1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THPTQG TRƯỜNG PHAN CHÂU TRINH đề 1

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó giá trị m bằng Câu 8: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số A... Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu A

Trang 1

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS, THPT PHAN CHÂU

TRINH

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016-2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Hàm số 1 3 2

2 3 5 3

yxxx đồng biến trên khoảng

A (� �;1) (3;�) B ( 3; �) C (�;1);(3;�) D (�; 4)

Câu 2: Hàm số 2

4

x m y

x

 đồng biến trên các khoảng �; 4 và 4;� khi :

A

m m 22

� 

B m m�22

� �

Câu 3: Số điểm cực tiểu của hàm số y x 43x21 là:

Câu 4: Hàm số y mx4m21x2 m 1 có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi

1

m

m

 � 

� �

1

m m

  

� 

m m

 

� 

1

m m

� �

� �

Câu 5 :Đồ thị hàm số 4

2

x y

x

 có tiệm cận ngang là

A x=2 B y=2 C.x=-1 D.y  1

Câu 6: Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào không có đường tiệm cận đứng?

A 22 3

2

x y

x

2 3 2

x y x

1

y x

1

x y x

Câu 7: Cho hàm số f x( ) mx 1

x m

 Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1; 2] bằng 2 Khi đó giá trị m

bằng

Câu 8: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số

A y 2x 3

x 1

 

2x 5 y

x 1

 

C  x4 2x2+5 D

2x 3 y

x 1

Câu 9: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 3

1

y

x

 

 với đường thẳng y3x6 là

Câu 10 :Các giá trị của m để phương trình 3 3 2 2 0

A.2 < m < 6 B m>2 C m<6 D m=2;m=6

Câu 11: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thứcSA e rt trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu,r là tỉ lệ tăng trưởng (r0),t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn

Trang 2

ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu

A t log 53 (giờ) B 3ln 5

ln10

log 3

t  (giờ) D 5ln 3

ln10

t (giờ)

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số  2 

2

y log x x

A D   �; 1 �3;� B D  � �;0 1;�

C D   �; 1 �3;� D D  1;3

Câu 13 : Đạo hàm của hàm số y ex21 là:

A y�x e 2 x2 B y�2x1  e x21 C y�2 x e x2 1 D y�2 x e x2

Câu 14: Cho a b, 0 và a b, �1, xy là hai số dương Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A log21 2 4log2a

a

x   x B loga xy loga xloga y

C loga x2016 2016 loga x D log log

log

b a

b

x x

a

Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A 4 x x x x 4 

x 4

 với x 4 B   4 2

a 3  a 3 với  �� a

C 9a b2 4  3a.b2 với a 0 � D 1 a b2

a b

a b

 với a 0, a b 0�  �

Câu 16: Gọi x x1; 2 x1x2 là các nghiệm của phương trình 2.4x 5.2x  2 0 Khi đó hiệu x2x1 bằng

2

Câu 17: Số nghiệm của phương trình 2 2 2 2 15

x x là:

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x 10.3x � 3 0 có dạng S a b; Khi đó b – a bằng

A 3

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 2log2x1 �log 52  x 1 là

A  3;5 B  1;5 C 1;3 D 3;3

Câu 20: Phương trình logx 1 logx22x m  có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A

5

4

1

m

m

� 

B

5 4 1

m m

� 

C 5

4

5 4 1

m m

� 

Câu 21: Cho log 3m;ln 3n Hãy biểu diễn ln 30 theo mn

A ln 30 n 1

m

  B ln 30 m n

n

  C ln 30 n m

n

D ln 30 n n

m

 

Câu 22: Nguyên hàm của hàm số ( ) 1

2 1

f x

x

 là

A 1 2 1

2 x C B 2 2x 1 C C 1

2x 1C

D 2x 1 C

Câu 23: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f x ( ) 4  x x2  1 , biết (1) 2

3

F

A   4 4 3

1 3

1 3

Trang 3

C   4 4 3

1 3

D   4 4 3

1 3

Câu 24 Biết

2

0

dx 1

ln b 3x 1 a

thì a2 + b là:

Câu 25 : Cho

2

2 1

I�2x x 1dx Chọn câu đúng : A.

3

0

I�udx B I 2 27

3

3 2 3 0

2

3

D I 3 3

Câu 26 :Cho

2

1

( )

f x dx a

� Tính I =

1

2 0

( 1)

x f xdx

Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

 và các trục tọa độ.Chọn kết quả đúng nhất

A 3ln 6 B 3ln3

2 C 3ln3 2

2 D.3ln3 1

2

Câu 28 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi 1 3 2

y x x 3

  và Ox Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi

quay (H) quanh Ox bằng :

A 81

35 B

53

6 C

81

35 D

21 5

Câu 29: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi

B Số phức z = a + bi có môđun là a2b2

C Số phức z = a + bi = 0  �

� 

a 0

b 0

D Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

Câu30: Cho số phức z thỏa mãn

3

(1 3 ) 1

i z

i Môđun của số phức w =z iz bằng:

A 8 3 B 8 2 C 16 D 8

Câu 31: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần thực là:

A a + a’ B aa’ C aa’ - bb’ D 2bb’

Câu 32: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

z 2z 10 0  Tính A z12  z22

A A 20  B A 10  C A 30  D A 50 

Câu 33: Nghiệm của phương trình 3z 4 i z   3 13i

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức thỏa mãnđiều kiện

1 2i z 3

    , biết z là số phức thỏa mãn z 2 5 

A.  2 2

C.  2 2

Câu 35: Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt cầu:

A hình chóp tam giác (tứ diện) B hình chóp ngũ giác đều

C hình chóp tứ giác D hình hộp chữ nhật

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD , 2a, SA vuông góc với mặt đáy, SA 3a Thể tích của khối chóp S ABCD. là:

Trang 4

A 6a3 B 3a3 C a3 D 2a3

Câu 37: Khối lăng trụ ABC A B C ��� có đáy là tam giác đều, a là độ dài cạnh đáy Góc giữa cạnh bên

và đáy là 30o Hình chiếu vuông góc của A� trên mặt ABC trùng với trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

A 3 3

4

8

3

12

a

Câu 38: Cho hình chóp SABC, tam giác đáy là tam giác vuông cân tại A, cạnh huyền bằng 2a SA

= 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

A 2 5

5

5

Câu 39: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và đường chéo tạo với

đáy một góc 450 Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ

A V  1 a3

3 B V  4a3

3 C V 4 a  3 D V 4 a3

3

Câu 40: Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông

có chu vi bằng 40 cm Tìm thể tích của khối trụ đó

A 1000cm3 B

3

250

cm3 C 250 cm3 D 16000 cm3

Câu 41 Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của hình nón là

A 12 a3 B. 36a3 C.15a3 D.12 a3

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A1;1;1, B4;3; 2, C5; 2;1 Diện tích tam giác ABC

A 42

2

Câu 43: Mặt cầu tâm I(1; 2;3) có bán kính AB với A4; 3;7  và B2;1;3 có phương trình là

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

Câu 44: Với A(2;0;-1), B(1;-2;3), C(0;1;2).Phương trình mặt phẳng qua A,B,C là

A.x+2y+z+1=0 B.-2x+y+z-3=0 C.2x+y+z-3=0 D.x+y+z-2=0

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A(1,0,2) và song song với

mặt phẳng   b : 2 x  3 y z    3 0 có phương trình là

C x  2 y z    2 0 D x y z     4 0

Câu 46 : Cho đường thẳng d :

2 2 3

3 5

 

�  

�   

Một véc tơ chỉ phương của d là :

A ur (2;0; 3) B ur  (2; 3;5)  C ur  (2;3; 5)  D ur 2;0;5

Câu 47: Hãy chọn kết luận đúng về vị trí tương đối giữa hai dường thẳng:

1

3

 

�  

�  

1 2 ' : 1 2 '

2 2 '

 

�   

�  

A d cắt d ' B d d � ' C d chéo với d ' D d / / ' d

Câu 48: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: 3 1 1

x- =y+ =z

và điểm

(1;2;�3)

M Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d là

Trang 5

A.M � -(1;2; 1) A.M � -(1; 2;1) C M� - -(1; 2; 1) A.M �(1;2;1)

Câu 49: Cho mặt cầu (S) có phương trìnhx2  y2  z2 3 x  3 y  3 z  0và mặt phẳng (P) : x+y+z-6=0 Nhận xét nào sau đây là đúng

A Tâm mặt cầu (S) là I(3,3,3) B.

(P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C)

C Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) D.

Mặt cầu (S) và (P) không có điểm chung

Câu 50: Ông B đến siêu thị điện máy để mua một cái laptop với giá 15,5 triệu đồng theo hình thức

trả góp với lãi suất 2,5%/tháng Để mua trả góp ông B phải trả trước 30% số tiền, số tiền còn lại ông

sẽ trả dần trong thời gian 6 tháng kể từ ngày mua, mỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi tháng ông B phải trả là như nhau và tiền lãi được tính theo nợ gốc còn lại ở cuối mỗi tháng Hỏi, nếu ông

B mua theo hình thức trả góp như trên thì số tiền phải trả nhiều hơn so với giá niêm yết là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không đổi trong thời gian ông B hoàn nợ (làm tròn đến chữ số hàng nghìn)

A 1.628.000 đồng B 2.325.000 đồng C 1.384.000 đồng D 970.000 đồng

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w