Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau?. Đồng vị là các nguyên
Trang 1Chương 7
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau
B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau
C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau
D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
3 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
1H
6C
6C
6C
4 Hạt nhân 60
5 Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là
6 Cho phản ứng hạt nhân 37 A 37
7 Cho phản ứng hạt nhân: A 14
8 Hạt nhân 31
15Pcó
9 Hạt nhân chì 206
82Pb có
10 Phát biểu nào là sai?
A Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
C Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác nhau gọi là đồng vị
D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
Trang 211 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn
B Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân
C Số nơtron bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z
D Hạt nhân nguyên tử trung hòa về điện
12 Trong hạt nhân nguyên tử 14
6C có
13 Phát biểu nào sau đây là sai?
6C
B 1 u 1,66055.10 31kg
C Khối lượng một nuclôn xấp xỉ bằng u
D Hạt nhân có số khối A thì có khối lượng xấp xỉ bằng A u
14 Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử 23
11Nagồm
15 Hạt nhân 24
11Na có
16 Hạt nhân triti (3
1T) có
17 Một vật đứng yên có khối lượng mo Theo lý thuyết Anh-xtanh, khi vật chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó có giá trị
18 Phát biểu nào sai khi nói về lực hạt nhân ?
A có cường độ tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các nuclôn
B có bản chất không phải là lực tương tác hấp dẫn hoặc tương tác điện từ
C là loại lực mạnh nhất trong các lực đã biết
D có bán kính tác dụng rất nhỏ, cỡ bằng kích thước hạt nhân
19 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
20 Nơtron là hạt sơ cấp
21 Độ lớn điện tích nguyên tố là e 1,6.10 19 C
5B là
22 Biết điện tích của êlectron là 19
1,6.10 C
7N là
A 11, 2.10 19 C
B 22, 4.10 19 C
C 11, 2.10 19 C
D 22, 4.10 19 C
23 Biết số A-vô-ga-đrô 23
A
N 6,02.10 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối
13Al là
A 9,826.1022 B 8,826.1022 C 7,826.1022 D 6,826.1022
Trang 324 Biết số Avôgađrô là 6,02.10 / mol23 , khối lượng mol của urani 238
92U là
A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 2,2.1025 D 4,4.1025
25 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?
A Năng lượng liên kết bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ
B Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
C Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn
D Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng trong chân không
26 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?
A Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng nghỉ của các hạt sinh ra bé hơn so với tổng khối lượng nghỉ của các hạt ban đầu
B Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu
C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
D Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
27 Một hạt nhân có năng lực liên kết càng lớn thì
28 Xét một tập hợp xác định gồm các nuclôn đứng yên và chưa liên kết Khi lực hạt nhân
liên kết chúng lại để tạo thành một hạt nhân thì ta có kết quả như sau:
A Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn ban đầu
B Khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn ban đầu
C Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu
D Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành bằng năng lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu
29 Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật
A Bảo toàn điện tích và BT khối lượng B Bảo toàn số khối và BTđiện tích
C Bảo toàn năng lượng và BT khối lượng D Bảo toàn động năng và BTđiện tích
30 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Năng lượng hạt nhân là năng lượng cần cung cấp cho các phản ứng hạt nhân xảy ra
B Năng lượng hạt nhân là năng lượng tỏa ra bởi sự phân hạch hạt nhân các nguyên tố nặng
C Năng lượng hạt nhân là năng lượng tỏa ra trong phản ứng nhiệt hạch
D Các phản ứng phân hạch và nhiệt hạch là các phản ứng tỏa năng lượng
31 Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
B Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
C Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng
D Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
32 Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân?
Trang 433 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
C có giá trị như nhau đối với tất cả các hạt nhân D càng nhỏ thì hạt nhân càng bền
34 Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
35 Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng
thức nào sau đây luôn đúng?
0
1
E m m c 2
C m m 0 D m m 0
36 Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng
lượng m Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức
lk 0
lk 0
lk
W m.c D Wlk m0 m c
37 Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn
38 Hạt nhân 60
hạt nhân 6027Co là
39 Theo hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng, một vật có khối lượng 2 g thì
có năng lượng nghỉ
A 18.10 J.12 B 18.10 J.13
40 Hạt nhân đơteri 2
nhân 21D là
41 Cho phản ứng hạt nhân 37 37
36,956889 u, m(Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u và
2
1 u 931 MeV / c Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
2,56.10 J
2,56.10 J
42 Cho phản ứng hạt nhân 27 30
13Al 15P n
Khối lượng của các hạt nhân là
2
m = 4,0015 u ; m = 26,97432 u ; m = 29,97005 u ;m = 1,008670 u ;1 u = 931 MeV / c Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là
43 Khối lượng của hạt nhân 10
hạt nhân 104Be là
Trang 544 Cho khối lượng prôtôn là mp 1,0073 u; khối lượng nơtron là mn 1, 0087 u; khối lượng hạt là m 4, 0015 u ; 1 u 931,5 MeV / c 2 Năng lượng liên kết riêng của 4
2He
là
45 Cho phản ứng hạt nhân 3 2
1H1H n 17,6 MeV Biết 23
A
N 6,02.10 / mol Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli từ phản ứng trên là
A 423,808.10 J3 B 503, 272.10 J3
C 423,808.10 J9 D 503, 272.10 J9
46 Biết khối lượng các hạt nhân mAl 26,974 u; mP29,970 u ;
n
m 4,0015 u ; m 1,0087 uvà 2
1 u 931,5 MeV / c Phản ứng 27 30
13Al 15P n , sẽ tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
47 Cho phản ứng hạt nhân sau: 1 23 20
ra trong phản ứng này bằng
48 Chất phóng xạ 210
84Po phát ra tia và biến đổi thành 206
m 205,9744 u ; m 209,9828 u ; m 4,0026 u Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân
Po phân rã là
49 Hạt nhân 4
2He là
50 Hạt nhân càng bền vững khi có
51 *** Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
52 Cho m = 12,00000 uC ; m = 1,00728 up ; m = 1, 00867 un ; -27
1 u = 1,66055.10 kg ; -19
1 eV = 1,6.10 J ; c 3.10 m / s 8 Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 126C thành các
nuclôn riêng biệt bằng
53 Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m Theo
thuyết tương đối hẹp của Anh-xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó là
2
m
c
1
v
2
m v 1 c
2
m v 1 c
D m 1 v22
c
Trang 654 Xét một phản ứng hạt nhân 2 2 3 1
2
m 2,0135 u ; m 3,0149 u ; m 1,0087 u ;1 u 931 MeV / c Năng lượng phản ứng trên tỏa ra là
55 Hạt nhân 37
56 Hạt nhân 10
1 u 931 MeV / c Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10
4Be là
57 Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
2He
C Tia β là dòng hạt mang điện D Tia γ là sóng điện từ
58 Tìm phát biểu sai về tia
59 Phát biểu nào sau đây sai ?
dương
D Tia lệch trong điện trường ít hơn tia
60 Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
B Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
C Chu kỳ phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó
D Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ
61 Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
A quá trình phóng xạ lặp lại như lúc ban đầu
B một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác
C chất ấy hoàn thành một phân rã
D một nửa số nguyên tử chất ấy hết khả năng phóng xạ
62 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
2He
63 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 7C Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ, hạt và hạt bị lệch về hai phía ngược nhau
64 Tia phóng xạ γ có cùng bản chất với
65 Becơren là đơn vị của
66 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ khi bị hạt nhân khác bắn vào nó
B Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ khi bị kích thích
C Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ và hoàn toàn không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
D Nếu áp suất môi trường các thấp thì hạt nhân phóng xạ càng nhanh
67 Khi nói về tia , phát biểu nào dưới đây là đúng?
D Trong chân không, tia có vận tốc bằng 3.10 m / s8
68 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ?
A Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó
B Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó
C Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren
D Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
69 Gọi N0 là số hạt nhân của một chất phóng xạ ở thời điểm t = 0 và là hằng số phóng
xạ của nó Theo định luật phóng xạ, công thức tính số hạt nhân chưa phân rã của chất phóng xạ ở thời điểm t là
0
N N e
B t
0
N N ln 2e
0
1
N N e 2
0
N N e
70 Với T là chu kỳ bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ Coi ln2 = 0,693,
mối liên hệ giữa T và λ là
B T ln
2
0,693
71 Tại thời điểm t, một lượng chất phóng xạ nguyên chất có số hạt nhân N và độ phóng xạ
H Gọi λ là hằng số phóng xạ của chất phóng xạ đó Mối liên hệ giữa N, H và λ là
C N H D H N
72 Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì có chu kỳ bán rã là
ln 2
B T ln 2
C T ln
2
D T ln 2
73 Hạt pôzitron ( 0
1e
) là
A hạt 1
74 Pôzitron là phản hạt của
Trang 875 Khác biệt quan trọng nhất của tia đối với tia & là tia γ
76 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
C Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ
D Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kỳ T gọi là chu kỳ bán rã
77 Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
78 Cho các tia phóng xạ , , ,
đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức Tia không bị lệch hướng trong điện trường là
79 Trong các tia sau, tia nào là dòng các hạt không mang điện tích?
80 Người ta dùng prôtôn bắn vào hạt nhân đứng yên 7
đó là hạt
81 Sự phân hạch của hạt nhân urani (235
0n 92U 54Xe38Sr k n 0
Số nơtron được tạo ra trong phản ứng này là
82 Cho phản ứng hạt nhân 6 7 1
A 4
1H
83 Trong quá trình phân rã hạt nhân 238
92U, đã phóng ra một hạt và hai hạt
84 Hạt nhân 226
A và
85 Cho phản ứng hạt nhân 27 30
13Al 15P X
thì hạt X là
86 Trong phản ứng hạt nhân 4 14 1 A
lần lượt là
87 Một phản ứng hạt nhân có phương trình 238 1
92U 0n X Y Z
Các hạt nhân X, Y, Z lần lượt là
92U ; 93Np ; 94Pu
93Np ; 92U ; 94Pu
88 Cho phản ứng hạt nhân: 27
13Al X n
Hạt nhân X là
11Na.
C 1530P. D 24
12Mg.
89 Cho phản ứng hạt nhân 2 3 4
Trang 990 Cho phản ứng hạt nhân 4 14 1 A
nhân X lần lượt là
91 ** Phóng xạ
là
A sự giải phóng êlectron từ lớp êlectron ngoài cùng của nguyên tử
B phản ứng hạt nhân không thu và không tỏa năng lượng
92 * Hạt nhân 14
93 Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0 Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng
xạ còn lại là
A.m0
5 B m0
25
C m0
32 D m0
50
94 Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kỳ bán rã là
T sau thời gian t = 3 T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X bằng
C 1
7 D 1
8
95 Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời
thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là
3
C 4
96 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3
chất này là
97 Ban đầu có 50 gam chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X Sau 2 giờ kể từ thời
điểm ban đầu, khối lượng của chất phóng xạ X còn lại là 12,5 gam Chu kì bán rã của chất phóng xạ X bằng
98 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 100 gam Sau
32 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ còn lại là
99 Chất phóng xạ 131
ngày đêm còn lại bao nhiêu?
Trang 10100 Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T Khối lượng của chất X
còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng
101 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Lúc đầu có 200 g chất phóng
xạ này, sau 8 ngày đêm còn lại bao nhiêu gam chất phóng xạ đó chưa phân rã?
102 Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kỳ bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24
103 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Ban đầu có 80 mg chất phóng xạ này
104 Chất phóng xạ Pôlôni 210
nhân Pôlôni còn lại bằng 1/32 số hạt nhân ban đầu là
105 Chất phóng xạ iốt 131
24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là
106 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200
g Sau 276 ngày đêm, khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là
107 Một chất phóng xạ X lúc đầu nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến đổi thành
chất Y Sau một thời gian bao nhiêu thì số nguyên tử chất Y bằng ba lần số nguyên tử chất X?
108 Tại một thời điểm, trong một mẫu phóng xạ còn lại 25% số hạt nhân chưa bị
phân rã Sau đó 1,5 giờ số hạt nhân chưa bị phân rã của chất phóng xạ này chỉ còn 12,5% Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
109 Một lượng chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T, ban đầu có khối lượng là mo Sau thời gian t = 2 T
A đã có 25 % khối lượng ban đầu bị phân rã
B đã có 75 % khối lượng ban chầu bị phân rã
C còn lại 12,5 % khối lượng ban đầu
D đã có 50 % khối lượng ban đầu bị phân rã
110 Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị
phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của đồng vị đó bằng