nước đá , naphtalen, iot B: iot, nước đá, kali clorua C.. Dd MCln có th làm quỳ tím hóa để ỏD... dung d ch HCl loãng, nóngị.. dung d ch HNOị 3loãng, nóng... Không so sánh đỞ ở ược... NaO
Trang 1CHUYÊN Đ LÍ THUY T HÓA H C Ề Ế Ọ
**************
Câu 1: Dãy các ch t nào sau đây khi ph n ng v i HNOấ ả ứ ớ 3 đ c nóng đ u t o khí:ặ ề ạ
A Cu(OH)2, FeO, C B Fe3 O 4 , C, FeCl 2
C Na2O, FeO, Ba(OH)2 D Fe3O4, C, Cu(OH)2
Câu 2: Xác đ nh ph n ngị ả ứ đúng trong s các ph n ng dố ả ứ ưới đây :
A FeCO3 + 4HNO3 đ Fe(NO3)2 + CO2 + NO2 + 2H2O
B FeCO3 + 4HNO3 đ Fe(NO3)3 + CO2 + NO + 2H2O
C 2FeCO3 + 10HNO3 đ 2Fe(NO3)3 + 2(NH4)2CO3+ H2O
D FeCO3 + 4HNO3 đ Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O
Câu 3.Axit HCl và HNO3 đ u ph n ng đề ả ứ ược v i t t c các ch t trong dãy nào dớ ấ ả ấ ưới đây?
A CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3 B CuO, Mg, Ca(OH)2 , Ag 2 O
C Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2 D S, Fe, CuO, Mg(OH)2
Câu 4 Nh ngữ kim lo iạ nào dưới đây ph n ng đả ứ ược v i dung d ch HNOớ ị 3?
A Zn, Al, Fe B Cu, Zn, Al C Cu, Zn, Hg D T t c các kim lo i trênấ ả ạ
Câu 5.Ch n nh n đ nhọ ậ ị sai:
A HNO3 là ch t l ng, không màu, tan có gi i h n trong n ấ ỏ ớ ạ ướ c.
B N2O5 là anhiđrit c a axit nitricủ
C Dung d ch HNOị 3 có tính oxi hoá m nh do có ion NOạ 3-
D HNO3 là axit m nh.ạ
Câu 6: Dung d ch HNOị 3 đ c, không màu, đ ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuy n thành:ặ ể ể
A Màu vàng B Màu đen s m.ẫ C Màu tr ng s a.ắ ữ D Màu nâu
Do x y ra ph n ng: ả ả ứ 4HNO3 → 2H2O + 4NO2 + O2 (72 °C)
Câu 7: Nhúng m t láộ s tắ nh vào dung d ch ch a m t trong nh ng ch t sau : ỏ ị ứ ộ ữ ấ FeCl 3, AlCl3,
CuSO 4 , Pb(NO 3 ) 2 , NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đ c, nóng), NHặ 4NO3 S trố ường h p ph n ng t oợ ả ứ ạ
mu i Fe (II) làố
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 8: M t dây ph i qu n áo g m m t đo n dâyộ ơ ầ ồ ộ ạ đ ngồ n i v i m t đo n dây thép Hi n ố ớ ộ ạ ệ
tượng nào sau đây x y ra ch n i hai đo n dây khi đ lâu ngàyả ở ỗ ố ạ ể
A.S t b ăn mòn ắ ị B.Đ ng b ăn mòn.ồ ị
C.S t và đ ng đ u b ăn mòn.ắ ồ ề ị D.S t và đ ng đ u không b ăn mònắ ồ ề ị
Câu 9:Trong nướ ực t nhiên thường có l n m t lẫ ộ ượng nh các mu i Ca(NOỏ ố 3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có th dùng dung d ch nào sau đây đ lo iể ị ể ạ đ ng th i các cation ồ ờtrong các mu i trên ra kh i nố ỏ ước?
A.dd NaOH B.dd K2SO4 C.dd Na2CO3 D.dd NaNO3
Câu 10:Hoàn thành pthh: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O, s phân t HNOố ử 3 b Al kh và ị ử
Trang 2s phđn t HNOố ử 3 t o mu i nitrat lă bao nhiíu ?ạ ố
A.1 vă 3 B.3 vă 2 C.4 vă 3 D.3 vă 4
Cđu 11:Dêy câc ch t năo sau đđy khi ph n ng v i HNOấ ả ứ ớ 3 đ c nóng đ u t o khí:ặ ề ạ
A Cu(OH)2, FeO, C B Fe3 O 4 , C, FeCl 2
C Na2O, FeO, Ba(OH)2 D Fe3O4, C, Cu(OH)2
Cđu 12:Xâc đ nh ph n ngị ả ứ đúng trong s câc ph n ng dố ả ứ ưới đđy :
A FeCO3 + 4HNO3 đ Fe(NO3)2 + CO2 + NO2 + 2H2O
B FeCO3 + 4HNO3 đ Fe(NO3)3 + CO2 + NO + 2H2O
C 2FeCO3 + 10HNO3 đ 2Fe(NO3)3 + 2(NH4)2CO3+ H2O
D FeCO 3 + 4HNO 3 đ Fe(NO 3 ) 3 + CO 2 + NO 2 + 2H 2 O
Cđu 13.Axit HCl vă HNO3 đ u ph n ng đề ả ứ ược v i t t c câc ch t trong dêy năo dớ ấ ả ấ ưới đđy?
A CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3 B CuO, Mg, Ca(OH)2 , Ag 2 O
C Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2 D S, Fe, CuO, Mg(OH)2
Cđu 14 Nh ngữ kim lo iạ năo dưới đđy ph n ng đả ứ ược v i dung d ch HNOớ ị 3?
A Zn, Al, Fe B Cu, Zn, Al
C Cu, Zn, Hg D T t c câc kim lo i trínấ ả ạ
Cđu 15.Ch n nh n đ nhọ ậ ị sai:
A HNO 3 lă ch t l ng, không mău, tan có gi i h n trong n ấ ỏ ớ ạ ướ c.
B N2O5 lă anhiđrit c a axit nitricủ
C Dung d ch HNOị 3 có tính oxi hoâ m nh do có ion NOạ 3-
D HNO3 lă axit m nh.ạ
Cđu16:Dung d ch HNOị 3 đ c, không mău, đ ngoăi ânh sâng lđu ngăy sẽ chuy n thănh:ặ ể ể
A Mău văng B Mău đen s m C Mău tr ng s a ẫ ắ ữ D Mău nđu
Cđu 17:Nhúng m t lâộ s tắ nh văo dung d ch ch a m t trong nh ng ch t sau:ỏ ị ứ ộ ữ ấ FeCl3, AlCl3,CuSO4, Pb(NO3 ) 2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đ c, nóng), NHặ 4NO3 S trố ường h p ph n ợ ả
đ ngồ th i câc cation trong câc mu i trín ra kh i nờ ố ỏ ước?
A.dd NaOH B.dd K2SO4 C.dd Na2 CO 3 D.dd NaNO3
Cđu 19 : Nh ng ngữ ườ ịi b lao ph i có th kh i n u s ng g n r ng thông, lí do lẵ ể ỏ í ố ầ ư
A G n r ng thông có h phâch B G n r ng thông có tr m hầ ư ô ầ ư ầ ương
C G n r ng thông có nh a thông vă b i hoa thông ầ ư ự u D.G n r ng thông có m t lầ ư ộ ượng nh ỏOzon
Cđy thông có kh năng t o ra khí ozon v i hăm l ả ạ ớ ượ ng th p trong không khí nh nh a c a ấ ờ ự ủ
nó Khí ozon có tâc d ng lăm trong lănh không khí, di t khu n, t o c m giâc tho i mâi, d ụ ệ ẩ ạ ả ả ễ
Trang 3ch u cho con ng ị ườ đ ng i ồ th i cung c p thêm oxi trong không khí, t t cho s c kho Đây ờ ấ ố ứ ẻ chính là nh ng y u t c n thi t cho con ng ữ ế ố ầ ế ườ i, đ c bi t là ng ặ ệ ườ ệ i b nh, nên cây thông đ ượ c
tr ng nhi u các b nh vi n, khu du l ch hay khu ngh d ồ ề ở ệ ệ ị ỉ ưỡ ng.
Câu 20 : Sau khi làm thí nghi m v iệ ớ photpho tr ng , các d ng c đã ti p xúc v i hóa ch t ắ u u ê ớ ấnày c n đầ ược ngâm trong dd nào đ kh đ cể ử ộ
Câu 23: Câu ca dao : " Lúa chiêm l p ló đ u b H nghe ti ng s m ph t c mà lên " nói v ấ ầ ờ ễ ê ấ ấ ờ ề
hi n tệ ượng nào sau đây
A p c a các pt Oư ủ ử 2 thành O3
B M a rào là ngu n cung c p nư ồ ấ ước cho lúa
C P c a Nư ủ 2 và O2, sau đó bi n thành đ m nitratê ạ
D Có s phân h y nự ủ ước , cung c p oxiấ
Câu 24 :Sau khi thua tr n, ngậ ười tàu thường xây đ n chùa đ c t c a c i ch mang v ề ể ấ ủ ả ờ ề
nước N u đ n nh ng n i đ n chùa đó v thê ê ữ ơ ề ề ường hay b m r i t vong N u b n là nhà ị ố ồ ử ê ạhóa h c , mu n l y đọ ố ấ ượ ủ ảc c a c i thi làm cách nào sau đây?
A Cho gi m ăn vào ấ B Cho S vào C Cho NaOH vào D.Gia nhi tệ
Câu 25: Nh ng d ng c n u cá thữ u u ấ ường đ l i mùi tanh Ch t t t nh t đ kh mùi tanh đó ể ạ ấ ố ấ ể ử
là ( bi t mùi tanh c a cá là h n h p cácê ủ ỗ ợ amin và 1 s lo i ch t khác )ố ạ ấ
A Xà phòng B Ancol C.Gi mấ D.Sođa
Câu 26: Trong phòng thí nghi m , ngệ ười ta có th thu khí NHể 3 b ng phă ương pháp
A đ y nâ ước B ch ng c tư ấ
C đ y không khí v i mi ng binh ng a â ớ ệ ử D đ y không khí v i mi ng binh úpâ ớ ệ
Câu 27 : Cho dãy các oxit sau : SO2 , NO2 , NO, SO3 , P2O5 , CO, N2O5 , N2O S oxit trong dãy ốtác d ng đc vs Hu 2O đi u ki n thở ề ệ ường là
A 7 B.6 C.5 D.8
Câu 28: Ch n ch t có tinh th phân tọ ấ ể ử
A nước đá , naphtalen, iot B: iot, nước đá, kali clorua
C than chi , kim cường , silic D iot, naphtalen, kim cương
Trang 4Câu 29 : Trong công nghi p th c ph m, ch t nào sau đây đc dùng làm " b t n " làm cho ệ ự â ấ ộ ởbánh tr nên x p?ở ố
A.NH 4 HCO 3 B NH4Cl C NaHCO3 D NH4NO2
Câu 30 : Nước giaven trong không khí có tính t y màu là do s có m t c a khí nào sau đây?â ự ặ ủ
2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
Trong s các p trên , s p t oxh- t kh là ?ố ư ố ư ự ự ử
A.6 B.7 C.4 D.5
Câu 32 :Tr n dd ch a a mol AlClộ ứ 3 vs dd ch a b mol KOH Đ thu đc k t t a thi c n có t lứ ể ê ủ ầ i ệ
A a:b = 1:4 B a:b < 1:4 C.a:b = 1:5 D a:b > 1:4
Câu 33 : Chi u tăng d n năng lề ầ ượng ion hóa th nh t c a 3 nguyên t : X (Z=11) ; ứ ấ ủ ố
Y(Z=12) ; Z (Z=13) đượ ắc s p x p theo dãyê
A.X,Z,Y B.Z,X,Y C X,Y,Z D Z,Y,X
p.s: I1Na = 497 kJ/mol I1Mg = 738 kJ/mol I1Al = 578 kJ/mol
Câu 34: Xét các ch t (I):glucoz ;(II):saccaroz ;(III):fructoz ;(IV):mantoz ;(V):tinhb t; ấ ơ ơ ơ ơ ộ(VI): xenluloz Ch t nào cho đơ ấ ược ph n ng tráng gả ứ ương (tráng b cạ )?
A (I), (IV), (V) B.(I), (II), (IV) C (I), (IV) D.(I), (III), (IV)
Câu 35:Trong các ch t: (I): etylenglicol; (II):ấ axit axetic; (III): glixerol; (IV): propan-1,3–điol;
(V):saccaroz ;(VI):mantoz ;(VII):tinhb t;(VIII):xenluloz ;(IX): fructoz ;(X)ơ ơ ộ ơ ơ ropan-1,2–điol.Ch t nào hay dung d ch c a nó có th hòa tanCu(OH)2 t o dung d ch có màu xanh lam?ấ ị ủ ể ạ ị
A T t c các ch t trênấ ả ấ B.Các ch t trên tr ra(II)ấ ư
C.Các ch t trên tr ra(II), (IV)ấ ư D.Các ch t trên tr ra các ch t (IV), (VII),(VIII)ấ ư ấ
Câu 36:A là ch t h u c khi tác d ng v i dung d ch xút,đun nóng,thu đấ ữ ơ u ớ ị ược mu i B và ch t ố ấ
h u c D.Cho D tác d ng v i Cu(OH)2(trong dung d ch NaOH,đun nóng) l i thu đữ ơ u ớ ị ạ ược mu i ố
B A là:
A.CH2=CH-COOCH2CH=CH2 B.CH3CH2COOCH=CH-CH3
Trang 5C.CH3COOCH2CH3 D.CH3CH2COO-CH=CH2
Câu 37 :Có bao nhiêu đ ng phânồ v a cho đư ược ph n ng tráng gả ứ ương,v a tácư
d ng đu ược v iớ kim lo i ki mạ ề ng v i các ch t có công th c phân t C4H8O2?ứ ớ ấ ứ ử
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 38: Cho các c p ch t sau: (1) Khí Clặ ấ 2 và khí O2 ; (2) Khí H2 S và khí SO 2 ; (3) Khí H2 S và Pb(NO 3 ) 2 ; (4) Khí Cl 2 và dung d ch NaOH ; (5) Dung d ch KMnO ị ị 4 và khí SO 2 ; (6) Hg và S; (7) Khí CO 2 và dd NaClO ; (8) CuS và dung d ch HCl S c p ch t x y ra ph n ng ị ố ặ ấ ả ả ứ ởnhi t đ thệ ộ ường là:
X + NaOH ==> X có -COOH hoac -OH
X + AgNO3/NH3 ==> X có -CHO hay có n i ba đ u m ch -C≡CHố ầ ạ
X C8H6O2 có đ b t bão hòa = 6 , vòng benzen 6C = 4 ==> còn 2 ph i là -C≡CH ==> X có ộ ấ ảphenol -OH
Trang 6Câu 41: Có bao nhiêu ch t h u c m ch h có công th c Cấ ữ ơ ạ ở ứ 3HyO mà b ng m t ph n ng ă ộ ả ứ
câu D ah bn Công th c c a X là : HCOOCHứ ủ 2CH2OH
Câu 43: H p ch t h u c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H5Br3 Khi đun nóng X v i dung d ch ớ ịNaOH d t o ra s n ph m h u c có kh năng tham gia ph n ng trángư ạ ả â ữ ơ ả ả ứ b cạ S công th c ố ứ
c u t o th a mãn đi u ki n c a X là:ấ ạ ỏ ề ệ ủ
A 1 B 2 C.3 D 4
CH2Br-CH2-CHBr2
CH3-CHBr-CHBr2
Câu 44: H p ch t h u c đa ch c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ứ ử 10H18O4, khi X tác d ng v i dung u ớ
d ch NaOH đun nóng thu đị ược mu i c aố ủ axit ađipic và h n h p Y g m 2ỗ ợ ồ ancol đ ngồ đ ng ẳĐun Y v i Hớ 2SO4 đ c 170ặ ở 0C thi số anken thu được là:
A 2 B 3 C 4 D 1
ANKEN:CH3-CH=CH2
Câu 45: H p ch t h u cợ ấ ữ ơ C4H7O2Cl(X),khi th y phân trong môi trủ ường ki m đề ược các s n ả
ph m,trong đó có hai ch t có kh năng p tráng gâ ấ ả ư ương.Công th c c u t o c a (X) là:ứ ấ ạ ủAHCOO−CH2−CHCl−CH3 B.CH3COO−CH2−CH2Cl
C.HCOOCHCl−CH 2 -CH 3 D.ClCH2COO−CH2−CH3
Câu 46: Dãy g m các ch t có thồ ấ ể đi u chề ê tr c ti p (b ng m t p ) t andehit axetic là:ự ê ă ộ ư ư
A.CH3COONH4;C2H5OH;CH3COONa B.HCOOCH=CH2;C2H2;CH3COOH
C.C2H5OH;CH3COOCH=CH2;C2H2 D.CH3COOH;C2H2;C2H4
Câu 47: Cho các ch tấ phenol, natri phenolat, anilin, phenyl amoniclorua, rượu benzylic,
toluen Cho các ch t trên tác d ng l n lấ u ầ ượ ớt v i HCl, dung d ch Brị 2, dung d ch NaOH S ị ố
Trang 7ph n ng x y ra:ả ứ ả
A.10 B.7 C.8 D.9
Câu 48: H n h p X g m t t c ỗ ợ ồ ấ ảcác este thu c lo i h p ch t th m làộ ạ ợ ấ ơ đ ng phânồ c u t o ấ ạ
c a nhau ng vs CTPT Củ ứ 8H8O2 Cho X tác d ng v i dd NaOH d , đun nóng T ng s mu i và u ớ ư ô ố ố
t ng sô ố ancol trong dd sau p l n lư ầ ượt là
A.5:2 B.6:1 C.5:1 D.7:2
Câu 49:CT h p ch t khí v i hiđro c a nguyên t R là RHợ ấ ớ ủ ố 4 Trong oxit cao nh t ó 46.667% R ấ
v kh i lề ố ượng Thành ph n ph n trăm v kh i lầ ầ ề ố ượng c a oxi trong hiđroxit tủ ương ng làứ
A:61,538% B.53,333% C.51,613% D.35 897%
Câu 50:M t s gi ng kh i lâu ngày c n n o vét, n u xu ng n o vét mà không am hi u v ộ ố ê ơ ầ ạ ê ố ạ ể ề
m t hóa h c sẽ b t vong Đó là do nguyên nhân nào sau đây?ặ ọ ị ử
A Dưới gi ng có nhi u SOê ề 2 B.Dưới gi ng có nhi u bùnê ề
C D ướ i gi ng có nhi u CO ế ề 2 và CH 4 D.Dưới gi ng có nhi u Nê ề 2
Câu 51: Anilin đ lâu trong không khí b chuy n thành màu nào sau đâyể ị ể
A Tím B Nâu đen C Vàng D.Xanh
Câu 52: Trong nh ng ch t sau : ữ ấ C 2 H 2 ,C2H6, HCHO, CH 3 OH , CH3COOH có bao nhiêu ch t đc ấsinh ra t CHư 4 b ng m t p ?ă ộ ư
3) Mu i mononatri c a axit glutaric là b t ng t( hay còn g i là mi chính)ố ủ ộ ọ ọ
4)Cho dãy các ch t : benzylclorua , but-1-in , propanal,ấ axit fomic tác d ng v i AgNO3/NH3 u ớ
d , nhi t đ thi c 4 đ u t o k t t aư ệ ộ ả ề ạ ê ủ
5)M t ph n l n etanol độ ầ ớ ược dùng làm dung môi đ pha ch vecni,dể ê ược ph m , nâ ước hoa
6)Sôđa dùng trong công nghi p th y tinh , đ g m , b t gi tệ ủ ồ ố ộ ặ
A.2 B.4 C.3 D 5
Câu 55 : Cho các ion sau : HSO 4 -, NO3-, C6H5O-, -OCO-CH 2 -NH 3 , Cu 2+ , Ba2+ , Al(OH)4-, HCO 3
-T ng s ion có vai trò axit và t ng s ion có vai trò lô ố ô ố ưỡng tính l n lầ ượt là
Trang 8t t nh t?ố ấ
A KNO3 B Na 2 O 2 C.KMnO4 D.KClO3
Câu 58:H p ch t X g m C,H,O dX/NO=3 1,8g X trong dung môi tr tác d ng v i Na d thu ợ ấ ồ ơ u ớ ư
được 0,448l H2 ĐKTC.Hãy cho bi t có bao nhiêuở ê đ ng phânồ m ch h c a X th a m n ạ ở ủ ỏ ả
Xét A có 4 TH là AAA, AAB, ABA, BAA -> Có 4 TH t ươ ng t v i B > Đáp án A ự ớ
Câu 62: Có bao nhiêu đ ng phân là d n xu t c a benzen có CTPTồ ẫ ấ ủ C7H6O2
A 4 B.5 C.2 D.3
Đ b t bão hòa là 5 nên có các CT sau ộ ấ C6H5COOH,HCOOC6H5,HO−C6H4CHOx3
Câu 63 :Hiđro hóa ch t X có CTPT làấ C4H6O ( m ch h ) ạ ở đượ ancol n-butylic S CTCT có c ố
Trang 9Câu 64: Hi n tệ ượng khi cho t t đ n d khí clo vào ddư ư ê ư KI ?
A.xu t hi n tinh th đen tímấ ệ ể
B Dung d ch có màu đ s mị ỏ ẫ
C.Ban đ u dung d ch có đ s m sau đó l i tr thành trong su t ầ ị ỏ ẫ ạ ỏ ố
D.dung d ch có ị màu vàng đ m d n theo lậ ầ ượng clo thêm vào
Ban đ u ầ Cl2 vào KI x y ra p t o ả ư ạ I2 k t t a ế ủ . I2 trong dd có màu đ s m , nh ng sau đ y ỏ ẫ ư ấ
vì Cl2 d x y ra p ư ả ư Cl2+ I2+H2O−−−>HCl+HIO3 Dd này k màu -> C
Câu 65: Phenol ph n ng đả ứ ược v i bao nhiêu ch t trong các ch t sau (đi u ki n cho ớ ấ ấ ề ệ
đủ): H 2 ,Na,NaOH,Na 2 CO 3,NaHCO3,HNO3 ,HBr,HCHO
Câu 68: Brom l ng hay h i đ u r t đ c Hãy dùng 1 hóa ch t thông thỏ ơ ề ấ ộ ấ ường , d ki m đ ễ ê ể
h y h t lủ ê ượng brom l ng ch ng may b đ raỏ ẳ ị ô
A.NaOH B.Ca(OH)2 C.Ba(OH)2 D.HCl
A, B, C được nh ng Ca(OH)ư 2 thông d ng nh tu ấ
Câu 69: Phát bi u không đúng là:ể
A Dung d ch natri phenolat làm phenoltalein không chuy n thành màu h ngị ể ồ
B Axit nucleic là polieste c a axit photphoric và pentozoủ
C Khi đun C2H5Br v i dung d ch KOH ch thu đ ớ ị ỉ ượ c etilen
D CF2Cl2 b c m s d ng do th i khí ra khí quy n phá h y t ng ozon.ị ấ ử u ả ể ủ ầ
Câu 70: Có các phát bi u sau:ể
(1) L u huỳnh ư , photpho đ u b c cháy khi ti p xúc v i CrO ề ố ế ớ 3
(2) L u huỳnh đ n tà b n nhi t đ th ư ơ ề ở ệ ộ ườ ng
(3) L u huỳnh ch tác d ng v i th y ngân nhi t đ caoư i u ớ ủ ở ệ ộ
(4) Phèn chua có công th c Naứ 2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(5) B t ộ nhôm t b c cháy khi ti p xúc v i clo ự ố ế ớ
S phát bi u đúng là:ố ể
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 71: Dãy các ch t đ u tác d ng v i Fe(NOấ ề u ớ 3)2:
Trang 10A AgNO 3 , Br 2 , NH 3 B AgNO3, Cu, NaOH
C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2, NH3
AgNO3+Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3+Ag
NH3+Fe(NO2)2+H2O→ NH4NO3+Fe(OH)2
Br2+Fe(NO3)2→ FeBr3+Fe(NO3)3
Câu 72 : Đ t cháyố m t ax cacboxylic A m ch h , k phân nhánh thu độ ạ ở ượ ốc s mol H2O= s ốmol A đã p Bi tư ê hiđrocacbon tương ng c a A là ch t khí đi u ki n thứ ủ ấ ở ề ệ ường S CTCT ốphù h p v i A là?ợ ớ
Câu 75 :C bao nhiêu ch t v a có tính oxh , v a có tính kh :ố ấ ư ư ử
KClO3,HNO3,SO3,FeCl3,SO2
SO2thì S có s oxh trung gian ố
Câu 76 : Cho các ch t sau : ấ C 6 H 5 OH, C 6 H 5 NH 2 ,C6H5NH3Cl, C6 H 5 OCH 3 ,
C6H5CHO,C6H5NO2,C6H5CH=CH2 Có bao nhiêu ch t có kh năng tham gia p th v i dd ấ ả ư ê ớ
nướ Brc 2 đi u ki n thở ề ệ ường?
A.4 B.5 C.3 D.2
Trang 11Câu 77:
X + H2O H+, to > A + B
B + O2 xt > A
X không th là:ể
A Metyl propionat B Etyl axetat C Metyl axetat D Vinyl axetat
Câu 78: A là h p ch t th m đ n ch c có CTPT C8H8O2 Sợ ấ ơ ơ ứ ố đ ng phânồ c u t o có th có ấ ạ ể
c a A là:ủ
A 10 B 7 C 8 D 9
a) axit cacboxylic C6H5CH2COOH và quay l i thànhạ HCOO−CH2C6H5 t ng c ng 2 đpô ộ
b) axit cacboxylic HOOC−C6H4CH3 và quay l i thànhạ HCOO−C6H4 CH3 t ng c ng 6 đp (m i ô ộ ỗCTPT có 3 CTCT ng v i 3 v trí oứ ớ ị -, m-, p-
c) este CH3COO−C6H5 và C6H5COOCH3
ĐÁP ÁN CHÍNH XÁC: 10 đp
Câu 79: Tim k t lu n đúng:ê ậ
A Lipit là trieste c a cácủ axit béo và glixerol
B Ph n ngả ứ xà phòng hóa luôn sinh ra xà phòng
C Ph n ng gi a axit và ả ứ ư ancol luôn sinh ra este
A.HCOOCH2CHO B.CH2=CH-O-CH3 C.OH-CH2CH=CHCHO D.H-COOCH=CH2
X không tác d ng v i Na lo i A ; không trángu ớ ạ b cạ lo i B; c ng brom theo t l 1:1 lo i C v yạ ộ i ệ ạ ậđáp án là D
Câu 82:Cho các ch t sau:ấ H2S, Na2CO3, Cu, KI, Ag, SO2, Mg Có bao nhiêu ch t tác d ng v i ấ u ớdung d chị Fe2(SO4)3 d cho s n ph nư ả â FeSO4?
A 4 B 5 C 2 D 3
H2S+Fe2(SO4)3→ S+FeSO4+H2SO4
Cu+Fe2(SO4)3→ FeSO4+CuSO4
KI+Fe2(SO4)3→ FeSO4+K2SO4+I2
Trang 12Mg+Fe2(SO4)3→ FeSO4+MgSO4
SO2+Fe2(SO4)3→ FeSO4+H2SO4
Câu 83: Trong các ch t sauấ : tristearin, benzyl format, etyl clorua, tinh b t ộ , anbumin, cao
su buna S ch t kém b n trong c môi trố ấ ề ả ườ axit và bazo là:ng
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 84: Trong các ch t sau:ấ CuSO4,S,SO2,H2S,Fe2(SO4)3,SO3 Có bao nhiêu ch t có th t o ra ấ ể ạ
H2SO4 b ng m t ph n ng?ă ộ ả ứ
A 2 B 5 C 6 D 4
Câu 85: Cho các phát bi u sau:ể
(1) V i công th c phân t Cớ ứ ử 2H2O3 có hai h p ch t h u cợ ấ ữ ơ m ch h có th tham giaạ ở ể ph n ả
ng tráng b c
(2) Công th c phân t Cứ ử 3H5Cl có 4 đ ng phânồ c u t oấ ạ
(3) V i công th c phân t là Cớ ứ ử 4H10O2 có 3 ancol đ ngồ phân có th hòa tan Cu(OH)ể 2
(4) Tinh b t và xenlulozo là đ ng phân c a nhau.ộ ồ ủ
S phát bi u đúng là:ố ể
A.3 B.2 C.1 D.4
Câu 86 : Th y phân h p ch t đủ ợ ấ ược nhi u nh t bao nhiêu anpha-aminoaxit:ề ấ
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 89 : Cho dd Fe(NO3)2 l n lầ ượt tác d ng v i các dd: u ớ
Na2S,H2SO4(loãng),H2SO4(đặc),CH3NH2,NaAlO2,AgNO3,Na2CO3,Br2 S trố ường h p x y ra p ợ ả ưlà
Trang 13C Dd MCln có th làm quỳ tím hóa để ỏ
D Trong MCln t n t i liên k t cho nh nồ ạ ê ậ
Câu 92 :Trong các ch t : phenylamoniclorua, natri phenolat , vinyl clorua , anlyl clorua , ấbenzyl clorua , phenyl clorua , phenyl benzoat , t nilon-6 , propyl clorua , ancol benzylic , ơalanin , tripeptit Gly-Gly-Val , m-crezol , s ch t p đc v i dd NaOH loãng, đun nóng làố ấ ư ớA.7 B.8 C.9 D.10
Câu 93 :Xà phòng hóa hoàn toàn 1 este A đ n ch c no b ng dd NaOH v a đ ch thu đơ ứ ă ư ủ i ược
1 s n ph m duy nh t B Cô c n dd sau p , nung B v i vôi tôi xút thu đc ancol Z và 1 mu i ả â ấ ạ ư ớ ố
vô c Đ t cháy hoàn toàn ancol Z thu đơ ố ượ COc 2 và H2O t l v th tích 3:4 trong cùng đi u i ệ ề ể ề
ki n CTPT c a A?ệ ủ
A.C3H6O2 B C 4 H 6 O 2 C.C3H4O2 D.C5H8O2
Câu 94 :Crom có c u t o tinh thấ ạ ể
A L p phậ ương tâm di n B L c phệ u ương
C L p phậ ươ ng tâm kh i ố D D Đáp án khác
Câu 95 :CT hóa h c c a nọ ủ ước Svayde , dùng đ hòa tan xenlulozo làể
A
Cu [( NH 3 ) 4 ]( OH ) 2 B.Zn[(NH3)4](OH)2
C.Cu[(NH3)2]OH D.Ag[(NH3)2]OH
Câu 96 Kim lo iạ nào tan được trong t t c các dung d ch sau:ấ ả ị HCl, HNO3đ c ngu i, NaOH, ặ ộFeCl3, dung d ch h n h p KNOị ỗ ợ 3và KHSO4
A Al B Mg C Zn D Cu
Câu 97 Cho b n h n h p, m i h n h p g m hai ch t r n có s mol b ng nhau:ố ỗ ợ ỗ ỗ ợ ồ ấ ắ ố ă K2O và
Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3;CaCl2và Na2CO3; Ca và KHCO3 S h n h p có th tan hoàn toàn trong ố ỗ ợ ể
nước (d ) ch t o ra dung d ch làư i ạ ị
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 98 Cho m t s ch t:ộ ố ấ BaSO4, NaOH, HF, NaHCO3, SO3, H2SO4, C2H5OH, CH3COOH,CaCO3,
CH3COONa, C2H5ONa Có bao nhiêu ch t thu c ch t đ i n li m nh (khi tan trong nấ ộ ấ ệ ạ ước) ?
A 6 B 4 C 5 D 7.
Câu 99 cho s đ ph n ng: Kơ ồ ả ứ 2Cr2O7+ HI + H2SO4 >K2SO4+ X + Y + H2O
Bi t Y là h p ch t c aê ợ ấ ủ crom Công th c hóa h c c a X và Y l n lứ ọ ủ ầ ượt là:
A I2và Cr(OH)3 B I2và Cr(OH)2 C KI và Cr2(SO4)3 D I2và Cr2(SO4)3
Câu 100 Cho h n h p ch t r n X g m Na và Al vào nỗ ợ ấ ắ ồ ước thu được dung d ch Y ch ch a ị i ứ
m t ch t tan duy nh t.Cho t t đ n d m i dung d ch sau vào dung d ch Y :ộ ấ ấ ư ư ê ư ỗ ị ị AlCl3, NaHSO4,HCl, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl S trố ường h p thu đợ ượ k t t ac ê ủ sau ph n ng là :ả ứ
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 101:H p ch t h u cợ ấ ữ ơ th m X có ph n trăm kh i lơ ầ ố ượng các nguyên t : 67.742%C; ố6.451%H; còn l i là O.T kh i h i c a X so v i hidro nh h n 100.Cho 18.6g X p h t v i ạ i ố ơ ủ ớ ỏ ơ ư ê ớ
Trang 14dung d ch ch a 0.15 mol NaOH.S CTCT phù h p c a X là:ị ứ ố ợ ủ
A.7 B.6 C.5 D.4
AXIT + ETE + ANCOL(C7H8O2)
Câu 102 Cho các c p oxi hoá/kh sau: Mặ ử 2+/M, X2+/X, Y2+/Y Bi t tính oxi hoá c a các ê ủion tăng d nầ theo th t : Mứ ự 2+, Y2+, X2+tính kh cácử kim lo iạ gi m d nả ầ theo th t M, Y, X ứ ựTrong các ph n ng hoá h c sau, ph n ng nàoả ứ ọ ả ứ không x y ra?ả
A M + YCl2 B X + YCl2 C Y + XCl2 D. M + XCl2
Câu 103 M t dung d ch mu i có ch a Caộ ị ố ứ 2+; Mg2+; Cl-; HCO3- N u đun nóng đên c n dung ê ạ
d ch đị ược nh ng mu i nào sau đây?ữ ố
A.CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B.CaCl2,MgCl2, CaCO3, Mg(HCO3)2
C . CaCl2, MgCl2, CaCO3, MgCO3 D CaCl2,MgCl2,Ca(HCO3)2, MgCO3
Câu 104 Trong pin đi n hoá Zn - Pb, anot đã x y ra s :ệ ở ả ự
A . oxi hoá Pb B oxi hoá Zn. C kh Znử 2+ D kh Pbử 2+
Câu 105 Cho cân b ng sau: Aă 2(k) + 3B2(k) < > 2D(k) Khi tăng nhi t đ , t kh i c a h n ệ ộ i ố ủ ỗ
h p khí gi m.Phát bi u nào sau đâyợ ả ể đúng?
A . Ph n ng thu n là thu nhi t Khi tăng nhi t đ , cân b ng (1) chuy n d ch v ph n ng ả ứ ậ ệ ệ ộ ă ể ị ề ả ứthu nậ .
B Ph n ng thu n là t a nhi t Khi tăng nhi t đ , cân b ng (1) chuy n d ch v ph n ng ả ứ ậ ỏ ệ ệ ộ ă ể ị ề ả ứngh chị .
C Ph n ng thu n là thu nhi t Khi tăng nhi t đ , cân b ng (1) chuy n d ch v ph n ng ả ứ ậ ệ ệ ộ ă ể ị ề ả ứngh chị .
D Ph n ng thu n là t a nhi t Khi tăng nhi t đ , cân b ng (1) chuy n d ch v ph n ng ả ứ ậ ỏ ệ ệ ộ ă ể ị ề ả ứthu n.ậ
Câu 106 Cho h n h p g m Fe và Cu tác d ng v i các hóa ch t sau:ỗ ợ ồ u ớ ấ
Câu 107 Cho các ch t sau:ấ Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr và Fe3O4tác d ng v i dung u ớ
d ch Hị 2SO4đ c, nóng S trặ ố ường h p x y ra ph n ng oxi hóa - kh là:ợ ả ả ứ ử
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 108 Thu c th nào sau đây dùng đ phân bi t Fe, FeO và FeS.ố ử ể ệ
A dung d ch HCl loãng, nóngị B dung d ch Hị 2SO4đ c, nóng.ặ
C dung d ch NaOH đ c, nóng.ị ặ D dung d ch HNOị 3loãng, nóng
Trang 15Câu 109 Cho các phát bi u sau:ể
(1)Trong dung d ch, t ng n ng đ các ion dị ô ồ ộ ương b ng n ng đ các ion âm.ă ồ ộ
(2)Dãy các ch t: CaCOấ 3, HBr và NaOH đ u là các ch t đi n ly m nh.ề ấ ệ ạ
(3)Trong 3 dung d ch cùngị pH là HCOOH, HCl và H2SO4, dung d ch có n ng đ l n nh t là ị ồ ộ ớ ấHCOOH
(4)Ph n ng axit-baz x y ra theo chi u t o ra ch t có tínhả ứ ơ ả ề ạ ấ axit và bazơ y u h n.ê ơ
(5)Ph n ng trao đ i ion trong dung d ch không kèm theo s thay đ i s oxi hóa.ả ứ ô ị ự ô ố
S phát bi u đúng là :ố ể
A.3 B.4 C 2 D 5
Câu 110 cho s đ ph n ng sau: S > X (+Hơ ồ ả ứ 2O) l ° > H2S X là:
A.Na2S B.CaS C Na2S2O3 D Al2S3
Câu 111 Cho ph n ng oxi hóa - kh sau:ả ứ ử
K2Cr2O7 + FeSO4 + KHSO4 > K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
T ng đ i s các h s ch t (nguyên, t i gi n) trong phô ạ ố ệ ố ấ ố ả ương trinh ph n ng là:ả ứ
A 40 B 37 C 34 D 39
Câu 112 Nh t t dung d ch NHỏ ư ư ị 3 cho đ n d vào ng nghi m đ ng dung d ch CuSOê ư ố ệ ự ị 4
Hi n tệ ượng quan sát được là:
A.có k t t aê ủ màu xanh lam t o thành và có khí màu nâu đ thoát ra.ạ ỏ
B lúc đ u cóầ k t t aê ủ màu xanh nh t, sau đó k t t a tan d n t o thành dung d ch màu xanhạ ê ủ ầ ạ ị
th m.ẫ
C.có k t t a màu xanh lam t o thành.ê ủ ạ
D dung d ch màu xanh chuy n sang màu xanh th m.ị ể ẫ
Câu 113 Dãy các dung d ch nào sau đây, khiị đi n phânệ ( đi n c c tr , màng ngăn) có s ệ ự ơ ựtăng pH c a dung d ch ?ủ ị
A KCl, KOH, HNO3 B CuSO4, HCl, NaNO3
C NaOH, KNO3, KCl D NaOH, BaCl2, HCl
Câu 114 Cho ph n ng: Nả ứ 2O4 (k) ↔ 2NO2(k) H ng s cân b ng Kc c a ph n ng này ch ă ố ă ủ ả ứ i
ph thu c vào:u ộ
A Nhi t đệ ộ B N ng đ Nồ ộ 2O4
C N ng đ NOồ ộ 2 D T l n ng đ Ni ệ ồ ộ 2O4 và NO2
Câu 115 Cho các thí nghi m sau:ệ
(1)S c khí COu 2 vào dung d ch natri aluminat (2) Cho dung d ch NHị ị 3 d vào dung d ch AlClư ị 3.(3) S c khíu H2S vào dung d ch AgNOị 3 (4) Dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3
(5) Dung d ch NaOH d vào dung d ch Ba(HCOị ư ị 3)2 S thí nghi m thu đố ệ ược k t t a sau ph nê ủ ả
ng là:
ứ
A (2), (3), (5) B (1), (2),(5)
C (1), (2), (3), (5) D (2), (3),(4), (5)
Trang 16Câu 116 Dãy nào đượ êc x p đún g th t tínhứ ự axit và tính kh gi m d n:ử ả ầ
A HCl, HBr, HI, HF B HI, HBr, HCl, HF
C HCl, HI, HBr, HF D HF, HCl,HBr, HI
Câu 117 Cho a gam P2O5 vào dung d ch ch a a gam NaOH, thu đị ứ ược dung d ch X Ch t tan ị ấ
có trong dung d ch X là:ị
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4 và H3PO4 C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na3PO4 và NaOH
Câu 118 Cho dãy các dd sau: NaHSO4, NH4Cl, CuSO4, K2CO3, ClH3N-CH2-COOH, NaCl vàAlCl3
S dung d ch cóố ị pH < 7 là:
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 119 Khi v t b ng gang, thép b ăn mòn đi n hoá trong không khí m, nh n đ nh nào ậ ă ị ệ â ậ ịsau đây đúng?
A Tinh thể s tắ là c c dự ươn g, x y ra quá trinh kh ả ử
B Tinh thể s tắ là c c âm, x y ra quá trinh oxi hoá.ự ả
C Tinh th cacbon là c c dể ự ương x y ra quá trinh oxi hoá.ả
D Tinh th cacbon là c c âm, x y ra quá trinh oxi hoáể ự ả
Câu 120 Dung d ch X ch a a mol NaHCOị ứ 3 và b mol Na2CO3 Th c hi n các thí ngi m sauự ệ ệ
- TN1: cho (a+b)mol CaCl2 - TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X
Kh i l ngố ợ k t t aê ủ thu được trong 2 TN là:
A TN1 = TN2Ở ở B TN1 < TN2Ở ở
C TN1 > TN2 D Không so sánh đỞ ở ược
Câu 121:M t tetrapeptit X c u t o t các aminoộ ấ ạ ự axit no m ch h có m t nhómạ ở ộ −NH2 và 1 nhóm -COOH có ph n trăm kh i lầ ố ượ nitơ là 20,438% Có bao nhiêu đông phân c u t o ng ấ ạphù h p v i Xợ ớ
Đ cho rành em làm bài tể ương t :ự
Câu 122:M t tetrapeptit X c u t o t các amino axit no m ch h có m t nhóm -NHộ ấ ạ ự ạ ở ộ 2 và 1 nhóm -COOH có ph n trăm kh i lầ ố ượng nit là 19,4444% Có bao nhiêu đ ng phân c u t o ơ ồ ấ ạphù h p v i X? ợ ớ
bài c a th y cóủ ầ
2225 (4) 5 có 3 đ ng phânồ => (12)
Trang 17Câu 124: Hãy cho bi t có th s d ng quỳ tím đ phân bi t dãy các dung d ch nào sauđây?ê ể ử u ể ệ ị
A NaNO3, NaOH, HNO3 và Ba(NO3)2 B NH4Cl, NaCl, AICl3 và HCl
C Na2CO3, NaOH, NaCl và HCl D NaOH, NaClO, HCl và NaCl
Câu 125: Nhi t phân các ch t sau trong binh kín không có oxi ệ ấ
(NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl, NH4NO2, Ca(HCO3)2, (NH4)2Cr2O7,
NH4HCO3, Fe(NO3)2 Có b ao nhiêu trường h p x y ra ph n ng oxi hóa - kh ?ợ ả ả ứ ử
A 8 B 6 C 5 D 7
Câu 126: Trong công nghi p ,ệ đ ngồ đượ đi u chc ề ê t qu ng piritư ặ đ ngồ (ch a CuFeSứ 2 )theo
s đ sau ( các phơ ồ ươngtrinh ch a đư ược cân b ng):ă
Câu 127: Hãy cho bi t phát bi u nào sau đây không đúng?ê ể
A Trong dãy các axit: HF, HCl, HBr HBr có tính axit m nh nh t.ạ ấ
B Ozon có tính oxi hóa và kh năng ho t đ ng h n Oả ạ ộ ơ 2
C Kh năng ph n ng c aả ả ứ ủ photpho kém h nơ nitơ
D Tính kh c a Hử ủ 2S l n h n c a nớ ơ ủ ước
Câu 128: Cho các ch t và ion sau:ấ CH3COOH, PO43-, HCO3-, Na+, C6H5O-, Al(OH)3, S2-, NH4 ,
Al3+, HSO4-, Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, ZnO, CuCl2 S ch t, ion có tínhố ấ axit là:
Câu 131: Cho các lo i nạ ướ ức c ng sau: Nướ ức c ng t m th i, nạ ờ ướ ức c ng vĩnh c u, nử ước
c ng toàn ph n Và các phứ ầ ương pháp làm m m nề ướ ức c ng sau
( 1 ) Đun nóng; (2) Cho tác d ng v i NaOH;u ớ
(3) Cho tác d ng v i dd Nau ớ 2CO3; (4) Cho tác d ng v i dd Ca(OH)u ớ 2;
(5)Phương pháp trao đ i ion; (6) Cho tác d ng v i dd Naô u ớ 3PO4
Trang 18S phố ương pháp có th làm m mể ề đ ngồ th i c 3 lo i nờ ả ạ ướ ức c ng trên là:
Câu 132b: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
1. dung d ch NaAlOị 2 d vào dung d chư ị HCl;
2 Cho Ca vào dung d ch Ba(HCOị 3)2;
3 cho Ba vào dung d ch Hị 2SO4 loãng;
4 Cho H2S vào dung d ch FeSOị 4;
5 Cho SO2 đ n d vào dung d ch Hê ư ị 2S;
6 Cho NaHCO3 vào dung d ch BaClị 2;
7. Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch Ca(HCOị ư ị 3)2;
S trố ường h p xu t hi nợ ấ ệ k t t aê ủ khi k t thúc thí nghi m là :ê ệ
A 7 B 4 C 5 D 6
Câu 133 H n h p X g m Fe (a mol), FeCOỗ ợ ồ 3(b mol) và FeS2( c mol) Cho X vào binh kín, dung tích không đ i ch a không khí ( d ) Nung binh đ các ph n ng x y ra hoàn toàn, ô ứ ư ể ả ứ ảsau đó đ a v nhi t đ ban đ u th y áp su t trong binh b ng áp su t trư ề ệ ộ ầ ấ ấ ă ấ ước khi nung Quan h c a a, b, c là :ệ ủ
A a + c = 2b B 4a + 4c = 3b C a = b + c D b =c + a Câu 134.Cho s đ ph n ng: P + NHơ ồ ả ứ 4ClO4 > H3PO4+ Cl2+ N2+ H2O
Sau khi l p phậ ương trinh hóa h c, ta có t ng s nguyên t b oxi hóa và t ng s nguyên t ọ ô ố ử ị ô ố ử
b kh l n lị ử ầ ượt là
A 8 và 5 B 10 và 18 C 18 và 10 D 5 và 8 Câu 135 Cho hai mu i X, Y tho mãn đi u ki n sau:ố ả ề ệ
X + Y → không ph n ng X + Cu → không ph n ngả ứ ả ứ
Y + Cu → không ph n ng X + Y + Cu → x ra ph n ngả ứ ả ả ứ
X và Y là mu i nào dố ưới đây?
A NaNO3 và NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3 C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 136 Trong PTN do s s t nên m t s h c sinh đãơ ấ ộ ố ọ đi u chề ê quá nhi u khí Clề 2làm ô nhi m không khí và có nguy c phá h y các máy móc, thi t b Đ lo i ph n l n clo trong ễ ơ ủ ê ị ể ạ ầ ớkhông khí, nên dùng cách nào sau đây là h p lý, có hi u qu nh t:ợ ệ ả ấ
Trang 19A R c vôi b t vào phòng.ắ ộ
B B m không khí trong phòng s c quaơ u dung d ch ki mị ề
C Th i m t lu ng khí NHô ộ ồ 3v a ph i vào phòng.ư ả
D Phun mù b ng h i nă ơ ước trong phòng
Câu 137 Các ch t sau.ấ Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, NH4NO3và H2SO4 S ch t có liên ố ấ
k t ion là:ê
A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 138 Cho a mol b t kẽm vào dung d ch có hòa tan b mol Fe(NOộ ị 3)3 Tim đi u ki n li n ề ệ ệ
h gi a a và b đ sau khi k t thúc ph n ngệ ữ ể ê ả ứ không có kim lo iạ
A b > 3a B b > 2a C b = 2a/3 D a > 2b
Câu 139 Cho các c p ch t sau:ặ ấ
(1) Khí Br2và khí O2; (2)Dung d ch KMnOị 4và khí SO2;
(3) Khí H2S và khí FeCl3; (4) Hg và S;
(5) Khí H2S và dung d ch Pb(NOị 3)2; (6) Khí CO2và dung d ch NaClO;ị
(7) Khí Cl2và dung d ch NaOHị ; (8) CuS và dung d chị HCl;
(9) Khí NH3và dung d ch FeClị 3; (10) Dung d ch AgNOị 3và dung d ch Fe(NOị 3)2
S c p ch t x y raố ặ ấ ả ph n ng hóa h cả ứ ọ nhi t đ thở ệ ộ ường là:
A 7 B 8 C 9 D 10.
Câu 140 Để đi u chề ê mu i X trong công nghi p, ngố ệ ười ta cho khí clo đi qua nước vôi đun nóng, r i l y dung d ch thu đồ ấ ị ược tr n v i kali clorua và làm l nh, sẽ thu độ ớ ạ ược mu i X k t ố êtinh Mu i X đó làố
A Kali peclorat B Clorua vôi C Canxi peclorat D Kali clorat KClO 3 tan t t trong n ố ướ c nóng nh ng ít tan trong n ư ướ ạ c l nh.
6Cl 2 + 6Ca(OH) 2 → Ca(ClO 3 ) 2 + 5CaCl 2 +6H 2 O
Ca(ClO 3 ) 2 +2KCl → 2KClO 3 + CaCl 2
Câu 141.M t c c nộ ố ước có ch a các ion: Naứ +(0,02 mol), Mg2+(0,02mol),Ca2+(0,04 mol), Cl(0,02mol), HCO3- (0,10mol) và SO42-(0,01 mol) Đun sôi c c nố ước trên cho đ n khi ph n ngê ả ứ
-x y ra hoàn toàn thi nả ước còn l i trong c c:ạ ố
A có tính c ng toàn ph n.ứ ầ B có tính c ng vĩnh c u.ứ ử
C là nước m m.ề D có tính c ng t m th i.ứ ạ ờ
Câu 142 O3 có tính oxi hóa m nh h n Oạ ơ 2 vi :
A S lố ượng nguyên t nhi u h n.ử ề ơ B Phân t b n v ng h nử ề ữ ơ
C Khi phân h y cho O nguyên t ủ ử D Có liên k t cho nh n.ê ậ
Câu 143.Xét cân b ng hoá h c: 2SOă ọ 2(k) + O2(k) ↔4 SO3(k) ∆H= -198kJ T l SOi ệ 3trong h n ỗ
h p lúc cân b ng sẽ l n h n khiợ ă ớ ơ
A tăng nhi t đ và gi m áp su t.ệ ộ ả ấ B tăng nhi t đ và áp su t không đ i.ệ ộ ấ ô
C gi m nhi dd và tăng áp s tả ệ ộ ấ D c đ nh nhi t đ và gi m áp su t.ố ị ệ ộ ả ấ
Câu 144.Cho h n h p CuO và Fe vào dung d ch HNOỗ ợ ị 3 loãng ngu i thu độ ược dung d ch X, ị
ch t khí Y và m t ch t r n không tan Z Cho NaOH vào dung d ch X đấ ộ ấ ắ ị ượ k t t ac ê ủ T K t ê
Trang 20t aủ T ch a : ứ
A Fe(OH)2 B Cu(OH)2 C Fe(OH)3 và Cu(OH)2 D Fe(OH)2 và Cu(OH)2
Câu 145.Cho ph n ng hóa h cả ứ ọ : Zn + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + ZnSO4 Trong ph n ng trên ả ứ
x y ra:ả
A s kh Zn vàự ử s oxi hóaự Fe3+ B s kh Zn vàự ử s oxi hóaự Fe2+
C s oxi hóa Zn và s kh Feự ự ử 2+ D s oxi hóa Zn và s kh Feự ự ử 3+
Câu 146 Khi cho h n h p Feỗ ợ 3O4 và Cu vào dung d ch Hị 2SO4 loãng d thu đư ược ch t r n X ấ ắ
và dung d ch Y Dãy nào dị ưới đây g m các ch t đ u tác d ng đồ ấ ề u ượ ớc v i dung d ch Y?ị
A KI, NH3, NH4Cl B NaOH, Na2SO4,Cl2 C BaCl2, HCl, Cl2 D.Br2, NaNO3, KMnO4
Câu 147 X, Y, Z là các dung d ch mu i (trung hòa ho cị ố ặ axit) ng v i 3 g cứ ớ ố axit khác nhau,
th a mãn đi u ki n: X tác d ng v i Y có khí thoát ra; Y tác d ng v i Z cóỏ ề ệ u ớ u ớ k t t aê ủ ; X tác
d ng v i Z v a có khí v a t ou ớ ư ư ạ k t t aê ủ
X, Y, Z l n lầ ượt là :
A CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2 B Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2
C NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2 D NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2
Câu 148 Cho các thí nghi m sau:ệ
1 S c t t đ n d khí COu ư ư ê ư 2 vào dung d ch natri aluminatị
2 Cho t t đ n d dung d ch NHư ư ê ư ị 3 vào dung d ch CuClị 2
3 S c t t đ n d khí Hu ư ư ê ư 2S vào dung d ch Feị 2(SO4)3
4 Rót t t đ n d dung d ch NaOH vào dung d ch NiSOư ư ê ư ị ị 4
5 Rót t t đ n d dung d ch NaOH vào dung d ch Ba(HCOư ư ê ư ị ị 3)2
Có bao nhiêu trường h p sau khi k t thúc các ph n ng v n còn k t t a ?ợ ê ả ứ ẫ ê ủ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 149 Cho s đ ph n ng sau: Ba (1) > X (2) > Y(3) > Z(4) > T(5) > G(6) > Ba ơ ồ ả ứ
V i X, Y, Z, T, G là các h p ch t c a bari Ph n ng (2), (3), (4) không ph i là ph n ng oxi ớ ợ ấ ủ ả ứ ả ả ứhóa-kh V y các ch t đó l n l t làử ậ ấ ầ ợ
A Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, Ba(NO3)2, BaCl2
B BaO, Ba(OH)2, BaCO3, Ba(HCO3)2, BaCl2
C Ba(OH)2, BaCO3, BaO, Ba(HCO3)2, BaCl2
D Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, BaSO4, BaCl2
Câu 150.Nh n bi tậ ê 3 axit đ c ngu i HCl, Hặ ộ 2SO4, HNO3 b ng:ă
A Al B CuO C Fe D NaOH
Câu 151 Trong các ph n ng hoá h c sau, ph n ng nàoả ứ ọ ả ứ sai?
A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2C —— Si + 2CO D SiO2 + 2Mg —— 2MgO + Si
Câu 152 T rường h p nào s au đây dung d ch chuy n t màu da cam sang màuợ ị ể ư vàng?
Trang 21A Cho dung d ch KOH vào dung d ch Kị ị 2Cr2O7.
B Cho dung d ch KOH vào dung d ch Kị ị 2CrO4
C Cho dung d ch Hị 2SO4 loãng vào dung d ch Kị 2CrO4
D Cho dung d ch Hị 2SO4 loãng vào dung d ch Kị 2Cr2O7
Câu 153 Cho h n h p g m Fe, Cu vào dung d ch AgNOỗ ợ ồ ị 3 d thi sau khi k t thúc ph n ng ư ê ả ứdung d ch thu đị ược có ch t tan là:ấ
A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , D Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
Câu 154 Cho các ch t Cu, Fe, Ag và các dung d ch HCl, CuSOấ ị 4, FeCl2, FeCl3 S c p ch t có ố ặ ấ
C H2SO4 và FeSO4 D FeSO4 và CuSO4
Câu 156 Nh n xét nào sau đâyậ không đúng?
A MgO không ph n ng v i nả ứ ớ ướ ở ềc đi u ki n thệ ường
B Mg(OH)2 tan được trong nước nóng
C Mg ph n ng v i Nả ứ ớ 2 khi được đun nóng
D Mg cháy trong khí CO2 nhi t đ cao.ở ệ ộ
Câu 157 Có hai binh kín không giãn n đ ng đ y các h n h p khí tở ự ầ ỗ ợ ở 0C nh sau:ư
Binh (1) ch a Hứ 2 và Cl2 Binh (2) ch a CO và Oứ 2 Sau khi đun nóng các h n h p đ ph n ng ỗ ợ ể ả ứ
x y ra, đ a nhi t đ v tr ng thái ban đ u thi áp su t trong các binh thay đ i nh th ả ư ệ ộ ề ạ ầ ấ ô ư ênào?
A Binh (1) gi m, binh (2) tăng.ả B Binh (1) tăng, binh (2) gi m.ả
C Binh (1) không đ i, binh (2) gi mô ả D Binh (1) tăng, binh (2) không đ i.ô
Câu 158.Nhúng m t láộ s tắ nh vào dung d ch ch a lỏ ị ứ ượng d m t trong nh ng ch t ư ộ ữ ấ
sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 loãng ngu iộ , NH4NO3 S ố
trường h p ph n ng t o mu i Fe(II) là:ợ ả ứ ạ ố
A 6 B 5 C 3 D 4.
Câu 159 Hi n tệ ượng thí nghi m nào sau đây mô tệ ả đúng?
A Cr2O3 tan nhanh trong dung d ch NaOH loãng thu đị ược dung d ch NaCrOị 2
B Cho t t dung d ch AlClư ư ị 3 vào dung d ch NaOH th y lị ấ ượ k t t ang ê ủ keo tr ng tăng d n.ắ ầ
C Cho 1 mol khí clo vào dung d ch ch a 2 mol NaBr, thu đị ứ ược dung d ch không màu.ị
D Nh dung d ch Ba(HCOỏ ị 3)2 vào dung d ch KHSOị 4 có k t t aê ủ tr ng và khí không màu thoát ắra
Câu 160 Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào c c ch a dung d ch HNOố ứ ị 3 loãng được dung d ch X và ịkhí NO thoát ra Thêm b t Cu d vàộ ư axit sunfuric vào dung d ch X, đị ược dung d ch Y có màu ịxanh, nh ng không có khí thoát ra Các ch t tan có trong dung d ch Y là:ư ấ ị
Trang 22A Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4 B Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4.
C CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4 D CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4
Câu 161 Trong s đ chuy n hoá: S →FeS → Hơ ồ ể 2S → H2SO4 → SO2 → S có ít nh t bao nhiêu ấ
ph n ng thu c lo i ph n ng oxi hoá-kh ?ả ứ ộ ạ ả ứ ử
A CuS,S B CuS, FeS,S C CuS,Fe2S3 D CuS, Fe2S3, Al2S3
Câu 163 Ti n hành các thí nghi m sau:ê ệ
1 Ngâm m t láộ đ ngồ trong dung d ch AgNOị 3
2 Ngâm m t lá kẽm trong dung d chộ ị HCl loãng
3 Ngâm m t láộ nhôm trong dung d ch NaOH.ị
4 Ngâm ng p m t đinhậ ộ s tắ được qu n m t đo n dâyấ ộ ạ đ ngồ trong dung d ch NaCl.ị
5 Đ m t v t b ng gang ngoài không khí m.ể ộ ậ ă â
6 Ngâm m t mi ng đ ng vào dung d ch Feộ ê ồ ị 2(SO4)3
S thí nghi m x y raố ệ ả ăn mòn đi n hóaệ là:
A 1 B 4 C 3 D 2.
Câu 164 Cho dãy các ch t: Al, HCOOCHấ 3, Cr(OH)3, NaH2PO4, CH3COONH4, KAl(SO4)3,
Mg(OH)2, Zn(OH)2, PbO, CrO3 S ch t trong dãy có tính ch t lố ấ ấ ưỡng tính:
Trang 23NH3 là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 169.Hoà tan hoàn toàn h n h p g m MgO, Zn(OH)ỗ ợ ồ 2 , Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung
d ch Hị 2SO4 loãng d , sau ph n ng thu đư ả ứ ược dung d ch X Cho vào dung d ch X m t lị ị ộ ượng Ba(OH)2 d thu đư ượ k t t ac ê ủ Y Nung Y trong khô ng khí đ n kh i lê ố ượng không đ i đô ược
h n h p r n Z, sáu đó d n lu ng khí CO d ( nhi t đ cao) t t đi qu Z đ n khi ph n ỗ ợ ắ ẫ ồ ư ở ệ ộ ư ư ắ ê ả
ng x y ra hoàn toàn thu đ c ch t r n G Thành ph n các ch t trong G là:
A.MgO, BaSO4, Fe, Cu B BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3
C MgO, Al2O3, Fe, Cu, ZnO D BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu
Câu 170 T Naư 2CO3, c n t i thi u bao nhiêu ph n ng đầ ố ể ả ứ ể đi u ch kim lo iề ê ạ natri?
Đi n phân ệ nóng ch y Na ả 2 CO 3 → 2Na + CO 2 + O 2
2-Câu 172.Dung dich H2S khi đ ngoái tr i xuát hi n l p c n máuể ờ ệ ớ ặ vàng do:
A H2S b oxi không khí kh thánhị ử l u huỳnhư t do.ư
B Oxi trong không khí đã oxi hoá H2S thành l u huỳnhư t do.ư
C H2S đã tác d ng v i các h p ch t có trong không khí.u ớ ợ ấ
D Có s t o ra các mu i sunfat khác nháu ự ạ ố
Câu 173 Hoà tan kalicromát vào nước được dung d ch X, thêm dung d ch Hị ị 2SO4 loãng d ưvào X được dung d ch Y Cho dung d ch KOH d vào Y đị ị ư ược dung d ch Z, cho dung d ch ị ị
H2SO4 loãng d vào Z đư ược dung d ch T Màu c a các dung d ch X, Y, Z, T l n lị ủ ị ầ ượt là:
A Da cam, vàng, xanh tím, xanh B Da cam, vàng, da cam, vàng
C Vàng, dá cám, vàng, đ ỏ D Vàng, da cam, vàng, da cam
Câu 174 Ion X3+ có s electron l p ngoài cùng b ng m t n a s hi u nguyên t c a X (bi tố ớ ă ộ ử ố ệ ử ủ ê
s hi u nguyên t c a: Al = 13, Cr = 24, Fe = 26, Pb = 82) S electron đ c thân c a X ố ệ ử ủ ố ộ ủ ở
tr ng thái c b n là:ạ ơ ả
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 175 Ph n ng có ph ng trinh ion rút g n: HCOả ứ ơ ọ 3- + OH- → CO32- + H2O là:
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
B Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O