1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài 3 Access modifier trong C netcore mvc Codegym

29 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các biến thuộc kiểu dữ liệu tham chiếu (chẳng hạn như Scanner, Person, Customer…) lưu trữ tham chiếu của đối tượng ở trong vùng nhớ được cấpCó thể gán giá trị tham chiếu của một biến cho một biến khác

Trang 1

Bài 3 Access modifier, static method,

static property

Module: BOOTCAMP WEB-BACKEND DEVELOPMENT

Trang 2

Kiểm tra bài trước

Hỏi và trao đổi về các khó khăn gặp phải trong bài “Lớp và đối tượng" Tóm tắt lại các phần đã học từ bài “Lớp và đối tượng”

Trang 3

Mục tiêu

Trang 4

Thảo luận

Biến kiểu dữ liệu nguyên thuỷ Biến tham chiếu

Trang 5

Value data types

Trang 6

Reference data types

chiếu của đối tượng ở trong vùng nhớ được cấp

• Ví dụ:

Rectangle rectangleObj1 = new Rectangle( 10 , 20 );

Rectangle rectangleObj2 = rectangleObj1;

Thao tác này sao chép địa chỉ được lưu trong biến rectangleObj1 sang biến

rectangleObj2

• Không có ảnh hưởng nào xảy ra đối với đối tượng thực tế trong bộ nhớ

Trang 7

Primitive data type: Ví dụ

public static void Swap(int first, int second){

int temp = first;

Trang 8

Reference data type: Ví dụ

class Person{

public String name;

public Person(String name){

this.name = name;

Console.WriteLine("a.name = " + a.name);

Console.WriteLine("b.name = " + b.name);

}

Kết quả:

a.name = Bill

b.name = John

Trang 9

Biến kiểu dữ liệu nguyên thuỷ Biến tham chiếu

Trang 10

Thảo luận

Access modifier

Trang 11

Access modifier

lớp

Trang 12

Độ truy cập

(Modifier) Mô tả

private

Truy cập bị hạn chế trong phạm vi của

định nghĩa Class Đây là loại phạm vi

truy cập mặc định nếu không được chính

thức chỉ định

protected

Truy cập bị giới hạn trong phạm vi định

nghĩa của Class và bất kỳ các class con

thừa kế từ class này.

internal Truy cập bị giới hạn trong phạm vi

Assembly của dự án hiện tại.

protected

internal

Truy cập bị giới hạn trong phạm vi

Assembly hiện tại và trong class định

nghĩa hoặc các class con. 

public Không có bất kỳ giới hạn nào khi truy cập

vào các thành viên công khai (public)

Một Assembly là chính là sản phẩm đã biên dịch của mã của bạn, thường là một DLL,

nhưng EXE cũng có thể coi là một assembly Nó

là đơn vị nhỏ nhất của việc triển khai cho bất kỳ

dự án .NET nào.

Assembly một cách cụ thể chứa

mã .NET theo MSIL (Microsoft Intermediate language - Một ngôn ngữ trung gian) sẽ được

biên dịch thành mã máy tính (Native code)

("JITted" - Được biên dịch bởi các trình biên dịch Just-In-Time) trong lần đầu tiên nó được

thực thi trên máy tính, Đó là mã đã được biên

dịch cũng sẽ được lưu trữ trong Assembly và tái

sử dụng cho các lần gọi tiếp theo.

Trang 13

Tổng hợp các mức truy cập

Assembly Tron

Ngoà

i class định nghĩa , ngoài class con

Tron

g class con

Ngoà

i class con

Trang 14

Access modifier

Trang 15

Thảo luận

Package

Trang 16

riêng rẽ nhau Các tên lớp được khai báo trong một namespace không xung đột với cùng tên đó của lớp được khai báo trong namespace khác

namespace đó, như sau:

Trang 17

Tính chất của namespace

• Có thể khai báo các namespace con – namespace trong namespace

• Không thể có 2 lớp có cùng tên trong cùng 1 namespace

• Khi một lớp được khai báo bên trong một namespace thì cần phải

sử dụng tên của namespace nếu muốn truy cập đến lớp đó

• Tên của gói được viết theo quy chuẩn Camel

 System namespace là ví dụ cụ thể thông dụng nhất của net, ngoài

ra còn nhiều namespace khác của hệ thống net framework

System It contains a classes that

allows you to perform basic operations such as mathematical operation and data conversation.

System.IO It contains a classes to

perform Input and Output operations.

System.Net It contains a classes that are

useful to with network protocols.

System.Data It contains a classes that are

useful to work with ADO.Net architecture.

System.Collection It contains a classes that are

useful to implement the collection of objects such as lists.

System.Drawing It contains a classes that are

useful to implement GUI functionalities.

System.Web It contains a classes that are

helpful to perform HTTP requests.

Trang 18

Khai báo package

Trang 20

Package

Trang 21

Thảo luận

Static property

Static method

Trang 22

Từ khoá static

biến static không được khởi tạo theo đối tượng

• Trong C#, static có thể là field, method, constructor, class, properties, operator và event

Trang 23

Static field and method

phương thức của đối tượng)

• Biến static còn được gọi là biến của lớp (class variable)

Trang 24

Static property

• Ví dụ:

Khai báo biến static:

Truy xuất biến static:class Application{

public static String Language = "english"; }

modifier static data_type variable_name;

Console.WriteLine("Current language: " + Application.Language);

Trang 25

Static method

• Ví dụ:

• Khai báo phương thức static

• Gọi phương thức staticclass Application{

public static String GetVersion(){

return "1.0"; }

}

modifier static data_type method_name(){

//body }

Console.WriteLine("Current version: " + Application.GetVersion());

Trang 26

Một số ràng buộc

Trang 27

Static Class

không có thể hiện Nghĩa là chúng ta không tạo được đối tượng từ static class. 

• static class chỉ chứa thành viên là static

• static class không có thể hiện

• static class không chứa hàm xây dựng

• chúng ta vẫn có thể gọi và sử dụng thành viên của static class

Trang 28

Thuộc tính static Phương thức static

Trang 29

Hướng dẫn

Hướng dẫn làm bài thực hành và bài tập

Chuẩn bị bài tiếp theo: Thừa kế (Inheritance)

Ngày đăng: 24/11/2019, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w