M = 3 2 ; N = 2 3 Câu 5: Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập bạn Bình lớp 12S2 của trường THPT trưng Vương đã làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một tấm tôn hình vuông MNPQ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TẬP HUẤN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
(Đề gồm có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Hàm số y = x 4xnghịch biến trên tập số nào sau đây?
A 8
;4
3
� �
� �
� � B
8
; 3
�� �
� � C �;4 D (0;4)
Câu 2: hàm số y = mx 4
x m
luôn nghịch biến trên khoảng (–�;1) khi giá trị m là:
A –2 < m < 2 B –2 < m < –1 C –2 < m �1 D –2 < m �–1
Câu 3: Cho hàm số y = x 3 – 2x Hệ thức liên hệ giữa y CĐ và y CT
A y CT = 2y CĐ B.2 y CT = 3y CĐ C y CT = y CĐ D y CT = – y CĐ
Câu 4: Hàm số y = x 4x2 có GTLN là M và GTNN là N thì:
A M = 2; N = –2 B M = 2 2 ; N = –2 C M = 2 3 ; N = 2 D M = 3 2 ; N = 2 3
Câu 5: Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập bạn Bình lớp 12S2 của trường THPT trưng Vương đã
làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một tấm tôn hình vuông MNPQ có cạnh bằng a, cắt mảnh tôn theo các tam giác cân MAN; NBP; PCQ; QDM sau đó gò các tam giác ANB; BPC; CQD; DMA sao cho bốn đỉnh M;N;P;Q trùng nhau (như hình)
thể tích lớn nhất của khối chóp đều là
A
3
36
a
B
3
24
a
C
3
4 10 375
a
D
3
48
a
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) có lim ( )x�1 f x �và lim ( )x� � f x 1, Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số y = f(x) không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số y = f(x) có hai tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số y = f(x) có tiệm cận ngang: y = –1 và tiệm cận đứng: x = 1
D Đồ thị hàm số y = f(x) có hai tiệm cận ngang là các đường: y = 1 và y = – 1
Câu 7: Cho hàm số 2 5
6
x y
x x m
với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có ba tiệm cận?
A m�� B m > 9 C m < 9 và m 5 D m > 9 và m 5
Câu 8:
Cho hàm số y = f(x) liên tục và xác định trên R và có bảng biến thiên sau Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị
B Hàm số có GTLN bằng 4 và GTNN bằng 0
C Hàm số có giá trị cực đại bằng –2
D Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và đạt cực tiểu tại x = 2
D
C
B A
N M
0
+ -
+
4 0
- y' y x
Trang 2Cõu 9: Đường cong của hỡnh bờn là đồ thị hàm số nào?
A y = x3 – 2x2 + 1 B y = x3 + 2x – 1
C y = x4 – 2x2 + 1 D y = – x3 + 2x2 – 1
Cõu 10: Tỡm tất cả cỏc giỏ trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
4 2 2 2 2 5 5
y x m x m m cú ba điểm cực trị tạo thành một tam giỏc đều
A m = 233 B m = 1 C m = 2 3 D m
Cõu 11: (H) là đồ thị của hàm số y = 4
2
x x
và đường thẳng d: y = kx + 1 Để d cắt (H) tại hai điểm phõn
biệt A và B, sao cho M(–1;– 4) là trung điểm của đoạn thẳng AB Thỡ giỏ trị thớch hợp của k là:
A 4 B 6 C 3 D 5
Cõu 12: Một người gửi 15 triệu đồng vào ngõn hàng theo thể thức lói kếp kỳ hạn một quý với lói suất
1,65% một quý Sau bao lõu người đú cú được ớt nhất 20 triệu đồng ( cả vốn lẫn lói) từ vốn ban đầu ( với
ló suất khụng thay đổi)
A 52 thỏng B. 54 thỏng C 36 thỏng D 60 thỏng
Cõu 13: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x có nghĩa với x a B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D log xa log x (x > 0,n 0)a
Cõu 14: Cho log 3 a30 ; log 5 b30 Tớnh log 1350 theo a, b bằng30
A 2a + b B 2a + b – 1 C. 2a + b + 1 D a + b – 2
Cõu 15: Giả sử ta cú hệ thức a 2 + 4b 2 = 12ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đõy là đỳng?
1 log a 2b 2log 2 (log a log b)
1 2log a 2b log 2 (log a log b)
2
1 log a 2b 2log 2 (log a log b)
1 log a 2b 2log 2 (log a log b)
4
Cõu 16: Cho f(x) = 2x 1x 1
Đạo hàm f’(0) bằng:
Cõu 17: Hàm số y = ln x 2 5x 6 có tập xác định là:
(-; 2) (3; +)
Cõu 18: Cho f(x) = x2 e -x bất phơng trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:
Cõu 19: Giải phương trỡnh: log x log x log x 112 4 8 ta được nghiệm :
Cõu 20: Bất phương trỡnh: log 3x 22 log 6 5x2 cú tập nghiệm là:
A (0; +∞) B 6
1;
5
� �
� �
� � C
1
;3 2
� �
� �
� � D 3;1
Cõu 21: Để giải bất phơng trình: ln 2x
x 1 > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bớc nh sau:
Bớc1: Điều kiện: 2x 0
x 1
x 0
x 1
�
�
� (1)
2
Trang 3Bớc2: Ta có ln 2x
x 1 > 0 ln
2x
x 1 > ln1
x 1
Bớc3: (2) 2x > x - 1 x > -1 (3)
Kết hợp (3) và (1) ta đợc 1 x 0
x 1
�
�
� Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: (-1; 0) (1; +) Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?
A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bớc 1 C Sai từ bớc 2 D Sai từ bớc
3
Cõu 22 : Tớnh tớch phõn 2
0
sin
Cõu 23 : Cho đường cong y x Với mỗi 2 x�[0 1] ; , gọi S x( ) là diện tớch của phần hỡnh thang cong đó
cho nằm giữa hai đường vuụng gúc với trục Ox tại điểm cú hoành độ 0 và x Khi đú
A. S x( ) x2 B.
2 ( ) 2
x
S x C. S x'( ) x2 D. S x'( ) 2 x
Cõu 24 : Tỡm nguyờn hàm của hàm số f x( ) sin(2 x1)
A. �f x dx c( ) os(2x 1) C B. ( ) 1 os(2 1)
2
f x dx c x C
2
f x dx c x C
Cõu 25 : Tớnh tớch phõn 4
2
1
4
x x dx
3
3
3
3
I
Cõu 26 : Ký hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của � Cho hàm số f x( ) xỏc định trờn K Ta
núi F x( ) được gọi là nguyờn hàm của hàm số f x( ) trờn K nếu như :
A. F x( ) f x'( ) , C là hằng số tuỳ ý.C B. F x'( ) f x( )
C. F x'( ) f x( ) , C là hằng số tuỳ ý.C D. F x( ) f x'( )
Cõu 27 : Tập hợp cỏc điểm biểu diễn số phức z trờn mặt phẳng toạ độ thoả món điều kiện |z i | 1 là :
A Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B( 1;1) B Hai điểm A(1;1) và B( 1;1)
C Đường trũn tõm I(0;1), bỏn kớnh R1 D. Đường trũn tõm I(0; 1) , bỏn kớnh R1
Cõu 28 : Cho số phức z Mụđun của số phức 4 3i z là
Cõu 29 : Cho f x( ) 2x2 31
x
xỏc định trờn khoảng (�;0) Biến đổi nào sau đõy là sai ?
A. 2x2 31 dx 2x dx2 31 dx
1
3
1
2x dx 2 x dx x dx
x
3
1
x
3
hằng số
Cõu 30 : Gọi z z z là ba nghiệm của phương trỡnh 1, ,2 3 z3 8 0 Tớnh M z12 z22 z32
Cõu 31 : Giải phương trỡnh sau trờn tập số phức : 3x (2 3 )(1 2 ) 5 4i i i
Trang 4A. x 1 5i B. 1 5
3
3
x i D. x 5i
Câu 32 : Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1( 4 3 )2
2
s t t , t được tính bằng giây, s
được tính bằng mét Tìm vận tốc của chuyển động tại t (giây).4
A.v140 /m s B. v150 /m s C. v200 /m s D. v0 / m s
Câu 33 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y và x2 y x 2
2
2
2
2
S
Câu 34 : Tìm số phức z, biết | |z z 3 4i
6
6
z i D. z 3 4i
Câu 35 Đường chéo của một hình hộp chữ nhật bằng d, góc giữa đường chéo và mặt đáy là , góc nhọn giữa hai đường chéo của đáy bằng Thể tích của hình hộp đó là:
os sin sin
os sin sin
3d c
C d3sin2cos sin D 1 3 2
sin os sin
2d c
Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a, SB a 3và mặt bên (SAB) vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Khi đó thể tích của khối chóp S.MBND là:
A
3
3
6
Câu 37 Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt thuộc các cạnh AB và AC thỏa 3AB' ABvà
3AC'AC Khi đó tỉ số thể tích của hai khối tứ diện AB C D' '
ABCD
V k V
3
6
9
k
Câu 38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2a, AD = a Hình chiếu của S lên
mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 450 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) là:
3
a
4
a
C 6
3
a
D 3 6
a
Câu 39 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a Diện
tích xung quanh của hình nón là:
A a2 2
a
3 C 2a2 D a2 2
4
Câu 40 Để làm cống thoát nước cho một khu vực dân cư người ta cần đúc 500 ống hình trụ có đường
kính trong và chiều cao của mỗi ống bằng 1m, độ dày của thành ống là 10 cm Chọn mác bê tông là 250 (tức mỗi khối bê tông là 7 bao xi măng) Hỏi phải chuẩn bị bao nhiêu bao xi-măng để làm đủ số ống nói trên
A �1 200 (bao) B �1 210 (bao) C �1 110 (bao) D �4210 (bao)
Câu 41 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 2a , thiết diện qua trục là một hình chữ nhật ABCD với
AD = 2AB và AD song song với trục của hình trụ Khi đó diện tích xung quanh hình trụ là:
3 D 2a2
4
Trang 5Câu 42 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng
a là:
a 3 3
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Một vectơ pháp tuyến của (P) là nr 2 3 5; ; B Mặt phẳng này cắt cả ba trục tọa độ.
C Điểm A 3; 2;1 (P)
2
�
� � D Mặt phẳng (P) có cặp VTCP là
( ; ; )
; ;
a b
�
�
�
�
6 4 0
3 2 0
r
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với
mặt phẳng (P) có phương trình x2y 2z 2 0 là:
A x 2 y 2 z 2
1 2 1 3 B x 2 y 2 z 2
C x 2 y 2 z 2
1 2 1 3 D x 2 y 2 z 2
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A2 0 0; ; ; B 0 3 1; ; ; C 3 6 4; ; Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC = 2MB Độ dài của đoạn AM là:
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x 3 2t y; 5 3mt z; 1 t và
mặt phẳng (P): 4x4y2z 5 0 Giá trị nào của m để đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P)
A m 3
6
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x y1 z2
1 2 3 và mặt phẳng (P):
x2y2z 3 0 Điểm M nào dưới đây thuộc đường thẳng (d) và cách mặt phẳng (P) một đoạn bằng 2?
A M 2 3 1; ; B M 1 3 5; ; C M 2 5 8; ; D M 1 5 7; ;
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x = 2t - 1; y = t; z = 3t – 5 nằm
trên mặt phẳng (P) mx y nz 4n0, thì tổng m 2 bằng giá trị nào dưới đây:n
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A0 1 0; ; , B 2 2 2; ; , C 2 3 1; ; và đường thẳng (d): x y z
2 1 2 Tìm tọa độ của điểm M thuộc (d) để thể tích của tứ diện MABC bằng 3.
A M�� ; ; � �� �;M ; ; ��
C M��; ; � �� �;M ; ; ��
3 3 1 15 9 11
3 3 1 15 9 11
Câu 50 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a và
AA�a 2 M là trung điểm của AA’ Thể tích của khối tứ diện MA’BC’ theo a là:
A a3 2
a3 2
a3 2
- HẾT
Trang 6-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẨN GIẢI CHI TIẾT
Trường THPT Trưng Vương ĐỀ TẬP HUẤN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Câu 1 A 8
;4 3
� �
� �
� �
Gợi ý: TXĐ: D = (–;4]
+ y’ = 8 3
2 4
x x
lập BBT suy ra hàm số nghịch biến
8
;4 3
� �
� �
� �
Câu 2 D –2 < m � 1
Gợi ý: TXĐ D = �\ m
+ y’ =
2
2
4
m
x m
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định m2 – 4 < 0 – 2 < m < 2
Để hàm số nghịch biến trong khoảng (–; 1) (–; 1) (–; – m) 1 – m m – 1
Kết hợp ĐK –2 < m � 1
Câu 3 D y CT = – y CĐ
Gợi ý: + y = x 3 – 2x
+ TXĐ : D = �
+ y’ = 3x2 – 2 = 0 6
3
x
y y
�
Câu 4 B M = 2 2 ; N = –2
Gợi ý: y = 2
4
x x
+ TXĐ: D = [–2;2]
+ y’ =
2
2
4
4
x x x
= 0 � x 2 + y(2) = 2; y(–2) = – 2 y( 2 ) 2 2
Câu 5 C
3
4 10
375
a
Gợi ý: Gọi cạnh hình vuông ABCD là x thì đường cao mặt bên là: SM= 2
2
a x suy ra chiều cao của
phối chóp SO = 1 2 2 2 2
2 a ax Vậy V = 1 2 2 2 2 2
6x a ax lập bbt suy ra V lớn nhất tại x = 2 2
5
a
Ta tìm maxV =
3
4 10 375
a
6
M S
O
D
C B
A
Trang 7Câu 6 C Đồ thị hàm số y = f(x) có tiệm cận ngang: y = –1 và tiệm cận đứng: x = 1
Câu 7 C m < 9 và m 5
Gợi ý: 2 5
6
x y
x x m
+ Để hàm số có ba tiệm cận x2 + 6x + m = 0 phải có hai nghiệm phân biệt khác –5 m < 9 và m 5
Câu 8 D Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và đạt cực tiểu tại x = 2
Câu 9 A y = x3 – 2x2 + 1
Câu 10 A m = 233
Gợi ý: y = x 4 + 2(m – 2)x 2 + m 2 – 5m + 5
+ y’ = 4x 3 + 4(m – 2)x
+ Để hàm số có ba cực trị y’ = 0 có ba nghiệm phân biệt m < 2
+ y’ = 0 0
2
x
�
� �
�
�
+ Ba điểm cực trị của đồ thị: A(0;m2 – 5m + 5); B 2m;1m ; C 2m;1m
+ ABC là tam giác đều AB = BC ( 2 – m) + (2 – m)4 = 4(2 – m)
(2 – m)[(2 – m)3 – 3] = 0 m = 233
Câu 11 D 5
+ Phương trình hoành độ giao điểm của (H) và d: 4
2
x x
= kx + 1 kx 2 + 2kx – 2 = 0 (1) + Để có hai gđ (1) có hai nghiệm x1 và x 2 khác – 2 k2 + 4k > 0 k < – 4 v k > 0
+ Ta luôn có 1 2 1
2
x x Vậy ta có d phải qua M k = 5
Câu 12 B. 54 tháng
Gợi ý: Số tiền cả vốn lẫn lãi người gửi sẽ có sau n quý:
S = 15( 1 + 0,0165) n = 15.1,0165 n ( triệu đồng)
Suy ra logS = log15 + nlog1,0165 hay n = log log15
log1,0165
S
Để có được số tiền 20 triệu đồng thì phải sau một thời gian: n = log 20 log15 17,58
log1,0165
(quý) 54 tháng
Câu 13 D log xa log x (x > 0,n 0)a
Câu 14 C. 2a + b + 1
Gợi ý : log 1350 log (30.5.9) log 30 log 5 2log 3 130 30 30 30 30 b 2a
Câu 15 A 3 3 3 3
1 log a 2b 2log 2 (log a log b)
2
Gợi ý: a 2 + 4b 2 = 12ab (a + 2b) 2 = 16ab 2log (3 a2 ) log 16 logb 3 3alog3b
3 3 3 3
1 log a 2b 2log 2 (log a log b)
2
Câu 16 B ln2
Gợi ý: f(x) = 2x 1x 1
1 1 2
2
1
x x
f x
x
Câu 17 C D = (2; 3)
Trang 8Gợi ý: y = ln x 2 5x 6
HSXĐ – x2 + 5x – 6 > 0 2 < x < 3
Câu 18 B [0; 2]
G
ợi ý: f(x) = x 2 e -x
+ f’(x) ≥ 0 e–x(2x – x2) 0 0 x 2
Câu 19 D x = 64
11
Câu 20 B 1;6
5
� �
� �
� �
Gợi ý: log 3x 22 log 6 5x2 (1) Điều kiện: 2 6
3 x 5 (1) 3x – 2 > 6 – 5 x x > 1
Câu 21 D Sai tõ bíc 3
Câu 22 B I 1
Dùng máy tính được I1, chọn B
Câu 23 C. S x'( ) x2
Từ định nghĩa tích phân,
3
0
3
S x �x d x C�S x� x Chọn C
2
f x dx c x C
1 1
Câu 25 B. 119
3
I Dùng máy tính được 119
3
I Chọn B
Câu 26 B. F x'( ) f x( )
Theo định nghĩa nguyên hàm chọn B
Câu 27 C. Đường tròn tâm I(0;1), bán kính R1
|z i | 1�|z 0 i | 1�MI 1 (với M là điểm biểu diễn số phức z, I(0;1)) => M nằm trên đường
tròn tâm I(0;1), bán kính R1 Chọn C
Câu 28 C.
2 2
z Chọn C
Câu 29 B.
1
3
1
2x dx 2 x dx x dx
x
Vì x0 nên không biến đổi được 3 x x13 Chọn B.
Câu 30 C. M 0
1 2 3 0
M z z z Chọn C
3
x i Bấm máy tính nhập biểu thức VT – VP , dùng chức năng CALC lần lượt thay các giá trị của các phương
án, chọn được 1 5
3
x i Chọn C
Câu 32 A. v140 /m s
8
Trang 9Ta có vận tốc của chuyển động 1 3
(4 6 ) 2
v t s t� t t , do đó v 4 140 Chọn A
2
S
2
x
x
�
1
9 2d 2
6
z i
Bấm máy tính nhập biểu thức VT – VP , dùng chức năng CALC lần lượt thay các giá trị của các phương
án, chọn được 7 4
6
z Chọn C.i
Câu 35 A 1 3 2
os sin sin
2d c
HD giải:
Tính được: BD d cos �OD=1dcos
2 và DD'dsin
Tính được : HD1dcos sin �CD d cos sin
Tính được: BC BD2CD2 dcoscos
2 …
Câu 36 A . 3 3
3
a
HD giải: Gọi là chiều cao khối chóp.Vì tam giác SAB vuông tại S a
h
2 Diện tích tứ giác BMDN là: S BMDN S ABCD 2SNCD 2a2
Câu 37 D 1
9
k
HD giải: Áp dụng bài toán tỉ số thể tích
Câu 38 C 6
3
a
HD giải:
+ Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) là độ dài đoạn HK
+ Tính được SH HC a 2
+ Dùng công thức:
HK12 HM1 2 HS12 3a2
2 + Suy được : a
HK 6
3
Câu 39 A a2 2
2
HD giải: ( đơn giản áp dụng công thức)
Câu 40 B �1 210 (bao)
Trang 10HD giải:
+ Tính thể tích khối trụ bán kinh 0,6m: V n R h2 0 6 1, 2 9
25 + Tính thể tích khối trụ bán kinh 0,5m: V t R h2 0 5 1, 2 1
4 + Lượng hồ bê tơng cho một ống là: V V n V t �� �� � (m )
3
0 3456
+ Lượng hồ bê tơng để làm 500 ống là: V � (m3)
500 55 1727876 + Số lương bao xi-măng cần mua là 1.209,1532(bao)
Câu 41 A 6a2
HD giải: ( đơn giản áp dụng cơng thức)
Câu 42 B. a 2
2
HD giải:
+ R =
R SI
a
2 2 2
2 2 2
2
4
Câu 43 D Mặt phẳng (P) cĩ cặp VTCP là
( ; ; )
; ;
a b
�
�
�
�
6 4 0
3 2 0
r r
HD giải:
Dễ thấy cặp vectơ
( ; ; )
; ;
a b
�
�
�
�
6 4 0
3 2 0
r
r cùng phương thì khơng làm được VTCP cho mặt phẳng
Tự kiểm chứng ba phương án cịn lại đều đúng
Câu 44 B x1 2 y2 2 z 129
HD giải: + Tính R d I P ;( ) 3 chọn B
Câu 45 C 29
Câu 46 B m2
3
HD giải: Dùng điều kiện hai vectơ cùng phương
Câu 47 B M 1 3 5; ;
HD giải:
+ Thay tọa độ các điểm M vào phương trình của (d) loại A, D
+ Thay tọa độ điểm M của hai phương án B, C vào cơng thức tính khoảng cách loại C
Câu 48 A 3
HD giải:
Thế phương trình d vào phương trình của (P), ta được :
m(2t – 1) + t – n(3t – 5) – 4n = 0 (2m – 3n + 1)t – m + n = 0 (1)
Để d (P) thì (1) thỏa với mọi t 2m 3n 1 0
m n 0
�
�
Vậy m + 2n =3
10