùy tím và dung dịch Br2 c Na và dung dịch NaOH d Dung dịch br2
20/ Cho 16,6g hỗn hợp gồm êtylic và n-prôpylic tác dụng hết vớiNa thì được 3,36 lít H2 (đktc) thành phần % khối lượng của rượu êtylic trong hỗn hợp là:
21/ Chất hữu cơ C4H9OH có số đồng phân như sau:
a 3 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu b 3 đồng phân ete và 3 đồng phân rượu
c 2 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu d 4 đồng phân ete và 5 đồng phân rượu
22/ Hợp chất C3H9N có số đồng phân là: a 2 b 3 c5 d 4
23/ Phản ứng nào sau đây của anilin không xảy ra :
a C6H5NH2 + Br2(dd) b C6H5NH2 + H2SO4
c C6H5NH3Cl + NaOH(dd) d C6H5NH2 + + NaOH
24/ Một amin tác dụng với axít cho muối R-NH3Cl, có thành phần % về khối lượng nitơ là 23,73% Công thức của amin trên là:
25/ Độ rượu là:
a Cả ba định nghĩa trên đều sai b Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít dung dịch rượu
c Số lít rượu nguyên chất trong 100 lít nước d Số gam rượu nguyên chất trong 100g nước
26/ Từ 20 lít rượu nguyên chất , có thể pha thành bao nhiêu lít rượu 400
27/ Cho các chất sau: C6H5OH (X1), C6H5CH2OH (X2), C6H5NH2 (X3), C6H5NH3Cl (X4), CH3COOH (X5) Chất nào phản ứng được với NaOH?
28/ Người ta đốt cháy 16,3 g hỗn hợp gồm êtylamin và đồng đẳng của nó thì thu được 35,2g CO2 Công thức của đồng đẳng trên là: a Công thức khác b CH3NH2 c C3H7NH2 d C4H11N
29/ Cho sơ đồ biến hoá: CH4 X C6H6 YC6H5NH2Z C6H5NH2 X, Y, Z lần lượt là:
a C2H2, C6H5NO2 , C6H5NH3Cl B C2H2, C6H5Cl, C6H5NH2Cl
c CH3Cl, C6H5NO2 , C6H5Cl d C2H2, C6H5NO2 , C6H5Cl
30/ C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc II ?
31/ Cho chuổi phản ứng sau : A,B, C trong các phản ứng trên lần lượt là :
ddHCl
a C2H2, C6H6, C6H5Cl b C6H6, C6H5Cl, C6H5ONa
c C6H6, C6H5Cl, C6H5NH2 d C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2
32/ Cho sơ đồ biến hóa sau : C6H6 g X g C6H5OH g Y g C6H5OH X và Y là chất nào ?
a C6H5CH3 và C6H5ONa b C6H5NO2 và C6H5ONa
c C6H5Cl và C6H5CH3 d C6H5Cl và C6H5ONa
33/ Đun nóng hh 3 rượu đơn chức khác nhau ở 140oC ta sẽ thu được bao nhiêu ete:
34/ Tính chất hóa học của phênol khác rượu ở điểm nào:
a Phênol có mạch vòng, rượu mạch hở b Tác dụng với Na
35/ Lấy 0,54g một đồng phân của phênol đơn chức cho tác dụng vơi10ml dung dịch NaOH 0,5M thì vừa đủ Đồng phân đó có công thức: a Một công thức khác b C7H7OH c C6H5OH d C8H10O
36/ Đốt cháy hịan tịan 0, 324 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H ,O ) Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa 380 ml dung dịch
Ba(OH) 2 0,05 M ta thấy kết tủa bị tan một phần , đồng thời khối lượng bình tăng 1, 14 gam Cịn nếu sản phẩm cháy dẫn qua 220 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,1 M thì kết tủa cực đại và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 2,9974 Tìm cơng thức phân tử của X ( biết tỉ khối hơi so với He = 27 )
a kết quả khác ……… b CHO c CH O d CHO